Điều 1. Phê chuẩn dự toán ngân sách tỉnh Lào Cai năm 1997 với các nội dung cơ bản sau:
|
Nội dung dự toán |
Dự toán |
So với TH |
|
|
1997 |
1996 |
|
1 |
2 |
3 |
|
A- Phần thu ngân sách: |
|
|
|
1. Tổng thu ngân sách trên địa bàn. |
114.000 |
95,6 |
|
a) Thu từ kinh tế nội địa: |
70.000 |
89,0 |
|
- Thu doanh nghiệp QD TW |
16.000 |
105,2 |
|
- Thu doanh nghiệp QD Địa phương |
13.550 |
62,6 |
|
- Thu ngoài quốc doanh |
13.500 |
119,8 |
|
- Thu thuế nông nghiệp |
3.550 |
86,0 |
|
- Thu cấp quyền sử dụng đất |
2.500 |
193,0 |
|
- Thu chuyển quyền sử dụng đất |
500 |
252,5 |
|
- Thu thuế nhà đất |
900 |
68,8 |
|
- Thu thuế thu nhập |
50 |
135,1 |
|
- Thu tiền thuê đất |
450 |
40,6 |
|
- Thu thuế chước bạ |
3.200 |
131,9 |
|
- Thu phí - lệ phí |
3.700 |
96,5 |
|
- Thu từ hoạt động xổ số |
1.500 |
102,0 |
|
- Thu khác |
7.000 |
55,3 |
|
- Thu phí giao thông |
3.600 |
135,3 |
|
- Thu sự nghiệp |
|
|
|
b) Thu thuế xuất nhập khẩu |
44.000 |
107,6 |
|
2. Phần thu cho ngân sách địa phương: |
295.000 |
99,0 |
|
- Trợ cấp cân đối |
222.020 |
|
|
- Thu trên địa bàn |
65.130 |
|
|
- Ghi thu viện trợ |
5.200 |
|
|
- Thu kết dư. |
|
|
|
B- Phần chi ngân sách: |
|
|
|
Tổng chi: |
295.000 |
100,2 |
|
1. Chi XDCB: |
68.330 |
96,0 |
|
a) Từ nguồn XDCB tập trung: |
60.280 |
|
|
- Vốn nước ngoài. |
5.200 |
|
|
- Trả nợ năm 1996. |
10.560 |
|
|
b) Từ nguồn để lại cho địa phương. |
8.050 |
|
|
2. Chi vốn lưu động: |
660 |
8,0 |
|
3. Chi trợ giá. |
|
|
|
4. Chi hành chính sự nghiệp: |
167.680 |
99,3 |
|
a) Chi sự nghiệp kinh tế: |
36.000 |
117,72 |
|
- SN lâm nghiệp |
4.000 |
|
|
- SN Nông nghiệp |
3.800 |
|
|
- SN giao thông |
15.000 |
|
|
- SN kiến thiết TC |
8.000 |
|
|
-SN kinh tế khác. |
5.200 |
|
|
b) Chi SN văn xã: |
87.950 |
107,54 |
|
- SN giáo dục |
52.000 |
|
|
- SN đào tạo |
8.200 |
|
|
- SN y tế |
13.500 |
|
|
- SN nghiên cứu KH |
1.400 |
|
|
- SN văn hóa TT |
4.330 |
|
|
- SN phát thanh - TH |
2.600 |
|
|
- SN văn xã khác |
5.920 |
|
|
c) Chi quản lý hành chính : |
43.730 |
77,0 |
|
- Chi quản lý Nhà nước |
25.270 |
|
|
+ Trong đó chi HĐND |
1.000 |
|
|
- Chi khối Đảng |
12.000 |
|
|
- Chi khối Đoàn thể |
6.460 |
|
|
5. Chi khác: |
30.340 |
124,72 |
|
- Chi an ninh - quốc phòng |
3.000 |
|
|
- Chi ngân sách xã |
25.340 |
|
|
- Chi khác. |
2.000 |
|
|
6. Chi các chương trình mục tiêu: |
5.000 |
32,0 |
|
- MT phổ cập TH và xóa mù chữ. |
2.000 |
|
|
- MT phát triển lâm nghiệp |
3.000 |
|
|
7. Dự bị phí |
8.000 |
|
|
8. Bổ xung quy dự trữ TC |
2.000 |
|
|
9. Chi bù giá tiền lương. |
12.990 |
|