vanban.org

Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2023 và điều chỉnh tên, diện tích các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2023 Thay thế: 21/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Bình Phước Ban hành 12/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 21/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2023 và điều chỉnh tên, diện tích các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 · 04/2023/NQ-HĐND
19/12/202321/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 24/07/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2023 và điều chỉnh tên, diện tích các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; 

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ khoản 01 Điều 6 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 39/BC-HĐND-KTNS ngày 19 tháng 6 năm 2023 của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2023 và điều chỉnh tên, diện tích các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, cụ thể như sau:

1. Thông qua danh mục bổ sung mới 99 dự án cần thu hồi đất năm 2023 với tổng diện tích 940,80 ha vì mục đích quốc phòng, an ninh và để phát triển kinh tế - xã hội, vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

(có phụ lục 01 kèm theo)

2. Điều chỉnh tên, diện tích 08 danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022.

(có phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không bổ sung, điều chỉnh tên, diện tích, tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân  tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.

  Phụ lục 01: DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND  ngày 12 tháng  7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
 
  
  STT Tên dự án Diện tích thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện (đến cấp ) Tổng nguồn vốn thực hiện Kinh phí bồi thường, hỗ trợ Kinh phí thực hiện  Căn cứ pháp lý  
  Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…) Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…) 
  (1) (2) (3) (4) (5) (6)= (7)  +  …  +  (12) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) 
  I Thị xã Phước Long 112,40                     
  1 Mở rộng mặt đường, xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng đường đi Đăk Son 0,02 CLN  Phường Long Thủy 10.000    297     9.703   Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2021 của HĐND thị xã 
  2 Nâng cấp, mở rộng mặt đường, xây dựng HTTN, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng đường bên hông nhà thiếu nhi và các nhánh rẽ 0,12  CLN  Phường Long Thủy 10.000   50     9.950   Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2021 của HĐND thị xã 
  3 Đầu tư công viên phường Long Thủy 0,26  TM, DV  Phường Long Thủy 8.000   650     7.350   Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2021 của HĐND thị xã 
  4 Nạo vét cải tạo lòng hồ Đắk Krat điều tiết chống ngập úng, thị xã Phước Long 26,00 CLN  Phường Long Phước 100.000   12.000     88.000   Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND thị xã 
  5 Xây dựng đường kết nối từ Long Điền đến đường Vành đai 1 86,00 CLN  Phường Long Phước 60.000   24.000     36.000   Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND thị xã 
  II Thị xã Bình Long 4,80                     
  1 Nạo vét suối đoạn khu phố Phú Thuận và một phần khu phố Phú Xuân, phường Phú Thịnh 3,27 CLN Phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long 5.320           5.320 Quyết định số 4673/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND thị xã 
  2 Nạo vét suối khu phố Phú Xuân, khu phố Phú Thuận, phường Phú Thịnh 1,22 CLN Phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long 1.500           1.500 Quyết định số 2949/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND thị xã 
  3 Đường dây 110kV Trạm 220kV Bình Long 2 – Bình Long 0,31 CLN Xã Thanh Lương, xã Thanh Phú, phường Phú Thịnh 11.573     11.573      
- QĐ số 2780/QĐ-EVNSPC, ngày 31/12/2022 TCT Điện lực miền Nam
 
  III Thị xã Chơn Thành 119,70                     
  1 Công trình nâng cấp, mở rộng đường tổ 6, khu phố 8, phường Hưng Long 0,50 CLN Phường Hưng Long 6.000   6.000         Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện Chơn Thành 
