vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2025/NQ-HĐND · 22/12/2025
Trà Vinh Ban hành 10/06/2022 Hiệu lực 20/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 02/2022/NQ-HĐND
01/01/202649/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 20/06/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 37/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Phê duyệt mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho các chi bộ ấp, khóm (ngoài Quyết định số 99-QĐ/TW ngày 30/5/2012 của Ban Bí thư) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 01/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch

1. Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tích tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn

ĐVT: đồng

TT Nội dung Mức thu
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân  5.000
2 Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử 5.000
3  Đăng ký lại kết hôn 20.000
4  Nhận cha, mẹ, con 15.000
5  Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước 10.000
6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 10.000
7 Cấp giấy xác nhân tình trạng hôn nhân 10.000
8  Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tích các việc hộ tịch khác 8.000
9  Đăng ký hộ tịch khác 8.000

2. Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố ĐVT: Đồng TT Nội dung Mức thu 1 Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

ĐVT: đồng

TT Nội dung Mức thu
1 Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân  75.000
2 Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử 50.000
3  Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn 1.500.000
4  Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ 75.000
5 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cứ trú ở trong nước 28.000
7 Xác định lại dân tộc 28.000
8 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000
9 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000
10 Đăng ký hộ tịch khác 75.000