vanban.org

Điều 10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất — Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2022 Thay thế: 08/2022/NQ-HĐND · 20/07/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2021/NQ-HĐND · 20/12/2021
Đắk Lắk Ban hành 08/07/2020 Hiệu lực 20/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 9 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 24/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 08/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 03/2020/NQ-HĐND
01/08/202208/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/07/2020Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định về mức thu các loại phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk · 10/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất và bù đắp chi phí cho hoạt động thu phí.

1. Đối tượng nộp phí:

Tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

2. Mức thu:

- Lần đầu: 1.400.000 đồng/hồ sơ;

- Gia hạn, bổ sung: 700.000 đồng/hồ sơ.

3. Tỷ lệ trích: Để lại 50% chi cho công tác thu phí theo chế độ quy định, 50% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.