vanban.org

Nghị quyết số 02/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách năm 1997

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Lào Cai Ban hành 22/01/1997 Hiệu lực 22/01/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH LÀO CAI

Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách năm 1997

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Sau khi xem xét báo cáo và dự toán ngân sách, phân bổ ngân sách năm 1997 của UBND tỉnh Lào Cai; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh và các ý kiến phát biểu tại kỳ họp;

Kỳ họp thứ 5 - HĐND tỉnh Lào Cai khóa 2, thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán ngân sách tỉnh Lào Cai năm 1997 với các nội dung cơ bản sau:

Nội dung dự toán Dự toán So với TH
    1997 1996
1 2 3
A- Phần thu ngân sách:    
1. Tổng thu ngân sách trên địa bàn. 114.000 95,6
a) Thu từ kinh tế nội địa: 70.000 89,0
- Thu doanh nghiệp QD TW 16.000 105,2
- Thu doanh nghiệp QD Địa phương 13.550 62,6
- Thu ngoài quốc doanh 13.500 119,8
- Thu thuế nông nghiệp 3.550 86,0
- Thu cấp quyền sử dụng đất 2.500 193,0
- Thu chuyển quyền sử dụng đất 500 252,5
- Thu thuế nhà đất 900 68,8
- Thu thuế thu nhập 50 135,1
- Thu tiền thuê đất 450 40,6
- Thu thuế chước bạ 3.200 131,9
- Thu phí - lệ phí 3.700 96,5
- Thu từ hoạt động xổ số 1.500 102,0
- Thu khác 7.000 55,3
- Thu phí giao thông 3.600 135,3
- Thu sự nghiệp    
b) Thu thuế xuất nhập khẩu 44.000 107,6
2. Phần thu cho ngân sách địa phương: 295.000 99,0
- Trợ cấp cân đối 222.020  
- Thu trên địa bàn 65.130  
- Ghi thu viện trợ 5.200  
- Thu kết dư.    
B- Phần chi ngân sách:    
Tổng chi: 295.000 100,2
1. Chi XDCB: 68.330 96,0
a) Từ nguồn XDCB tập trung: 60.280  
- Vốn nước ngoài. 5.200  
- Trả nợ năm 1996. 10.560  
b) Từ nguồn để lại cho địa phương. 8.050  
2. Chi vốn lưu động: 660 8,0
3. Chi trợ giá.    
4. Chi hành chính sự nghiệp: 167.680 99,3
a) Chi sự nghiệp kinh tế: 36.000 117,72
- SN lâm nghiệp 4.000  
- SN Nông nghiệp 3.800  
- SN giao thông 15.000  
- SN kiến thiết TC 8.000  
-SN kinh tế khác. 5.200  
b) Chi SN văn xã: 87.950 107,54
- SN giáo dục 52.000  
- SN đào tạo 8.200  
- SN y tế 13.500  
- SN nghiên cứu KH 1.400  
- SN văn hóa TT 4.330  
- SN phát thanh - TH 2.600  
- SN văn xã khác 5.920  
c) Chi quản lý hành chính : 43.730 77,0
- Chi quản lý Nhà nước 25.270  
+ Trong đó chi HĐND 1.000  
- Chi khối Đảng 12.000  
- Chi khối Đoàn thể 6.460  
5. Chi khác: 30.340 124,72
- Chi an ninh - quốc phòng 3.000  
- Chi ngân sách xã 25.340  
- Chi khác. 2.000  
6. Chi các chương trình mục tiêu: 5.000 32,0
- MT phổ cập TH và xóa mù chữ. 2.000  
- MT phát triển lâm nghiệp 3.000  
7. Dự bị phí 8.000  
8. Bổ xung quy dự trữ TC 2.000  
9. Chi bù giá tiền lương. 12.990  

Điều 2. Phê chuẩn mức bổ sung ngân sách năm 1997 cho các huyện, thị xã như sau:

TT Huyện, thị Tổng mức trợ cấp Trong đó gđó
            TC T.xuyên TC không TX
  Tổng số: 43.110 27.920 15.190
1   Thị xã Lào Cai 2.340 370 1.970
2 Thị xã Cam đường 3.330 2.140 1.190
3 Huyện Bảo thắng 3.240 1.870 1.370
4 Huyện Bảo yên 3.140 1.910 1.230
5 Huyện Bắc hà 6.660 4.860 1.800
6 Huyện Mường khương 4.700 3.280 1.420
7 Huyện Bát xát 4.940 3.450 1.490
8 Huyên Sa Pa 4.610 3.010 1.600
9 Huyện Than uyên 4.800 3.450 1.350
10 Huyện Văn bàn. 5.350 3.580 1.770

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh hoàn chỉnh danh mục các công trình xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, thông qua thường trực HĐND và các Ban HĐND tỉnh, thông báo cho các đại biểu HĐND tỉnh.

Điều 4.

+ HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh trách nhiệm: tổ chức, thực hiện có kết quả dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách năm 1997, báo cáo kết quả thực hiện trước HĐND tỉnh vào kỳ họp giữa năm và cuối năm 1997.

+ HĐND tỉnh Lào Cai giao thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh, trách nhiệm: thường xuyên đôn đốc, giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 22/01/1997.

Mục lục Bấm để đi tới điều