Điều 1. Bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị của thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, cụ thể:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thị trấn Đông Khê | ||||
| 1 | Đường phố loại I | ||||
| - | Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng đến hết khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Đông Khê. | 4.300 | 3.520 | 2.800 | |
(Vị trí 1: Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng đến hết khu tái định cư; Vị trí 2: Trục đường giữa của Khu Tái định cư (từ lô LK02-07 đến lô LK05-17 và từ lô LK07-01 đến lô LK09-06); Vị trí 3: Trục đường phía trong của Khu Tái định cư (Từ lô LK10-01 đến lô LK11-11))
2. Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị của thị trấn Quảng Uyên, thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, cụ thể:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thị trấn Quảng Uyên | ||||
| 1 | Đường phố loại I | ||||
| Đoạn đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 thuộc Khu tái định cư xóm Đồng Ất, thị trấn Quảng Uyên | 5.365 | 4.234 | 3.017 | 2.262 | |
| Các trục đường trong Khu tái định cư xóm Đồng Ất, thị trấn Quảng Uyên | 4.234 | 3.017 | 2.262 | 1.696 | |
| II | Thị trấn Hòa Thuận | ||||
| 2 | Đường phố loại II | ||||
| Các trục đường trong Khu tái định cư D, thị trấn Hòa Thuận | 2.279 | 1.709 | 1.281 | 960 | |