vanban.org

Điều 1. Bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng như sau: — Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 34/2025/NQ-HĐND · 31/12/2025
Cao Bằng Ban hành 14/03/2025 Hiệu lực 14/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 34/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng · 01/2025/NQ-HĐND
14/03/2025Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị của thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, cụ thể:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thị trấn Đông Khê        
1 Đường phố loại I        
- Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng đến hết khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Đông Khê. 4.300 3.520 2.800  

(Vị trí 1: Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng đến hết khu tái định cư; Vị trí 2: Trục đường giữa của Khu Tái định cư (từ lô LK02-07 đến lô LK05-17 và từ lô LK07-01 đến lô LK09-06); Vị trí 3: Trục đường phía trong của Khu Tái định cư (Từ lô LK10-01 đến lô LK11-11))

2. Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị của thị trấn Quảng Uyên, thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, cụ thể:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thị trấn Quảng Uyên        
1 Đường phố loại I        
  Đoạn đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 thuộc Khu tái định cư xóm Đồng Ất, thị trấn Quảng Uyên 5.365 4.234 3.017 2.262
  Các trục đường trong Khu tái định cư xóm Đồng Ất, thị trấn Quảng Uyên 4.234 3.017 2.262 1.696
II Thị trấn Hòa Thuận        
2 Đường phố loại II        
  Các trục đường trong Khu tái định cư D, thị trấn Hòa Thuận 2.279 1.709 1.281 960