  2 Nâng cấp, mở rộng đường tổ 7 - tổ 9, khu phố Hiếu Cảm, phường Hưng Long 5,00 CLN Phường Hưng Long 49.000   49.000         Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện Chơn Thành 
  3 Nâng cấp, mở rộng đường tổ 2, khu phố 4, phường Hưng Long 2,00 CLN Phường Hưng Long 6.000   6.000         Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện Chơn Thành 
  4 Cải tạo môi trường, nạo vét suối, xây dựng đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, kè mái ta luy suối Bến Đình, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là phường Hưng Long, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước) 2,90   Phường Hưng Long 18.000   18.000         Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã) 
  5 Cải tạo môi trường, nạo vét suối, chống sạt lở, đường giao thông, trồng cây xanh, kè mái ta luy Suối Đôi, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là phường Hưng Long, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước) 3,24   Phường Hưng Long 72.000   72.000         Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã) 
  6 Cải tạo môi trường, nạo vét suối, xây dựng đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, kè mái ta luy suối Bàu Bàng, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là phường Hưng Long, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước) 1,67   Phường Hưng Long 12.000   12.000         Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 24/6/2020 của UBND huyện Chơn Thành 
  7 Nâng cấp, mở rộng đường tổ 4B, ấp 2, xã Minh Hưng (nay là khu phố 2, phường Minh Hưng) (đường số 82) 0,50 CLN Phường Minh Hưng 12.000   12.000         Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND (nay là thị xã) 
  8 Nâng cấp, mở rộng đường tổ 5B, ấp 2, xã Minh Hưng (nay là khu phố 2, phường Minh Hưng) (đường số 83) 0,50 CLN Phường Minh Hưng 12.000   12.000         Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND (nay là thị xã) 
  9 Nâng cấp, mở rộng đường tổ 4 - tổ 7, ấp 12, xã Minh Hưng (nay là khu phố 12, phường Minh Hưng) (đường số 22) 1,30 CLN Phường Minh Hưng 32.000   32.000         Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã) 
  10 Nâng cấp, mở rộng đường tổ 2 - tổ 3, ấp 5, xã Minh Hưng (nay là khu phố 5, phường Minh Hưng) (đường số 10) 2,50 CLN Phường Minh Hưng 35.000   35.000         Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã) 
  11 Đường nhựa liên ấp 1 đi ấp 3A, xã Minh Hưng (nay là khu phố 3A, phường Minh Hưng) (đường ĐH 03) 1,50 CLN Phường Minh Hưng 4.579   4.579         Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND huyện (nay là thị xã) 
  12 Đường nhựa liên ấp từ ấp 2 đi ấp 3B, xã Minh Hưng (nay là khu phố 3B, phường Minh Hưng)  (đường số 19) 2,50 CLN Phường Minh Hưng 5.460   5.460         Quyết định số 2544/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 của UBND thị xã 
  13 Nâng cấp đường Minh Hưng - Minh Thạnh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là thị xã Chơn Thành, tỉnh bình Phước) (đường ĐH 04) 5,00 CLN Phường Minh Hưng 60.000   60.000         Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 22/5/2020 của UBND tỉnh 
  14 Đường ĐH 01 (Nha Bích - Minh Thành - Minh Hưng): Kết nối xã Nha Bích với phường Minh Thành và phường Minh Hưng 3,00 CLN Phường Minh Hưng 56.000   56.000         Quyết định số 672/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND thị xã 
  15 Đường ĐH 05 (ngã tư Ngọc lầu - Minh Hưng): Kết nối phường Minh Long với phường Minh Hưng ra TTHC thị xã Chơn Thành) 6,00 CLN Phường Minh Hưng 69.000   69.000         Quyết định số 620/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của UBND huyện (nay là thị xã) 
  16 Đường ĐH 15 (ranh Minh Hưng - Chơn Thành): Kết nồi phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành) với phường Minh Hưng 6,00 CLN Phường Minh Hưng 62.000   62.000         Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND huyện (nay là thị xã) 
  17 Xây dựng đường tổ 7B từ QL13 đến cao tốc Chơn Thành - Hoa Lư (phía Tây QL13), huyện Chơn Thành (nay là thị xã Chơn Thành) 9,26 CLN Phường Minh Hưng 80.000   80.000         Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 02/7/2021 của HĐND huyện (nay là thị xã) 
