vanban.org

Điều 8. Mức tiền thưởng giáo viên và học sinh tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi — Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 28/03/2025 Hiệu lực 07/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 04/2025/NQ-HĐND
20/07/202620/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 07/04/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 06/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Mức tiền thưởng giáo viên và học sinh tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

1. Mức tiền thưởng cho học sinh giỏi các môn văn hóa và được cấp có thẩm quyền quyết định

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Học sinh giỏi cấp quốc gia
a Giải nhất, nhì, ba   Thực hiện quy định tại khoản 4 Điều 5 nghị định 110/2020/NĐ-CP ngày 15/9/2020 của Chính phủ quy định chế độ khen thưởng đối với học sinh, sinh viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế
b Giải khuyến khích đồng/học sinh/giải 800.000
2 Học sinh giỏi cấp tỉnh    
a Giải nhất đồng/học sinh/giải 1.200.000
b Giải nhì đồng/học sinh/giải 900.000
c Giải ba đồng/học sinh/giải 700.000
d Giải khuyến khích đồng/học sinh/giải 500.000

2. Mức tiền thưởng các hội thi, cuộc thi của ngành giáo dục

a) Mức tiền thưởng giáo viên bậc mầm non và phổ thông:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Giáo viên dạy giỏi, tổng phụ trách giỏi, chủ nhiệm giỏi
  Đạt giải đồng/người/giải 1.000.000
2 Các hội thi, cuộc thi: đồ dùng dạy học tự làm, xây dựng thiết bị dạy học số và hội thi, cuộc thi phong trào được cấp thẩm quyền quyết định
2.1 Giải cá nhân
a Giải nhất đồng/người/giải 800.000
b Giải nhì đồng/người/giải 600.000
c Giải ba đồng/người/giải 500.000
d Giải khuyến khích đồng/người/giải 400.000
2.2 Giải tập thể
a Giải nhất đồng/tập thể/giải 1.400.000
b Giải nhì đồng/tập thể/giải 1.200.000
c Giải ba đồng/tập thể/giải 1.000.000
d Giải khuyến khích đồng/tập thể/giải 800.000

b) Mức tiền thưởng cho các bé, trẻ em bậc mầm non tham gia các hội thi, cuộc thi:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Giải cá nhân    
a Giải nhất đồng/người/giải 600.000
b Giải nhì đồng/người/giải 500.000
c Giải ba đồng/người/giải 400.000
d Giải khuyến khích đồng/người/giải 300.000
2 Giải tập thể    
a Giải nhất đồng/tập thể/giải 1.000.000
b Giải nhì đồng/tập thể/giải 800.000
c Giải ba đồng/tập thể/giải 600.000
d Giải khuyến khích đồng/tập thể/giải 500.000

c) Mức tiền thưởng học sinh phổ thông tham gia các hội thi, cuộc thi:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Giải cá nhân    
a Giải nhất đồng/người/giải 800.000
b Giải nhì đồng/người/giải 600.000
c Giải ba đồng/người/giải 500.000
d Giải khuyến khích đồng/người/giải 400.000
2 Giải tập thể    
a Giải nhất đồng/tập thể/giải 1.600.000
b Giải nhì đồng/tập thể/giải 1.200.000
c Giải ba đồng/tập thể/giải 1.000.000
d Giải khuyến khích đồng/tập thể/giải 800.000

d) Mức tiền thưởng ý tưởng khởi nghiệp:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Giải đặc biệt đồng/giải 6.000.000
2 Giải nhất đồng/giải 4.500.000
3 Giải nhì đồng/giải 3.000.000
4 Giải ba đồng/giải 2.400.000
5 Giải khuyến khích đồng/giải 1.500.000

3. Mức chi tiền khen thưởng tại các kỳ thi, cuộc thi, hội thi do cấp cơ sở  tổ chức: không quá 70% mức chi quy định tại Điều 8 của Quy định này.