Điều 2. Phê chuẩn mức bổ sung ngân sách năm 1997 cho các huyện, thị xã như sau:
|
TT |
Huyện, thị |
Tổng mức trợ cấp |
Trong đó
gđó |
|
|
|
|
TC T.xuyên |
TC không TX |
|
|
Tổng số: |
43.110 |
27.920 |
15.190 |
|
1
|
Thị xã Lào Cai |
2.340 |
370 |
1.970 |
|
2 |
Thị xã Cam đường |
3.330 |
2.140 |
1.190 |
|
3 |
Huyện Bảo thắng |
3.240 |
1.870 |
1.370 |
|
4 |
Huyện Bảo yên |
3.140 |
1.910 |
1.230 |
|
5 |
Huyện Bắc hà |
6.660 |
4.860 |
1.800 |
|
6 |
Huyện Mường khương |
4.700 |
3.280 |
1.420 |
|
7 |
Huyện Bát xát |
4.940 |
3.450 |
1.490 |
|
8 |
Huyên Sa Pa |
4.610 |
3.010 |
1.600 |
|
9 |
Huyện Than uyên |
4.800 |
3.450 |
1.350 |
|
10 |
Huyện Văn bàn. |
5.350 |
3.580 |
1.770 |