HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số 33/2019/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 4090/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành Nghị quyết về bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
(Có Quy định và các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các tổ chức thành viên của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc động viên mọi tầng lớp nhân dân thực hiện tốt Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 4. Nghị quyết ngày đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.nj
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Uỷ ban MTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH Cao Bằng; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, TP; - Lãnh đạo Văn phòng HĐND tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33 /2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Chương I
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá các loại đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai;
b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013;
c) Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 2. Phân loại xã, đô thị và đường phố để xác định giá
1. Phân loại xã
Việc xác định loại xã đối với đất nông nghiệp; đất ở tại nông thôn; đất thương mại dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được thực hiện theo 3 loại xã: Đồng bằng, trung du, miền núi, cụ thể như sau:
- Xã đồng bằng bao gồm xã, phường, thị trấn có mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất, lưu thông hàng hóa thuận lợi nhất so với mặt bằng chung của tỉnh và mặt bằng tại các huyện, thành phố;
- Xã trung du là xã có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất, lưu thông hàng hóa không thuận lợi bằng xã đồng bằng;
- Xã miền núi là các xã còn lại.
(Chi tiết phân loại xã theo Phụ lục 01 đính kèm).
2. Phân loại đô thị
- Thành phố Cao Bằng là "Đô thị Loại III";
- Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V".
3. Phân loại đường phố:
Căn cứ vào vị trí, mức độ thuận lợi của kết cấu hạ tầng cho sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách tới khu trung tâm thương mại, dịch vụ gần nhất để xác định mức giá của từng loại đường, đoạn đường phố. Đường phố loại I có giá cao nhất; các đường phố tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.
Số lượng loại đường phố:
- Thành phố Cao Bằng được chia ra làm 10 loại đường (Từ I đến X);
- Các thị trấn thuộc các huyện trên địa bàn tỉnh được chia ra làm 5 loại đường (Từ I đến V).
Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất
Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 đến 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp
- Bảng 1: Bảng giá đất trồng lúa;
- Bảng 2: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;
- Bảng 3: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
- Bảng 4: Bảng giá đất rừng sản xuất;
- Bảng 5: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
- Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn;
- Bảng 7: Bảng giá đất ở đô thị;
Điều 4. Phụ lục Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố
Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố gồm:
1. Phụ lục số 2: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Bảo Lâm;
2. Phụ lục số 3: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Hà Quảng;
3. Phụ lục số 4: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Bảo Lạc;
4. Phụ lục số 5: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Nguyên Bình;
5. Phụ lục số 6: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Hòa An;
6. Phụ lục số 7: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Thông Nông;
7. Phụ lục số 8: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Hạ Lang;
8. Phụ lục số 9: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Thạch An;
9. Phụ lục số 10: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Trùng Khánh;
10. Phụ lục số 11: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Trà Lĩnh;
11. Phụ lục số 12: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Quảng Uyên;
12. Phụ lục số 13: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Phục Hòa;
13. Phụ lục số 14: Giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn Thành phố Cao Bằng.
Chương III MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Điều 5. Nhóm đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, điều kiện sản xuất của từng xã, mỗi xã được phân chia thành 03 vùng (không áp dụng cho đất rừng sản xuất), gồm: vùng 1, vùng 2, vùng 3 để làm căn cứ xác định giá của các loại đất.
- Vùng 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trung tâm xã vào đến hết mét thứ 120;
- Vùng 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường ≥ 1,5 m vào đến hết mét thứ 120; Các khu đất tiếp giáp với vùng 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240;
- Vùng 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
Điều 6. Nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị
a) Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các tuyến đường, trục đường (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố);
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc của các đường phố đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5 m đến dưới 3m;
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
b) Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% bảng giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí;
c) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% bảng giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
2. Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn
a) Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên;
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
b) Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% bảng giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí;
c) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
Điều 7. Xác định giá cho một số loại đất khác
1. Đất nuôi trồng thủy sản xen kẽ trong các thửa đất trồng lúa, giá đất được tính bằng giá thửa đất trồng lúa liền kề.
2. Trường hợp đất trồng cây hàng năm khác canh tác không thường xuyên (bỏ hoá không canh tác liên tục quá 3 năm) được tính bằng 0,5 lần so với giá đất tương ứng.
3. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, xây dựng công trình sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác, đất xây dựng các công trình vào mục đích công cộng. Áp dụng theo giá đất ở liền kề (trường hợp không có giá đất liền kề thì xác định giá đất theo vị trí, đường phố đất ở đô thị, đất ở nông thôn).
4. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích công cộng khác (không có các công trình xây dựng trên đất) thì căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để quy định theo giá đất nông nghiệp liền kề (xác định theo loại xã và vùng).
5. Đất xây dựng nhà kho, chuồng trại của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không gắn liền với đất ở để chứa vật nuôi, nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp thì giá đất được quy định bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất (xác định theo loại xã và vùng).
6. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: mức giá được quy định bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề (trường hợp liền kề với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ thì tính bằng giá đất rừng sản xuất). Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì giá được quy định bằng giá của loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất.
Điều 8. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể
1. Áp dụng đối với đất nông nghiệp
a) Đối với các thửa đất liền kề giữa hai loại xã khác nhau và hai vùng khác nhau trong cùng một xã thì giảm giá của loại xã, vùng có mức giá cao hơn từ 0,95 đến 0,9. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 50m;
b) Các thửa đất nằm trong cùng vùng đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m-5m thì giá đất tính bằng 0,9 lần giá đất vị trí tương ứng của vùng; từ 5m trở lên giá đất tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí tương ứng của vùng;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp hai vùng có giá khác nhau thì áp dụng theo vùng có giá cao nhất;
d) Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thì được xác định theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì được quy định bằng mức giá đất trong cây lâu năm;
đ) Đất nông nghiệp (không bao gồm đất rừng sản xuất) trong khu vực thị trấn và khu vực cửa khẩu đã được phê duyệt quy hoạch chung tỷ lệ 1:2000 (đến thời điểm ban hành bảng giá đất) của các huyện được nhân với hệ số k=1,25 giá trong bảng giá đất.
2. Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp
a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều loại đường phố, nhiều loại xã (hoặc nhiều vị trí) thì thửa đất đó được tính theo loại đường phố, loại xã (hoặc vị trí đất) có mức giá cao nhất;
b) Trường hợp trong cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính bằng 0,8 lần so với vị trí trước (áp dụng cho mỗi lần giảm là 30m);
c) Thửa đất không thuộc mặt tiền của vị trí 1 và vị trí 2 của đường phố chính, đường nhánh nhưng nằm trong cự li 30 m đầu thì được tính theo giá của vị trí thấp hơn liền kề (áp dụng cho cả đất liền thửa và không liền thửa của vị trí 1 và vị trí 2);
d) Cùng vị trí đất và loại đường phố, loại xã nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với đường phố, loại xã (hoặc mặt bằng chung khu vực) từ 3m đến dưới 5m thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá vị trí đất tương ứng, từ 5m trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất vị trí tiếp theo (áp dụng cho các vị trí 1, 2, 3);
đ) Đối với các vị trí đất liền kề giữa hai loại đường phố, theo trục đường khu vực nông thôn có mức giá theo thứ tự giảm dần (không cách biệt) thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc đường phố có mức giá thấp hơn từ 1,2 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 30m (áp dụng cho cả đất liền kề cùng loại xã, xã tiếp giáp với thành phố, thị trấn, giữa hai loại xã khác nhau);
e) Đối với các vị trí đất liền kề giữa hai loại đường phố, theo trục đường khu vực nông thôn có mức giá theo thứ tự giảm dần (không cách biệt) thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc loại đường có mức giá thấp hơn từ 1,2 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 30m (áp dụng cho cả đất liền kề cùng xã, xã tiếp giáp thành phố, thị trấn, giữa hai loại xã khác nhau);
h) Đối với đường phố, đường khu vực nông thôn chưa quy định cụ thể trong bảng giá đất thì căn cứ vào đường phố, đường khu vực nông thôn, vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất để xác định giá vị trí đó theo mức giá thấp hơn liền kề.
Phân loại xã, phương, thị trấn trên địa bàn tỉnh cao bằng
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 đến 17 trường đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHỤ LỤC SỐ 01
| TT | Tên chuyên đề xã, thành phố trực thuộc tỉnh | Tên xã, phường, thị trấn | Số lượng các xã |
| Xã đồng bằng | 23 | ||
| Xã trung du | 42 | ||
| Xã miền núi | 134 | ||
| TOÀN TỈNH | 199 | ||
| I | HUYỆN BẢO LÂM | ||
| Xã trung du | |||
| 1 | Thị trấn Pác Miếu | ||
| 2 | Xã Lý Bôn | ||
| Xã miền núi | |||
| 3 | Xã Mông Ấn | ||
| 4 | Xã Đức Hạnh | ||
| 5 | Xã Nam Cao | ||
| 6 | Xã Nam Quang | ||
| 7 | Xã Quảng Lâm | ||
| 8 | Xã Tân Việt | ||
| 9 | Xã Thạch Lâm | ||
| 10 | Xã Thái Học | ||
| 11 | Xã Thái Sơn | ||
| 12 | Xã Vĩnh Phong | ||
| 13 | Xã Vĩnh Quang | ||
| 14 | Xã Yên Thổ | ||
| II | HUYỆN HÀ QUẢNG | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Xuân Hoà | ||
| Xã trung du | |||
| 2 | Xã Trường Hà | ||
| 3 | Xã Nà Sác | ||
| 4 | Xã Sóc Hà | ||
| 5 | Xã Đào Ngạn | ||
| 6 | Xã Phù Ngọc | ||
| Xã miền núi | |||
| 7 | Xã Cái Viên | ||
| 8 | Xã Hạ Thôn | ||
| 9 | Xã Hồng Sỹ | ||
| 10 | Xã Kéo Yên | ||
| 11 | Xã Lũng Nậm | ||
| 12 | Xã Mã Ba | ||
| 13 | Xã Nội Thôn |
ng
| 14 | Xã Quý Quần | ||
| 15 | Xã Sỹ Hải | ||
| 16 | Xã Tống Cột | ||
| 17 | Xã Thượng Thôn | ||
| 18 | Xã Văn An | ||
| 19 | Xã Văn Định | ||
| III | HUYỆN BẢO LẠC | ||
| Xã trung du | |||
| 1 | Thị trấn Bảo Lạc | ||
| Xã miền núi | |||
| 2 | Xã Hồng Trị | ||
| 3 | Xã Bảo Toàn | ||
| 4 | Xã Cô Ba | ||
| 5 | Xã Cốc Pàng | ||
| 6 | Xã Đình Phùng | ||
| 7 | Xã Hồng An | ||
| 8 | Xã Huy Giáp | ||
| 9 | Xã Hưng Đạo | ||
| 10 | Xã Hưng Thịnh | ||
| 11 | Xã Kim Cúc | ||
| 12 | Xã Khánh Xuân | ||
| 13 | Xã Phan Thanh | ||
| 14 | Xã Sơn Lập | ||
| 15 | Xã Sơn Lộ | ||
| 16 | Xã Thượng Hà | ||
| 17 | Xã Xuân Trường | ||
| IV | HUYỆN NGUYỄN BÌNH | ||
| Xã trung du | |||
| 1 | Thị trấn Nguyên Bình | ||
| Xã miền núi | |||
| 2 | Thị trấn Tĩnh Túc | ||
| 3 | Xã Bắc Hợp | ||
| 4 | Xã Minh Thanh | ||
| 5 | Xã Minh Tâm | ||
| 6 | Xã Thế Dục | ||
| 7 | Xã Lang Môn | ||
| 8 | Xã Ca Thành | ||
| 9 | Xã Hoa Thám | ||
| 10 | Xã Hưng Đạo | ||
| 11 | Xã Mai Long | ||
| 12 | Xã Phan Thanh | ||
| 13 | Xã Quang Thành | ||
| 14 | Xã Tam Kim | ||
| 15 | Xã Thái Học | ||
| 16 | Xã Thành Công | ||
| 17 | Xã Thịnh Vượng |
HB
| 18 | Xã Triệu Nguyên | ||
| 19 | Xã Vũ Nông | ||
| 20 | Xã Yên Lạc | ||
| V | HUYỆN HÒA AN | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Nước Hai | ||
| 2 | Xã Bể Triều | ||
| 3 | Xã Đức Long | ||
| Xã trung du | |||
| 4 | Xã Bình Long | ||
| 5 | Xã Hồng Việt | ||
| 6 | Xã Hoàng Tung | ||
| 7 | Xã Nam Tuấn | ||
| 8 | Xã Dân Chủ | ||
| Xã miền núi | |||
| 9 | Xã Hồng Nam | ||
| 10 | Xã Bạch Đằng | ||
| 11 | Xã Đại Tiến | ||
| 12 | Xã Lê Chung | ||
| 13 | Xã Nguyễn Huệ | ||
| 14 | Xã Bình Dương | ||
| 15 | Xã Công Trừng | ||
| 16 | Xã Đức Xuân | ||
| 17 | Xã Hà Trì | ||
| 18 | Xã Ngũ Lão | ||
| 19 | Xã Quang Trung | ||
| 20 | Xã Trưng Vương | ||
| 21 | Xã Trương Lương | ||
| VI | HUYỆN THÔNG NÔNG | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Thông Nông | ||
| Xã trung du | |||
| 2 | Xã Lương Can | ||
| Xã miền núi | |||
| 3 | Xã Cần Nông | ||
| 4 | Xã Cần Yên | ||
| 5 | Xã Ngọc Động | ||
| 6 | Xã Vị Quang | ||
| 7 | Xã Yên Sơn | ||
| 8 | Xã Lương Thông | ||
| 9 | Xã Đa Thông | ||
| 10 | Xã Bình Lãng | ||
| 11 | Xã Thanh Long | ||
| VII | HUYỆN HẠ LANG |
H Q
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Thanh Nhật | ||
| Xã trung du | |||
| 2 | Xã Việt Chu | ||
| 3 | Xã Quang Long | ||
| 4 | Xã Thị Hoa | ||
| 5 | Xã Lý Quốc | ||
| Xã miền núi | |||
| 6 | Xã An Lạc | ||
| 7 | Xã Cô Ngân | ||
| 8 | Xã Đồng Loan | ||
| 9 | Xã Đức Quang | ||
| 10 | Xã Kim Loan | ||
| 11 | Xã Minh Long | ||
| 12 | Xã Thái Đức | ||
| 13 | Xã Thắng Lợi | ||
| 14 | Xã Vinh Quý | ||
| VIII | HUYỆN THẠCH AN | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Đông Khê | ||
| Xã trung du | |||
| 2 | Xã Lê Lai | ||
| 3 | Xã Đức Xuân | ||
| 4 | Xã Đức Long | ||
| 5 | Xã Văn Trinh | ||
| 6 | Xã Kim Đồng | ||
| 7 | Xã Thị Ngân | ||
| Xã miền núi | |||
| 8 | Xã Canh Tân | ||
| 9 | Xã Danh Sỹ | ||
| 10 | Xã Đức Thông | ||
| 11 | Xã Lê Lợi | ||
| 12 | Xã Minh Khai | ||
| 13 | Xã Quang Trọng | ||
| 14 | Xã Thái Cường | ||
| 15 | Xã Thụy Hùng | ||
| 16 | Xã Trọng Con | ||
| IX | HUYỆN TRÙNG KHÁNH | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Trùng Khánh | ||
| Xã trung du | |||
| 2 | Xã Chí Viễn | ||
| 3 | Xã Cảnh Tiên | ||
| 4 | Xã Phong Châu | ||
| 5 | Xã Đức Hồng | ||
| 6 | Xã Thông Huệ |
HĐ
| 7 | Xã Đình Minh | ||
| Xã miền núi | |||
| 8 | Xã Đàm Thủy | ||
| 9 | Xã Lăng Hiếu | ||
| 10 | Xã Đình Phong | ||
| 11 | Xã Khâm Thành | ||
| 12 | Xã Đoài Côn | ||
| 13 | Xã Lăng Yên | ||
| 14 | Xã Thân Giáp | ||
| 15 | Xã Cao Thăng | ||
| 16 | Xã Ngọc Côn | ||
| 17 | Xã Ngọc Chung | ||
| 18 | Xã Ngọc Khê | ||
| 19 | Xã Phong Nậm | ||