  18 Nâng cấp, mở rộng trục chính khu phố 1, phường Minh Thành 0,12 CLN Phường Minh Thành 15.000   15.000        
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã)
 
  19 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông - Chơn Thành - Bình Phước) 38,09 CLN,ONT,DGT,DTL, LUK và các loại đất khác Minh Thành, Nha Bích, Minh Thắng 3.000.000 335.000,00     898.500,00   1.766.500 Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 
  20 Xây dựng đường Phùng Hưng, thị trấn Chơn Thành (nay là phường Hưng Long) 10,44 CLN Phường Hưng Long, phường Minh Long 160.000   160.000         Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 25/7/2022 của HĐND huyện (nay là thị xã) 
  21 Đường tổ 7, khu phố 5 (đoạn qua cùng bàn ngập hệ thống thủy lợi Phước Hòa 0,96 CLN, DTL Phường Minh Thành               Quyết định số 1841/QĐ-UBND ngày 08/8/2011 của UBND tỉnh 
  22 Xây dựng đường từ trung tâm hành chính huyện đi xã Quang Minh kết nối khu công nghiệp Becamex (ĐH 12) 16,14 CLN Phường Minh Hưng 100.000   100.000         Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND tỉnh 
  23 Xây dựng Đường N3 nối dài (từ Lạc Long Quân đến đường 02 tháng 4) 0,58 CLN Phường Hưng Long 80.000   80.000         Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 26/11/2022 của HĐND thị xã 
  IV Huyện Phú Riềng 76,52                     
  1 Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Long Hưng đi Bình Sơn, huyện Phú Riềng 10,15  CLN, SON, ONT  Long Hưng,  Bình Sơn 15.000   500     14.500   Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện 
  2 Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Long Hưng đi Long Bình, huyện Phú Riềng 20,30  CLN, SON, ONT  Long Hưng,  Long Bình 25.000   1.000     24.000   Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện 
  3 Xây dựng hệ thống vỉa hè, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng khu dân cư Phú Riềng (13,9 ha) 13,90  CLN, SON, ONT  Bù Nho 20.500   2.000     18.500   Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện 
  4 Đường giao thông nông thôn Phú Bình đến trung tâm: Đoạn 2: Từ Quốc lộ 14 đến tiếp giáp ĐT753B dài 500m 0,70  CLN, ONT  Phú Trung 3.500   Không bồi thường     3.500   Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND huyện 
  5 Đường ĐT.759 - ông Nhi (đoạn ông Sám đến ông Nhi) 2,00  CLN, ONT  Phước Tân 7.000   500     6.500   Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND huyện 
  6 Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình xây dựng đường dọc Sông Bé (giai đoạn 2) 25,00  CLN, SON, ONT  Long Tân,  Long Hà,  Long Bình 40.000   3.000     37.000   Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện 
  7 Nâng cấp thảm nhựa, lát vỉa hè đường ĐH.312 đoạn trước đền thờ Vua Hùng - huyện Phú Riềng (Tuyến nhánh 01 - ngã tư Cầu đường - đường ĐT.741) 1,33  CLN, ONT  Phú Riềng 28.000   Không bồi thường     28.000   Quyết định số 4311a/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của UBND huyện 
  8 Xây dựng Công viên - Quảng trường trung tâm huyện Phú Riềng 2,71  CLN, SON,
NTS, ONT
 Bù Nho 25.000   4.000     21.000   Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện 
  9 Xây dựng 04 phòng học lầu trường Tiểu học  Phú Riềng B (điểm thôn Phú Thuận) 0,02  CLN  Phú Riềng 3.500   100     3.400   3065/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND huyện 
  10 Xây dựng 10 phòng học lầu trường Tiểu học và Trung học cơ sở Trần Phú (điểm thôn Bình Trung) 0,04  CLN  Phước Tân 6.740   200     6.540   Quyết định số 3140/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND huyện 
  11 Xây dựng 06 phòng học lầu trường Tiểu học Vừ A Dính (điểm lẻ Thôn 7) 0,06  CLN  Long Bình 4.000   300     3.700   Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện 
  12 Xây dựng Nhà văn hóa thôn Phú Tâm,  Phú Trung 0,30 CLN  Phú Trung 1.139   Không bồi thường     1.106 33 Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND huyện 
  V Huyện Lộc Ninh 0,51                     
  1 Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang 0,03 CLN Lộc Điền 1   0     x   Quyết định số 5161/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 của UBND huyện 
