vanban.org

Điều 7. Nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo — Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 28/03/2025 Hiệu lực 07/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 04/2025/NQ-HĐND
20/07/202620/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 07/04/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 06/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo

1. Tiền công Ban Tổ chức, Ban, Hội đồng của các kỳ thi, hội thi, kiểm tra, đánh giá định kỳ

a) Trưởng ban, Chủ tịch Hội đồng: 250.000 đồng/người/ngày;

b) Phó Trưởng ban, Phó Chủ tịch Hội đồng: 200.000 đồng/người/ngày;

c) Thư ký, ủy viên, hỗ trợ kỹ thuật: 160.000 đồng/người/ngày;

d) Bảo vệ, phục vụ: 100.000 đồng/người/ngày.

2. Tiền công Ban, Hội đồng ra đề, Ban, Hội đồng in sao đề thi, kiểm tra đánh giá định kỳ; Ban, Hội đồng coi thi, Ban, Hội đồng chấm thi các kỳ thi, hội thi, cuộc thi

a) Chủ tịch Ban, Hội đồng, Trưởng ban: 210.000 đồng/người/ngày;

b) Phó Chủ tịch Ban, Hội đồng, Phó Trưởng ban: 180.000 đồng/người/ngày;

c) Ủy viên, thư ký, công an: 150.000 đồng/người/ngày;

d) Bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế: 100.000 đồng/người/ngày;

đ) Ra đề (tự luận, trắc nghiệm, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội): 400.000 đồng/người/ngày.

3. Bậc mầm non

a) Tiền công cán bộ ra đề thi và chấm thi Ban tổ chức, Ban (Hội đồng) ra đề, Ban (Hội đồng) coi thi, Ban chấm thi: Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Quy định này;

b) Ra đề thi:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Giáo viên dạy giỏi và hội thi được cấp có thẩm quyền quyết định đối với giáo viên đồng/bộ đề 500.000
2 Các hội thi của bé, ngày hội giao lưu của bé (bé nhanh trí, bé nội trợ, bé khéo tay, an toàn giao thông, bé khỏe bé ngoan và các hội thi khác được cấp có thẩm quyền quyết định dành cho các bé, trẻ mầm non) đồng/bộ đề 400.000
a Tự luận đồng/bộ đề 400.000
b Trắc nghiệm đồng/câu    40.000

c) Chấm thi giáo viên dạy giỏi và hội thi được cấp có thẩm quyền quyết định:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC CHI
1 Dự giờ, rút kinh nghiệm, kiểm tra hồ sơ, trình bày biện pháp nâng cao chất lượng, chấm giải pháp:
a Mời chuyên gia, mời cán bộ, công chức, viên chức thuộc sở, ngành cấp tỉnh: có trình độ từ thạc sĩ, chuyên viên chính trở lên   Thực hiện Nghị quyết số 43/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Tỉnh ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
b Chuyên viên, giáo viên trong ngành đồng/người/buổi  300.000
2 Chấm bài    
a Lý thuyết (tự luận) đồng/người/ngày 250.000
b Chấm giải pháp đồng/người/buổi 300.000
3 Đồ dùng dạy học, sản phẩm kỹ thuật đồng/sản phẩm 70.000

d) Tiền công Ban giám khảo các hội thi của học sinh và các hội thi được cấp có thẩm quyền quyết định:

STT NỘI DUNG MỨC CHI
1 Mời chuyên gia, mời cán bộ, công chức, viên chức thuộc sở, ngành cấp tỉnh: có trình độ từ thạc sĩ, chuyên viên chính trở lên Thực hiện theo điểm c khoản 3 Điều này
2 Chuyên viên, giáo viên trong ngành 300.000 đồng/buổi/người
3 Hỗ trợ tiền ăn và nước uống cho học sinh tham gia dự thi thực tế và các thành viên là học sinh hỗ trợ thi 150.000 đồng/người/ngày

4.  Bậc phổ thông (gồm: Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông)

a) Giáo viên dạy giỏi, tổng phụ trách đội giỏi, hội thi (cuộc thi) đồ dùng dạy học tự làm, xây dựng thiết bị dạy học số và hội thi, cuộc thi phong trào được cấp có thẩm quyền quyết định:

STT NỘI DUNG MỨC CHI
1 Tiền công Ban tổ chức, Ban (Hội đồng) ra đề, Ban (Hội đồng) coi thi, Ban chấm thi Mức chi quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này
2 Ra đề  
a Tự luận 500.000 đồng/bộ đề
b Trắc nghiệm 200.000 đồng/người/ngày
3 Chấm thi Thực hiện mức chi tại điểm c khoản 3 Điều này

b) Thi khoa học kỹ thuật, hùng biện tiếng Anh, văn nghệ học đường, cuộc thi trên in-tơ-nét (internet); ngày hội giao lưu học sinh, thi thử, thi diễn tập và các hội thi được cấp có thẩm quyền quyết định:

STT NỘI DUNG MỨC CHI
1 Tiền công Ban tổ chức, Ban (Hội đồng) ra đề, Ban (Hội đồng) coi thi, Ban in sao đề thi/kiểm tra Mức chi quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này
2 Ra đề thi  
a Tự luận 500.000 đồng/bộ đề
b Trắc nghiệm 30.000 đồng/câu
3 Chấm thi (trừ việc chấm thi/kiểm tra định kỳ) Thực hiện mức chi tại điểm c khoản 3 Điều này
4 Hỗ trợ đề tài (sản phẩm) đạt chính thức (nhất, nhì, ba) Hỗ trợ 30% chi phí/đề tài (sản phẩm)
5 Hoàn chỉnh các đề tài chọn dự thi cấp quốc gia: Mời chuyên gia chấm: Giáo sư, Phó Giáo sư, Giảng viên cao cấp, Giảng viên chính, Tiến sĩ. Thực hiện Nghị quyết số 43/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Tỉnh
6 Hỗ trợ tiền ăn và nước uống cho các thành viên và học sinh tham gia (đối với cuộc thi trên internet, ngày hội giao lưu học sinh và các hội thi khác được cấp có thẩm quyền quyết định) 150.000 đồng/người/ngày