vanban.org

Điều 6. Mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện tuyển sinh đầu cấp — Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 28/03/2025 Hiệu lực 07/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 04/2025/NQ-HĐND
20/07/202620/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 07/04/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 06/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện tuyển sinh đầu cấp

1. Tiền công Hội đồng tuyển sinh (nhận, kiểm tra hồ sơ xét duyệt tuyển sinh) lớp 1, tuyển sinh lớp 6, lớp 10; Hội đồng xét hoàn thành chương trình tiểu học; Hội đồng xét tốt nghiệp trung học cơ sở

a) Chủ tịch Hội đồng: 210.000 đồng/người/ngày;

b) Phó Chủ tịch Hội đồng: 170.000 đồng/người/ngày;

c) Ủy viên, thư ký: 140.000 đồng/người/ngày.

2. Ban Chỉ đạo tuyển sinh trung học phổ thông

a) Trưởng ban: 300.000 đồng/người/ngày;

b) Phó Trưởng ban: 260.000 đồng/người/ngày;

c) Thư ký, ủy viên: 230.000 đồng/người/ngày.

3. Hội đồng ra đề, in sao đề thi tuyển lớp 10, lớp 10 chuyên, Hội đồng chấm thi lớp 10 chuyên và không chuyên, Hội đồng chấm phúc khảo

a) Chủ tịch Hội đồng: 300.000 đồng/người/ngày;

b) Phó Chủ tịch Hội đồng: 260.000 đồng/người/ngày;

c) Ủy viên, thư ký, công an: 230.000 đồng/người/ngày;

d) Bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế: 150.000 đồng/người/ngày. 

4. Hội đồng coi thi

a) Chủ tịch Hội đồng: 265.000 đồng/người/ngày;

b) Phó Chủ tịch Hội đồng: 250.000 đồng/người/ngày;

c) Ủy viên, thư ký, giám thị, công an: 210.000 đồng/người/ngày;

d) Bảo vệ, nhân viên phục vụ: 150.000 đồng/người/ngày.

5. Tiền công ra đề thi, phản biện đề thi (đề đề xuất, chính thức, dự bị)

a) Lớp 10, môn chuyên: 500.000 đồng/người/ngày;

b) Lớp 10, môn không chuyên: 400.000 đồng/người/ngày.

6. Chấm thi

a) Chấm bài thi tự luận, chấm kiểm tra môn tự luận (chấm ít nhất 5% số lượng bài thi), chấm phúc khảo bài thi:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Lớp 10 chuyên đồng/người/ngày 350.000
2 Lớp 10 không chuyên đồng/người/ngày 250.000

b) Chi cho cán bộ thuộc Tổ xử lý bài thi trắc nghiệm: 240.000 đồng/người/ngày.

7. Thanh tra trước, trong và sau khi thi lớp 10, lớp 10 chuyên (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)

a) Trưởng đoàn thanh tra: 240.000 đồng/người/ngày;

b) Đoàn viên thanh tra, thư ký: 170.000 đồng/người/ngày;

c) Thanh tra viên độc lập: 200.000 đồng/người/ngày.