  2 Xây dựng công trình quốc phòng SB-2021 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước 0,48 CLN Lộc Tấn, Lộc Hòa, Lộc Thiện     0       x Quyết định số 35/QĐ-TM ngày 06/01/2023 của Bộ Tổng tham mưu, Công văn số 1217/BCH-HC ngày 14/4/2023 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 
  VI Huyện Bù Đốp 22,05                     
  1 Xây dựng đường vành đai từ đường Lê Duẫn (ĐT 759) đi Thiện Hưng 2,70 ODT;CLN;CHN Thị trấn Thanh Bình 70   35     35   QĐ số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Bù Đốp 
  2 Xây dựng đường giao thông nông thôn từ ĐT 759B đi ấp 4  Hưng Phước (khu tái định cư đập thủy lợi Bù Tam) ra đường tuần tra biên giới, huyện Bù Đốp 0,68 CLN  Hưng Phước 15   0     15   QĐ số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Bù Đốp 
  3 Xây dựng đường giao thông từ trung tâm  Thanh Hòa đi cầu Bình Thắng kết nối với huyện Bù Gia Mập 3,00 ONT;CLN  Thanh Hòa 66 6,00       60   QĐ số 2359/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Bình Phước 
  4 Nâng cấp đường ĐT.759 B đoạn từ Chợ Tân Thành đi cửa khẩu Cầu Trắng (giai đoạn 2) 2,20 ONT;CLN;CQP  Tân Thành 68 8,00       60   QĐ số 2359/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh  
  5 Xây dựng đường điện cho khu dân cư liền kề Đồn Biên phòng Bù Đốp tại xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp 0,42 CLN  Hưng Phước 0     0   0   QĐ số 1965/QĐ-BQP ngày 31/3/2020 của bộ Quốc phòng; QĐ 4327/QĐ-BĐBP ngày 17/10/2022 của tư lệnh bộ quốc phòng 
  6 Nâng cấp láng nhựa đường từ đường ĐT759B đi rừng đầu nguồn Phước Thiện, huyện Bù Đốp 3,04 RSX  Phước Thiện 22   0     22   Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện 
  7 Xây dựng đường giao thông nông thôn từ tổ 6 thôn 1 đi tổ 6 thôn 7, xã Thiện Hưng 0,60 CLN  Thiện Hưng 14         14   Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện 
  8 Xây dựng công trình quốc phòng SB-2021 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước 0,72 CLN  Thiện Hưng 0         0   Quyết định số 35/QĐ-TM ngày 06/01/2023 của Bộ Tổng Tham mưu (mật) 
  9 Xây dựng đường vào các Đồn Biên phòng Đắk Ơ - huyện Bù Gia Mập, xã Phước Thiện -huyện Bù Đốp, xã Lộc An, xã Lộc Thiện - huyện Lộc Ninh đi đường tuần tra biên giới 8,33 RSX, RPH  Phước Thiện 150       150,00     QĐ số 3284/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Bình Phước, QĐ số 2359/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Bình Phước 
  10 Đường giao thông nông thôn Cây Xoài, ấp Bù Tam đi dường tuần tra biên giới Hưng Phước 0,35 CLN  Hưng Phước 4         4    QĐ số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện 
  VII Huyện Bù Gia Mập 386,39                     
  1 Xây dựng đường vành đai ngoài trung tâm hành chính huyện (đoạn từ ĐT 741 đến ĐT 760) 8,50 CLN; ONT Xã Phú Nghĩa 25.000   22.750     2.250   Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện 
  2 Hoàn thiện các tuyến đường khu trung tâm hành chính huyện 0,69 CLN; ONT Xã Phú Nghĩa 32.000   29.000     3.000   Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện 
  3 Dự án xã Đăk Ơ, huyện Bù Gia Mập 14,41 CLN; ONT Xã Đắk Ơ 51.750     51.450     300 Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của UBND huyện 
  4 Dự án xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập 4,34 CLN; ONT Xã Bù Gia Mập 78.182     76.182     2.000 Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của UBND huyện 
  5 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Đa Kia 0,18 CLN Xã Đa Kia 30.000   30.000     100   Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện 
  6 Xây dựng các hồ chứa nước nhỏ tại các xã Bù Gia Mập, Đăk Ơ,  Đa Kia 3,50 HNK; CLN:  ONT Bù Gia Mập; Đăk Ơ; Đa Kia 20.000   16.500     3.500   Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện 
  7 Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do ra khỏi lâm phần rừng phòng hộ BQLRPH Đăk Mai 33,27 RSX Đắk Ơ               Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16/12/20019 của HĐND tỉnh 
  8 Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do ra khỏi lâm phần rừng phòng hộ BQLRPH Bù Gia Phúc 36,50 RSX Phú Nghĩa               Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16/12/20019 của HĐND tỉnh 
