Điều 6. Mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện tuyển sinh đầu cấp
1. Tiền công Hội đồng tuyển sinh (nhận, kiểm tra hồ sơ xét duyệt tuyển sinh) lớp 1, tuyển sinh lớp 6, lớp 10; Hội đồng xét hoàn thành chương trình tiểu học; Hội đồng xét tốt nghiệp trung học cơ sở
a) Chủ tịch Hội đồng: 210.000 đồng/người/ngày;
b) Phó Chủ tịch Hội đồng: 170.000 đồng/người/ngày;
c) Ủy viên, thư ký: 140.000 đồng/người/ngày.
2. Ban Chỉ đạo tuyển sinh trung học phổ thông
a) Trưởng ban: 300.000 đồng/người/ngày;
b) Phó Trưởng ban: 260.000 đồng/người/ngày;
c) Thư ký, ủy viên: 230.000 đồng/người/ngày.
3. Hội đồng ra đề, in sao đề thi tuyển lớp 10, lớp 10 chuyên, Hội đồng chấm thi lớp 10 chuyên và không chuyên, Hội đồng chấm phúc khảo
a) Chủ tịch Hội đồng: 300.000 đồng/người/ngày;
b) Phó Chủ tịch Hội đồng: 260.000 đồng/người/ngày;
c) Ủy viên, thư ký, công an: 230.000 đồng/người/ngày;
d) Bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế: 150.000 đồng/người/ngày.
4. Hội đồng coi thi
a) Chủ tịch Hội đồng: 265.000 đồng/người/ngày;
b) Phó Chủ tịch Hội đồng: 250.000 đồng/người/ngày;
c) Ủy viên, thư ký, giám thị, công an: 210.000 đồng/người/ngày;
d) Bảo vệ, nhân viên phục vụ: 150.000 đồng/người/ngày.
5. Tiền công ra đề thi, phản biện đề thi (đề đề xuất, chính thức, dự bị)
a) Lớp 10, môn chuyên: 500.000 đồng/người/ngày;
b) Lớp 10, môn không chuyên: 400.000 đồng/người/ngày.
6. Chấm thi
a) Chấm bài thi tự luận, chấm kiểm tra môn tự luận (chấm ít nhất 5% số lượng bài thi), chấm phúc khảo bài thi:
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC CHI |
|---|---|---|---|
| 1 | Lớp 10 chuyên | đồng/người/ngày | 350.000 |
| 2 | Lớp 10 không chuyên | đồng/người/ngày | 250.000 |
b) Chi cho cán bộ thuộc Tổ xử lý bài thi trắc nghiệm: 240.000 đồng/người/ngày.
7. Thanh tra trước, trong và sau khi thi lớp 10, lớp 10 chuyên (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)
a) Trưởng đoàn thanh tra: 240.000 đồng/người/ngày;
b) Đoàn viên thanh tra, thư ký: 170.000 đồng/người/ngày;
c) Thanh tra viên độc lập: 200.000 đồng/người/ngày.