| 20 | Xã Trung Phúc | ||
| X | HUYỆN TRÀ LĨNH | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Hùng Quốc | ||
| Xã trung du | |||
| 2 | Xã Cao Chương | ||
| Xã miền núi | |||
| 3 | Xã Quang Hán | ||
| 4 | Xã Quốc Toàn | ||
| 5 | Xã Cô Mười | ||
| 6 | Xã Lưu Ngọc | ||
| 7 | Xã Quang Trung | ||
| 8 | Xã Quang Vinh | ||
| 9 | Xã Tri Phương | ||
| 10 | Xã Xuân Nội | ||
| XI | HUYỆN QUẢNG UYÊN | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Quảng Uyên | ||
| 2 | Xã Quốc Phong | ||
| Xã trung du | |||
| 3 | Xã Chí Thảo | ||
| 4 | Xã Độc Lập | ||
| 5 | Xã Phúc Sen | ||
| 6 | Xã Quảng Hưng | ||
| 7 | Xã Bình Lãng | ||
| 8 | Xã Quốc Dân | ||
| Xã miền núi | |||
| 9 | Xã Hồng Định | ||
| 10 | Xã Cai Bộ | ||
| 11 | Xã Tự Do | ||
| 12 | Xã Đoài Khôn | ||
| 13 | Xã Hạnh Phúc |
| 14 | Xã Hoàng Hải | ||
| 15 | Xã Hồng Quang | ||
| 16 | Xã Ngọc Động | ||
| 17 | Xã Phi Hải | ||
| XII | HUYỆN PHỤC HOÁ | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Thị trấn Hòa Thuận | ||
| 2 | Thị trấn Tà Lùng | ||
| Xã trung du | |||
| 3 | Xã Đại Sơn | ||
| 4 | Xã Mỹ Hưng | ||
| 5 | Xã Cách Linh | ||
| Xã miền núi | |||
| 6 | Xã Hồng Đại | ||
| 7 | Xã Lương Thiện | ||
| 8 | Xã Tiên Thành | ||
| 9 | Xã Triệu Âu | ||
| XIII | THÀNH PHỐ CAO BẰNG | ||
| Xã đồng bằng | |||
| 1 | Phường Duyệt Trung | ||
| 2 | Phường Đề Thám | ||
| 3 | Phường Hòa Chung | ||
| 4 | Phường Hợp Giang | ||
| 5 | Phường Ngọc Xuân | ||
| 6 | Phường Sông Bằng | ||
| 7 | Phường Sông Hiến | ||
| 8 | Phường Tân Giang | ||
| 9 | Xã Hưng Đạo | ||
| 10 | Xã Vĩnh Quang | ||
| Xã trung du | |||
| 11 | Xã Chu Trinh |
Hg
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 biên địa bàn huyện bảo lâm
PHỤ LỤC SỐ 2
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024
BIÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LÂM
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 72 | 50 | 29 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 65 | 45 | 26 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 45 | 32 | 18 | |
| 2 | Xã Miền Núi | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 61 | 42 | 24 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 55 | 39 | 22 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 39 | 27 | 15 |
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 59 | 42 | 24 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 42 | 29 | 17 | |
| 2 | Xã Miền Núi | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 51 | 35 | 20 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 35 | 25 | 14 |
HĐ
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | CLN | 57 | 40 | 23 |
| 2 | Xã Miền Núi | CLN | 48 | 34 | 19 |
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất |
| Vùng 1 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Xã Trung Du | ||
| Đất rừng sản xuất | RSX | 11 | |
| 2 | Xã Miền Núi | ||
| Đất rừng sản xuất | RSX | 9 |
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | NTS | 41 | 28 | 16 |
| 2 | Xã Miền Núi | NTS | 35 | 25 | 14 |
VCD
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Xã Trung Du | ||||
| 1 | Xã Lý Bôn | ||||
| Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu quốc lộ 4c, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa xã | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đất thuộc khu vực trung tâm chợ xã Lý Bôn | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa xã đến nhà ông Nông Văn Lực (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel đến cây xăng Lý Bôn | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn đến hết địa phận xã Lý Bôn theo quốc lộ 34 | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 đến nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) đến ngã ba đường rẽ đi xã Vĩnh Phong | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền từ cầu Lý Bôn dọc theo quốc lộ 4c (bên xóm Nà Mạt) đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo quốc lộ 4c. | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II III Lý Bôn | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đất mặt tiền từ dọc quốc lộ 4c chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, đến đầu cầu Nà Tồng. | 196 | 147 | 110 | 88 |
Kể
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đất mặt tiền chạy từ ngã ba quốc lộ 4c đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pén (đi qua các xóm Nà Kháng, Pác Pét, Phiêng Pén, Phiêng Lùng, Phiêng Đăm) | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4c qua đường rẽ xóm Pác Rà đến xóm Nà Mỹ | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4c đường rẽ xóm Nà Tồng, Nà Mầu, Đông Sang | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc đi xã Đức Hạnh (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn đường từ Nà Sài, Pác Ruộc đầu cầu treo xóm Nà Tôm bên xóm Pác Ruộc | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| II | Xã Miền Núi | ||||
| 1 | Xã Mông Ân | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miêu đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân (đi qua các xóm Lũng Vài, Nà Bon) | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân đến cầu Nà Làng (đi qua xóm Nà Làng) | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55) đến trường tiểu học xóm Lũng Vài | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Pồng vào đến nhà ông Hoàng Văn Thén (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 136) | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài, Nà Pồng đến giáp xóm Khau Dề xã Thái Sơn | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 2 | Xã Vĩnh Phong | ||||
| Đất mặt tiền dọc đường rẽ Quốc lộ 34 theo đường vào xã đến xóm Bản Phườn mà ô tô đi lại được. | 230 | 173 | 129 | 104 |
HB
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đất mặt tiền từ xóm Nà Hù đến trụ sở UBND xã Vĩnh Phong | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền dọc theo đường từ xóm Phiền Diềm đến trường tiểu học xóm Phia Tráng | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND xã đến xóm Én Nội | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường tiểu học xóm Én Cổ | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Phườn đến trường tiểu học xóm Nậm Tăn | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 3 | Xã Vĩnh Quang | ||||
| Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Nà Tôm; | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào xã Vĩnh Quang về phía Bảo Lạc đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tôm); | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ xã. | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền từ tiếp Trạm Y tế xã đến hết xóm Bản Miêu; | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc). | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Ngâm Cá, Thiêng Nà, Cốc Tém, Khuổi Nầy, Đông Kẹn | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nậm Lạn, Nà Hiên, Khâu Sáng | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Khâu Cườm - Nà Hù | 230 | 173 | 129 | 104 |
h
