vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2025/NQ-HĐND · 22/12/2025
Trà Vinh Ban hành 10/06/2022 Hiệu lực 20/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 02/2022/NQ-HĐND
01/01/202649/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 20/06/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 37/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Phê duyệt mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho các chi bộ ấp, khóm (ngoài Quyết định số 99-QĐ/TW ngày 30/5/2012 của Ban Bí thư) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 01/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị quyết này quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, không bao gồm việc cấp bản sao trích lục hộ tịch (thu phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).