  9 Cấp đất cho các hộ dân khiếu nại kéo dài, do cấp chồng GCNQSD đất trong lâm phần tại thôn 3, xã Phú Văn 45,00 RSX Phú Văn               Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09/11/2022 của HĐND tỉnh 
  10 Các dự án đầu tư phát triển kinh tế (quy hoạch Khu nông nghiệp công nghệ cao) 240,00 RSX Đắk Ơ               Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02/7/2021của HĐND tỉnh 
  VIII Huyện Hớn Quản 1,88                     
  1 Khu dân cư Thanh Bình 1,88 CLN Thanh Bình 2.000 2.000           Quyết định 1428/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 của UBND tỉnh 
  IX Huyện Đồng Phú 141,35                     
  1 Xây dựng đường xuyên tâm Tân Hưng - Tân Lập 47,52 ONT, CLN Xã Tân Hưng, Tân Lợi,
Tân Tiến, Tân Lập
180   49     131   Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  2 Đầu tư xây dựng nối dài các đường tổ đấu nối với đường ĐH KCN Phía Tây Nam Đồng Xoài, xã Tân Tiến (tổ 1, tổ 5, tổ 17, tổ 29, tổ 39, tổ 46…) 1,22 ONT, CLN đường Tổ 29, Tổ 47, xã Tân Tiến 10         10   Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  3 Đầu tư xây dựng nối dài các đường tổ đấu nối với đường ĐH KCN Phía Tây Nam Đồng Xoài, xã Tân Lập (tổ 20, tổ 26, tổ 30, tổ 36, tổ 46…) 1,26 ONT, CLN đường Tổ 20, Tổ 26, Tổ 36 xã Tân Lập 10         10   Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  4 Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ĐH Đồng Tiến - Tân Phú đến đường Bào Cua xã Tân Phước (TAPOM 7 - DTI 18) 0,21 CLN xã Tân Hưng,
 Tân Phước
1         1   Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  5 Xây dựng các tuyến đường khu trung tâm hành chính xã Tân Lợi 0,75 ONT, CLN xã Tân Lợi 3         3   Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  6 Xây dựng đường số 3, 5, 7, 10, 11, 12 khu trung tâm hành chính xã Tân Hưng 1,23 ONT, CLN xã Tân Hưng 3         3   Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  7 Xây dựng đường đoạn nối tiếp từ Tổ 4, ấp Đồng Búa, xã Thuận Phú đi ngã tư Bảy Thạnh, xã Thuận Lợi 0,38 ONT, CLN xã Thuận Phú 5         5   Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  8 Tuyến số 2: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 03): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng Km53+435), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú - Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km32+600) 0,65 CLN xã Tân Lập,
Tân Hòa
46   19     27   Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  9 Xây dựng 04 phòng chức năng, nhà thi đấu đa năng, nhà xe, đường vào Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lợi 0,09 ONT, CLN xã Tân Lợi 250         250   Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện 
  10 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đắk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 42,66 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Hưng, Tân Phước,
 Đồng Tiến, Đồng Tâm
3.000 436,000     797,500   1.767 Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh 
  11 Xây dựng đường giao thông kết nối từ ĐT. 758 xã Thuận Phú đến ranh huyện Phú Riềng 4,52 ONT, CLN xã Thuận Phú 8 0,0 0 0 0,0 8 0 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 26/4/2023 
  12 Nâng cấp mở rộng đường giao thông xã Tân Hòa đi xã Tân Lợi 11,50 ONT, CLN xã Tân Hòa,
 Tân Lợi
90 0,0 0 0 0,0 90 0 Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 26/4/2023 
  13 Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng 2,10 ONT, CLN xã Tân Lập 11 0,0 10 0 0,0 1 0 Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của HĐND tỉnh 
  14 Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 753 giai đoạn 1 (đoạn từ ngã 4 Sóc Miên thành phố Đồng Xoài đến đường Đồng Phú Bình Dương) 27,26 ONT, CLN, DGT, DTL xã Tân Phước,
Tân Hưng
480 15,000     232,266   233 Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh 
  X Huyện Bù Đăng 75,20                     
  1 Xây dựng 15 phòng học, các phòng và các hạng mục khác Trường tiểu học Phú Sơn, xã Phú Sơn 0,60  CLN  Phú Sơn 7.800   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  2 Đường liên xã khu 23, xã Bình Minh đi Bom Bo 1,50 CLN Bom Bo 4.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện Bù Đăng 