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Tuyến đường liên xóm Khâu Cườm - Phia Nà | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Bản Cài - Nà Phiáo | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Khâu Cườm - Pác Đoa | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Ngàm Cá - Ắc È | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường ngã ba Khau Sáng - Nậm Uốm | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường Đông Kẹn - Nà Lầu | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường ngã ba Khau Sáng - Kim Cúc, Bảo Lạc đoạn từ ngã ba Khau Sáng đến hết địa giới xã Vĩnh Quang | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 4 | Xã Đức Hạnh | ||||
| Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường huyện lộ giáp Bảo Toàn qua Xóm Đội Lý đến xóm Cốc Phung | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa đến xóm Chè Lý A | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu đến xóm Hát Han | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường xóm Đội Lý qua Cà Pén B, Cà Pén A | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường xóm Đội Lý qua ngã ba Ngàm Trái đến xóm Cà Đồng | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường qua xóm Chè Lý A đến xóm Hát Han | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 5 | Xã Yên Thổ | ||||
| Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Trang; | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền đường giao thông của xóm Bản Trang I | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới xã Thái Học đến đầu xóm Bản Trang I. | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường từ trung tâm xóm Lũng Cuối đi Chòm Xóm | 230 | 173 | 129 | 104 |
HS
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Tuyến đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuông | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 6 | Xã Quảng Lâm | ||||
| Đất mặt tiền dọc đường giao thông huyện lộ từ đầu cầu treo xã Quảng Lâm đến giáp ranh xã Thạch Lâm | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đường giao thông nội Xóm Bản Nà (Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Từ đầu cầu Quảng Lâm đi vào hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 196) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Bảo Lê (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 180) đi hết đoạn đường giao thông lên Khau Củng, xóm Phiêng Mường | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến xóm Tổng Chào (Từ nhà ông Lý Văn Lập (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 133) đầu ngõ của xóm đến phân trường Tổng Chào) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm từ đầu cầu xóm Phiêng Mường đi hết đoạn đường giao thông đường lên Khau Củng | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm từ đầu cầu Pác Khuổi đến đầu cầu treo xóm Nậm Miòng | 270 | 203 | 152 | 122 |
HQ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 7 | Xã Tân Việt | ||||
| Đất mặt đường thuộc trung tâm xã - xóm Nà Pù. | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường từ đầu cầu Nà Đáng đến đèo Tà Sa, xóm Khuổi Qua | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 8 | Xã Nam Quang | ||||
| Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đất mặt đường từ xóm Nà Phạ đến xóm Đon Sài (trừ đoạn qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được. | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 9 | Xã Thạch Lâm | ||||
| Đất mặt tiền xung quanh chợ Bản Luầy | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Tuyến đường từ đầu cầu cứng gần nhà ông Dương Văn Sơn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 227) - xóm Tổng Dùn qua UBND xã đến đầu cầu cứng xóm Sác Ngà | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Tuyến đường từ ngã ba Sác Ngà đi xóm Khau Noong đến xóm Lũng Kim | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Tuyến đường từ ngã ba đầu cầu Chợ Bản Luầy đi đến xóm Cốc Páp | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| 10 | Xã Thái Sơn | ||||
| Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ đến UBND Xã Thái Sơn | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đoạn đường từ giáp ranh xã Thái Học đến đầu cầu cứng gần chợ | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn đến Trường THCS Thái Sơn | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bà (trong xóm Nậm Trà) đến Trường Tiểu học Lũng Trang | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Từ ngã ba Nà Nàng đi đến điểm trường Nà Bó | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường liên xóm Nậm Trà - Nà Bà | 230 | 173 | 129 | 104 |
HB
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Khuổi Đuốc tới xóm Nà Lóm | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 11 | Xã Nam Cao | ||||
| Đoạn từ trường THCS Nam Cao đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon đi xã Ngọc Long thuộc tỉnh Hà Giang | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường từ xóm Bản Bung đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuộm thuộc xã quản lý | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Tuyến đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Khuổi Pjat - Nậm Đang | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 12 | Xã Thái Học | ||||
| Đất mặt tiền từ trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ; | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ. | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi xã Thái Sơn đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã Thái Học | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó đến Trường Bán trú Thái Học. | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó đi xã Thái Sơn đến hết địa giới xã Thái Học. | 196 | 147 | 110 | 88 |
HQ
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Thị Trấn Pác Miêu | |||||
| 1 | Đường phố loại III | ||||
| Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) đến hết đất của Kho bạc Nhà nước; | 1.360 | 1.020 | 765 | 536 | |
| Đoạn đường từ Kho Bạc Nhà nước đến ngã ba đường rẽ lên UBND huyện; | |||||
| Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ. | |||||
| 2 | Đường phố loại IV | ||||
| Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện đến cổng chào Khu 4 | 982 | 737 | 552 | 387 | |
| Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang đến cổng chào khu 2 | |||||
| Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở | |||||
| 3 | Đường phố loại V | ||||
| Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153) đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú. | 710 | 533 | 399 | 280 | |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Mông Ân đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lũng (Khu 1) | |||||
| Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi cổng sau Công ty CKC | 560 | 420 | 315 | 221 | |
| Đoạn đường giao thông đi xóm May Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể UBND huyện (thường gọi là khu tập thể May Rại) đến trung tâm xóm May Rại | |||||
| Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, đến trung tâm xóm Phiêng Phay | |||||
| Đoạn đường từ Cổng chào Khu 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà |
HQ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Ca | |||||
| Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (hướng đi Bảo Lạc) đến hết địa giới hành chính của thị trấn (giáp xã Lý Bôn) | |||||
| Đoạn đường từ cổng chào khu 2 theo Quốc Lộ 34 hướng đi Hà Giang đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) | |||||
| Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lũng đến hết địa giới thị trấn Pác Miếu (giáp xã Mông Ân) | |||||
| Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC đến giáp ranh xã Thái Học |
ĐÀO BÁO
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện hà quảng
PHỤ LỤC SỐ 3
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀ QUẢNG
(Kèm theo Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 96 | 67 | 38 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 76 | 53 | 30 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 53 | 37 | 22 | |
| 2 | Xã trung du | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 84 | 60 | 34 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 66 | 47 | 26 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 47 | 32 | 19 | |
| 3 | Xã miền núi | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 72 | 50 | 29 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 54 | 38 | 22 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 38 | 26 | 16 |
BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 68 | 48 | 28 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 48 | 34 | 19 | |
| 2 | Xã trung du | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 59 | 41 | 24 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 41 | 29 | 17 | |
| 3 | Xã miền núi | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 50 | 35 | 20 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 35 | 24 | 14 |
BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | CLN | 62 | 46 | 32 |
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 2 | Xã trung du | CLN | 53 | 37 | 22 |
| 3 | Xã miền núi | CLN | 44 | 31 | 18 |
BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất |
| 1 | Xã đồng bằng | RXS | 13 |
| 2 | Xã trung du | RXS | 11 |
| 3 | Xã miền núi | RXS | 9 |
BẢNG 5. GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | NTS | 44 | 31 | 18 |
| 2 | Xã trung du | NTS | 38 | 28 | 16 |
| 3 | Xã miền núi | NTS | 32 | 23 | 13 |
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Xã Trung Du | ||||
| 1 | Xã Đào Ngạn | ||||
| Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Bản Nưa) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đoạn từ ngã ba Phia Hình qua xóm Kéo Chang đến xóm Kè Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kè Hiệt) | |||||
| Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa | |||||
| 2 | Xã Phù Ngọc | ||||
| Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường | 734 | 551 | 413 | 330 | |
| Từ cổng nước (của Cốc Đức) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh dốc Sam Kha | |||||
| Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường |
HĐ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| liên xã Phù Ngọc - Hạ Thôn đến chân dốc Noóc Mò | |||||
| Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ | |||||
| Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc giáp xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt) | 640 | 480 | 360 | 288 | |
| Từ cổng nước (của Cốc Đức) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ) | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) | |||||
| Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng) | |||||
| 3 | Xã Trường Hà | ||||
| Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết đường rẽ vào bản Hoong | |||||
| Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó đến hết nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15) (xóm Bó Bẩm) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó | |||||
| Đoạn đường đi bộ Hồ Chí Minh từ đầu xóm Nà Kéo đi qua khu di tích Kim Đồng đến hết xóm Hoàng 2 | |||||
| Đoạn đường từ đường rẽ vào Bản Hoong (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 50) theo đường Hồ Chí Minh đến chợ xã Trường Hà | |||||
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà bà La Thị Bích (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Bản Hoong | |||||
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu |
HQ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| cầu bên kia suối | |||||
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy | |||||
| Đoạn đường Nà Pái xóm Bản Hoang từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) đến giáp biển báo đường vành đai biên giới | |||||
| 4 | Xã Nà Sác | ||||
| Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác đến ngã ba Ngâm Sinh | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| 5 | Xã Sóc Hà | ||||
| Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) đến trạm liên hợp cửa khẩu | |||||
| Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) đến cổng thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quỳnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) | 1.560 | 1.170 | 878 | 702 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quỳnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết ngã ba giáp xã Nà Sác | |||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính đến đường rẽ vào cầu Cốc Vượng | 936 | 702 | 527 | 421 | |
| Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vượng theo đường 203 cũ đến hết đất trường mẫu giáo xã | |||||
| Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu đến nhà mầm non của xã | 734 | 551 | 413 | 330 | |
| Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng | |||||
| Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác) | 600 | 450 | 338 | 270 | |
| Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo đến cầu Nà Nghiềng | |||||
| Đoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo đến nhà ông Triệu Văn Tiết (tghửa đất số 269, tờ bản đồ số 69) (xóm Nà Cháo) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vượng theo đường vành đai đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái | |||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông |
H. 2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Lan | |||||
| Đoạn đường Nà Nghiềng – Lũng Cùm từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng) | |||||
| II | Xã Miền Núi | ||||
| 1 | Xã Tổng Cọt | ||||
| Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn từ chợ Trâu bò xuống đến hết Trường tiểu học | |||||
| Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trà Lĩnh) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận xã Tổng Cọt | |||||
| Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc đến mỏ Sọc Phày | |||||
| Đoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào đến trung tâm xóm Pái Bá. | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 4A vào đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt. | 304 | 228 | 171 | 137 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái | |||||
| Đường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhàn, Lũng Giồng, Ngườm Luông | |||||
| 2 | Xã Lũng Nậm | ||||
| Từ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A đến trạm ngắt điện Bó Thon | |||||
| Từ trạm ngắt điện Bó Thon đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bó | |||||
| Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nậm - Vân An đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuây, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Từ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuây (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) đến Nậm Thuồm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Từ ngã ba Bó Ngàn đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nậm Nhũng Bản - Thìn Tăng |
V9
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhào đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10) | |||||
| Từ Hùm Lũng Đá đến hết địa phận xã Lũng Nậm giáp xã Kéo Yên. | |||||
| Đoạn từ Nậm Thuộm đến hết địa phận xã Lũng Nậm giáp xã Vân An | |||||
| Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pò đến hết địa phận xã Lũng Nậm | |||||
| Đoạn đường Lũng Nậm - Vân An rẽ lên đường Kéo Hai – Kéo Quyên đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyên. | 304 | 228 | 171 | 137 | |
| Đoạn đường Lũng Nậm – Kéo Yên (đường đi mốc 681) rẽ vào đường Nậm Sắn đến nhà văn hóa xóm Nậm Sắn | |||||
| Đoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) đến hết địa phận xã Lũng Nậm | |||||
| Đoạn từ Thủy Cũ đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69)) | |||||
| 3 | Xã Quý Quân | ||||
| Từ đầu địa phận xóm Bản Láp đến cầu Lão Lường | |||||
| Từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (Thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Khuổi Tầu) | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Từ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa) | |||||
| 4 | Xã Kéo Yên | ||||
| Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) (xóm Nậm Rằng) đến mốc Quốc gia 681 (xóm Nậm Rằng) | |||||
| Từ đoạn đường của cạnh rẫy ông Bế Văn Sàng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lý) theo Quốc lộ 4A đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rán lên xóm Lũng Luông đến chân dốc Đông Hầu (xóm Tá Rán) | |||||
| Đoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hòn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông đến hết xóm Lũng Tú | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rán theo đường giao thông liên thôn đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng | |||||
| Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông – Sĩ Ngài | |||||
| Đoạn từ Răng Mò xóm Răng Rụng theo đường giao thông nông thôn đến xóm Răng Púm | |||||
| Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nậm Răng xuống Xóm Cây Tắc đến bãi quay xe xóm Cây Tắc | |||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rán đến nhà ông Lý Văn Cầm (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78) xóm Pá Rán. | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn từ cua gương cầu Co Lý theo đường giao thông Kéo Yên đi Văn Dính đến mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Văn Dính | |||||
| Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đến nhà văn hóa xóm Phia Đỏ | |||||
| Đoạn ngã ba rẽ vào Răng Púm đi đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng | |||||
| 5 | Xã Thượng Thôn | ||||
| Từ ngã ba Lũng Mùm đến giáp đình dốc Lũng Tây; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ đến ngã ba đường đi xóm Cà Giang | |||||
| Theo Quốc lộ 4A từ đình dốc Lũng Tây đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tùng) | |||||
| Từ ngã ba Lũng Mùm đến hết làng Lũng Tần | |||||
| Từ ngã ba Tống Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ đến nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nậm Giạt | |||||
| Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nậm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ | |||||
| Đoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cà Thổ, đến phân trường Tiểu học xóm Cà Giang | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tống Cáng đi hết xóm Tầm Poóng hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Văn Dính | |||||
| Từ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn đến nhà ông Sầm Văn Hội (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng | |||||
| Đường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào |
K9
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| xóm Lũng Hóa đến nhà ông Liêu Văn Thi (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) | |||||
| Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý | |||||
| 6 | Xã Nội Thôn | ||||
| Đoạn từ Kéo Lác Mạy theo Quốc lộ 4A đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỹ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rị) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lác Mạy đến hết xóm Lũng Rại | |||||
| Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỹ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rị) đến hết kéo Lũng Tùng | |||||
| Đoạn đường từ kéo Pò Cà Liu xóm Nhị Tảo đến xóm Kéo Lạc Mây | |||||
| Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mây đến bãi rác xóm Rủ Rả | |||||
| Đoạn từ ngã ba Pò Rài đến nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cà Rè | |||||
| Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài đến Lũng Xuân - Cốc Sầu | |||||
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên) | |||||
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Lũng Mào (nhóm ngoài) | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đoạn giáp đường quốc lộ 4A đến Lũng Pùng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống đến Kéo Ứng Áng | |||||
| Đoạn từ Chằng Ái xóm Pác Hoan đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống | |||||
| Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống đến nhà văn hóa xóm Làng Lý | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lý đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cà Rè đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân | |||||
| 7 | Xã Vân An | ||||
| Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy | |||||
| Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Uỷ ban nhân dân xã đến khu vực trụ sở Uỷ ban nhân dân xã | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Râu | |||||
| Đoạn đường từ xóm Nậm Đin đi xóm Co Phầy | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có | 230 | 173 | 129 | 103 |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn đường từ Đoòng Đeng theo đường liên xã đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Cái Viên | |||||
| Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nậm | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Số (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Thốc) đi nhóm Lũng Nậm (xóm Lũng Thốc) đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nậm | |||||
| Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khèng đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Nội Thôn | |||||
| Đường từ xóm Nậm Đin đi xóm Cô Mười, xã Vân An. | |||||
| Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có đi đến mốc 696 | |||||
| Đoạn từ ngã ba xóm Nhi Đú đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27) | |||||
| 8 | Xã Cái Viên | ||||
| Đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã đến hết làng Đốc Nậm | |||||
| Đoạn đường từ làng Đốc Nậm theo đường liên xã đến hết địa phận xã Cái Viên giáp xã Vân An | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến trường tiểu học xã. | |||||
| Đoạn từ ngã ba Mê Bao đến nhà văn hóa xóm Tà Piẩu | |||||
| Đoạn từ ngã ba Sam Sáo đến nhà văn hóa xóm Nậm Niệc | |||||
| Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cầm mốc đến hết địa phận xã Cái Viên giáp xã Nội Thôn | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà ông Nông Văn Thời (thửa đất số 3, tờ bản đồ 56) nhóm hộ Lũng Tài thuộc xóm Chông Mạ. | |||||
| Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến nhóm hộ Eng Mây thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã | |||||
| 9 | Xã Sỹ Hai | ||||
| Trục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pén theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế (tờ bản đồ số 27, thửa đất số 113) (xóm Nậm Thuôm) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ ngã ba Lũng Pén theo đường liên xã đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Túp | |||||
| Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) (xóm Nậm Thuôm) đến hết nhà ông Ngô Văn Thinh (thửa đất số 78, tờ bản | 230 | 173 | 129 | 103 |
K.8
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| đồ 63) | |||||
| Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ theo hướng đi xã Hồng Sỹ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên đi đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) (xóm Kính Trên) | |||||
| Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Túp đến hết xóm Ông Luộc theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai | |||||
| Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Kính Dưới đến hết địa phận xã Sỹ Hai | |||||
| Đoạn đường xóm Lũng Bông đến xóm Khau Sở đến hết địa phận xã Sỹ Hai | |||||
| 10 | Xã Mã Ba | ||||
| Đoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cà Póoc - Mạ Ràng đến nhà ông Nông Văn Hôi (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cà Póoc đi Bản Đầu đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thường (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) đến nhà văn hóa xóm Keng Cà | |||||
| Đường liên xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) đến hết địa phận xã Mã Ba | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| 11 | Xã Hạ Thôn | ||||
| Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã đến hết làng Lũng Hủ (đoạn của có cống nước) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ ngã ba Ràng Khoen đến hết làng Lũng Giáo | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nậm đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An | |||||
| Đoạn từ phân trường Cốc Sa đến Lũng Nhùng | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Ràng Khoen đi Lũng Ràng | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đoạn từ phân trường Cốc Sa đến nhà ông Lục Văn Mão | |||||
| 12 | Xã Hồng Sỹ | ||||
| Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Dán đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cầm | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Linh đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Làng Linh | 230 | 173 | 129 | 103 |
KB
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ trường tiểu học đến hết nhà ông Lục Văn Trương (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Hóng | |||||
| Đoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai hết đến nhà ông Lương Văn Xinh (xóm Lũng Ngân) | |||||
| Đoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ đến trạm biến áp xóm Lũng Ngân | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Tảng đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Sam Phùng) | |||||
| Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm văn Hợi đến hết nhà ông Phan Văn Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) (xóm Lũng Lặc) | |||||
| Đoạn từ Nhà ông Lầu Văn Hồng đến nhà ông Lầu Văn Tu (xóm Lũng Dán) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phùng đến nhà ông Hoàng Văn Sinh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Tảng) | |||||
| 13 | Xã Văn Dinh | ||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sinh (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã đến nhà ông Mạ Văn Sinh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sinh (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa – Văn Dinh kéo dài đến hết địa phận xã Văn Dinh giáp Thị trấn Xuân Hòa | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sinh (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) theo đường Văn Dinh – Thượng Thôn đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng) | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2) | |||||
| Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường liên xóm Lũng Giàng đi Lũng Cuối đến hết đoạn đường cụt. | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản đến phân trường Kha Bản. | |||||
| Đoạn đường cụt xóm Lũng Cuối đi đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54) | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng – Kha Bản đến phân trường Kha Bản |
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Thị trấn Xuân Hòa | |||||
| 1 | Đường phố loại II | ||||
| Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Văn Dính đến hết tường rào Huyện Ủy | 1.700 | 1.275 | 956 | 669 | |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng đến cầu Chợ | |||||
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh đến cầu Nậm Nhăn | |||||
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ | |||||
| Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) đến nối vào đường Xuân Hòa – Văn Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cầm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5) | |||||
| 2 | Đường phố loại III | ||||
| Đoạn từ đầu cầu Nậm Nhăn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương | 1.152 | 864 | 648 | 454 | |
| Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5) | |||||
| Đường liên xã Xuân Hoà - Đào Ngạn, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) | |||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tờ Xuân Trường) | |||||
| Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà đến đầu cầu Đôn Chương |
H.C.