  3 Đường liên thôn ngã ba tình nghĩa thôn 2, đi thôn 7 xã Bình Minh dài 2,5km 1,50 CLN Bình Minh 5.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  4 Xây dựng đường ĐH10 từ đầu tuyến khu công nghiệp Minh Hưng 2 22,10 CLN Minh Hưng 43.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  5 Xây dựng đường ĐH18 Nghĩa Bình đi Nghĩa Trung 7,20 CLN Nghĩa Bình 20.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  6 Cầu nối xã Đức Liễu và xã Phước Sơn 0,50 CLN Đức Liễu, Phước Sơn 15.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện Bù Đăng 
  7 Thảm nhựa đường ngã 3 thôn Đak La hướng đi xã Thọ Sơn 1,30 CLN Thọ Sơn, Phú Sơn, Đak Nhau     X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  8 Xây dựng đường ĐH16 đi chùa Thanh Đức 1,70 CLN Đức Liễu 5.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  9 Nâng cấp vỉa hè, mương thoát nước, điện chiếu sáng đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Đức Phong 9,50 CLN Đức Phong 8.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  10 Xây dựng đường ngã ba ông Dương đi chùa Thanh Phước A La Nhã, ấp 7, xã Phước Sơn 1,20 CLN Phước Sơn 3.800   X         Quyết định 2237/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của UBND huyện 
  11 Xây dựng đường D1 nối dài thị trấn Đức Phong đi xã Minh Hưng, xã Minh Hưng 4,00 CLN Bình Minh 25.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  12 Xâm nhập nhựa đường Ngã 3 ông Tám vào Ngã 3 Nông trường Phú Thịnh (02 đoạn), xã Thống Nhất 1,00 CLN Thống Nhất 4.500   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  13 Xây dựng đường ĐH18 đi quanh hồ Minh Hưng 1,20 CLN Minh Hưng 15.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  14 Cầu Sơn Lang (qua Sông Lấp), xã Phú Sơn 1,00 CLN Phú Sơn 6.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  15 Nạo vét cầu 23 đến chợ Bù Na, xã Nghĩa Trung 1,00 CLN Nghĩa Trung 6.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  16 Thâm nhập nhựa đường đồi sao thôn 1 đi thôn 2 nối dài, xã Đường 10 0,80 CLN Đường 10 5.000   X         Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện 
  17 Xây dựng đường liên xã Đak Nhau, huyện Bù Đăng tới xã Đak Ngo, huyện Tuy Đức 5,00 CLN Đak Nhau 50.000   X         Nghị quyết 11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND huyện 
  18 Xây dựng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Bù Đăng 1,50 CLN Đức Phong 25.000   X         Nghị quyết 11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND huyện 
  19 Đường thâm nhập nhựa đường đi thôn 9, xã Thống Nhất 12,60 CLN Thống Nhất 14.000   X         Quyết định 2344/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND huyện 
    Tổng cộng 940,80                     
  Ghi chú (*):            
  CLN: Đất trồng cây lâu năm       
  CHN: Đất trồng cây hàng năm            
  RSX: Đất trồng rừng sản xuất       
  RPH: Đất rừng phòng hộ            
  ONT: Đất ở tại nông thôn       
  NTS: Đất nuôi trồng thủy sản         
  SON: Đất sông suối và MNCD         
  DGT: Đất giao thông            
Phụ lục 02: DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH TÊN, DIỆN TÍCH DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC THÔNG QUA TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2022/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2022   
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số  04/2023/NQ-HĐND  ngày 12  tháng  7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)       
Tại Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh đã phê duyệt:                 
STT Tên dự án Diện tích thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện (đến cấp ) Tồng nguồn vốn thực hiện (triệu đồng) Kinh phí bồi thường, hỗ trợ Kinh phí thực hiện    Căn cứ pháp lý Ghi chú   
            Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…) Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…)   
I Thành phố Đồng Xoài                           
1 Nâng cấp, mở rộng ĐT 753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa - Vũng Tàu 23,40 ODT, ONT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Thiện, Tân Xuân 655.000,0 40.000     382.000   233.000  Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh   
2 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 117,48 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác Tiến Hưng Tân Xuân Tân Thành 3.000.000,0 587.380     585.614   1.233.000 Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022   
3 Đường Hai Bà Trưng nối dài (còn 07 hộ) 0,04 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú 6.000,0   5.000     1.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh   
II Huyện Phú Riềng                           
1 Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường gom (đoạn 2) TTHC huyện Phú Riềng 1,50 CLN Bù Nho 41.200,0   1.200     40.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021   
2 Xây dựng đường từ trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân 20,50 CLN, ONT Bù Nho, Phú Riềng, Bình Tân 32.200,0   2.200     30.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021   
III Huyện Lộc Ninh                           
1 Trường tiểu học và THCS Lộc Phú 2,40 CLN  Lộc Phú     1.400     x   Nghị Quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh   
IV Thị xã Chơn Thành                           
1 Khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước 2.009,10 CLN Hưng Long, Minh Thành, Thành Tâm 2.138.782     2.138.782       Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021   
V Thị xã Bình Long                           
1 Nâng cấp, mở rộng đường TPT2 3,00 CLN Thanh Phú 29.500 1.300,00       28.200   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021   
Nay điều chỉnh thành:                           
STT Tên dự án Diện tích thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện (đến cấp ) Số tiền để bồi thường (triệu đồng) Kinh phí bồi thường, hỗ trợ Kinh phí thực hiện    Căn cứ pháp lý Ghi chú   
            Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…)     
I Thành phố Đồng Xoài                           
1 Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 753 giai đoạn I (đoạn từ ngã 4 Sóc Miên thành phố Đồng Xoài đến đường Đồng Phú-Bình Dương) 5,74 ODT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Thiện, Tân Xuân 480.000 40.000     207.266   232.734  Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Do sai sót trong quá trình tổng hợp   
2 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 148,00 ODT, CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác Tiến Hưng Tân Xuân Tân Thành 3.000.000 587.380     646.120   1.766.500  Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Do sai sót trong quá trình tổng hợp   
3 Đường Hai Bà Trưng nối dài (còn 07 hộ). Tên theo Quyết định phê duyệt: GPMB + Chỉnh trang vỉa hè, ngã rẽ Hai Bà Trưng 0,09 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú 6.000   5.000     1.000    Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Do sai sót trong quá trình tổng hợp   
II Huyện Phú Riềng                           
1 Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường gom (đoạn 2) TTHC huyện Phú Riềng 4,10 CLN, ONT Bù Nho 40.000,0   3.000     37.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021 Do sai sót trong quá trình tổng hợp   
2 Xây dựng đường từ trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân 24,30 CLN, SON, ONT Bù Nho, Phú Riềng, Bình Tân 30.000,0   1.000     29.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021 Do sai sót trong quá trình tổng hợp   
III Huyện Lộc Ninh                           
1 Trường tiểu học và THCS Lộc Phú 2,48 CLN  Lộc Phú 37,5   x   x     Nghị Quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh đã đo đạc lại bản đồ địa chính và đã thông qua kinh phí thực hiện dự án   
IV Thị xã Chơn Thành                           
1 Khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước 2.009,10 CLN, LUK (9,79 ha) Hưng Long, Minh Thành, Thành Tâm 2.138.782     2.138.782       Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 Bổ sung loại đất thu hồi LUK (9,79 ha)   
V Thị xã Bình Long                           
1 Nâng cấp, mở rộng đường TPT2 1.22 CLN Thanh Phú 29.500   800     28.700   Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 28/09/2022 của UBND thị xã Bình Long Do thay đổi chủ đầu tư: từ Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long sang Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long