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) | |||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng) | |||||
| Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến cầu Na Chang | |||||
| Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng | |||||
| 3 | Đường phố loại IV | ||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; | |||||
| Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) đến cầu Hoàng Rè; | |||||
| Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh đến hợp tác xã Toàn Năng | |||||
| Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà). | |||||
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa – Đào Ngạn rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I. | 832 | 624 | 468 | 328 | |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng I đi vào nhà mẫu giáo đến hết cầu Nà Nọt. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II rẽ vào xóm Bản Giàng I đến cầu Pà Lầu. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào đến nhà văn hóa xóm. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua đến nhà ông Hoàng Văn Khoán (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5). | |||||
| Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa |
Đ
H
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại). | |||||
| 4 | Đường phố loại V | ||||
| Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc); | 498 | 374 | 280 | 196 | |
| Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn đường từ cầu Hoàng Rè đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa; | |||||
| Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên); | |||||
| Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Văn Dính đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Văn Dính). | |||||
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa – Đào Ngạn rẽ đi xóm Khuổi Pàng. | |||||
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa – Đào Ngạn rẽ vào trường nghề. | 422 | 317 | 237 | 166 | |
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa – Đào Ngạn rẽ vào xóm Yên Luật I. | |||||
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa – Đào Ngạn rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9) |
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện bảo lạc
PHỤ LỤC SỐ 4
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LẠC
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 72 | 50 | 29 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 65 | 45 | 26 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 45 | 32 | 18 | |
| 2 | Xã Miền Núi | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 61 | 42 | 24 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 55 | 39 | 22 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 39 | 27 | 15 |
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 59 | 42 | 24 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 42 | 29 | 17 | |
| 2 | Xã Miền Núi | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 51 | 35 | 20 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 35 | 25 | 14 |
VĐ
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | CLN | 57 | 40 | 27 |
| 2 | Xã Miền Núi | CLN | 48 | 34 | 19 |
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất |
| Vùng 1 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Xã Trung Du | ||
| Đất rừng sản xuất | RSX | 11 | |
| 2 | Xã Miền Núi | ||
| Đất rừng sản xuất | RSX | 9 |
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Xã Trung Du | NTS | 41 | 28 | 16 |
| 2 | Xã Miền Núi | NTS | 35 | 25 | 14 |
HQ
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Xã Miền Núi | |||||
| 1 | Xã Hồng Trị | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| 2 | Xã Bảo Toàn | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| 3 | Xã Cô Ba | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã. | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hố nhảy) | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 4 | Xã Cốc Pàng | ||||
| Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đoạn đường từ Uỷ ban cũ đến đoạn đường rẽ đi Khuổi Tăng | 304 | 228 | 171 | 137 | |
| 5 | Xã Đình Phùng | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình). | 270 | 203 | 152 | 122 |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đường tính lộ 202 từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buồng. | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy thủy Điện Nậm Pắt | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| 6 | Xã Hồng An | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô đến trung tâm xã | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| 7 | Xã Huy Giáp | ||||
| Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Bằng đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 đến điểm trường Bản Ngà | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường đến Trường bán trú xã Huy Giáp. | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đường tính lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp đến tiếp giáp xã Hưng Đạo. | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| 8 | Xã Hưng Đạo |
HỒ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo | 304 | 228 | 171 | 137 | |
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường THCS đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riến đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| 9 | Xã Hưng Thịnh | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên đến hết xóm Khuổi Mực | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 10 | Xã Kim Cúc | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| 11 | Xã Khánh Xuân | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) đến trụ sở UBND xã | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hố nhảy) | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 12 | Xã Phan Thanh | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã. | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 13 | Xã Sơn Lập | ||||
| Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ đến UBND Xã Sơn Lập | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| 14 | Xã Sơn Lộ | ||||
| Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nậm | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ | 230 | 173 | 129 | 104 |
HQ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh đến điểm trường tiểu học cũ | 230 | 173 | 129 | 104 | |
| 15 | Xã Thượng Hà | ||||
| Đất mặt tiền từ Phiêng Sinh (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 đến giáp xã Cốc Pàng | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn). | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| 16 | Xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn đường từ chân dốc Ngâm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A đến Cẩm Bé | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 đến đập tràn Thua Tổng | 270 | 203 | 152 | 122 |
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Thị trấn Bảo Lạc | |||||
| 1 | Đường loại II | ||||
| Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luông | 2.433 | 1.825 | 1.369 | 958 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thâm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76) | |||||
| Đoạn đường vào khu 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) | |||||
| Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luông) |
H.G.
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieu lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lực) | |||||
| Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực | |||||
| 2 | Đường loại III | ||||
| Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 9 đi xã Khánh xuân đến nhà bà Mông Thị Tươi (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 9) | 1.654 | 1.241 | 930 | 651 | |
| Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10) | |||||
| Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) | |||||
| 3 | Đường loại IV | ||||
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10) đến chùa Vân An | 1.121 | 841 | 631 | 441 | |
| Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên đến cổng Huyện đội. | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 8) | |||||
| Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieu lên Tổ dân phố 10 | |||||
| 4 | Đường loại V | ||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sinh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba) | 810 | 608 | 456 | 319 |
HQ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà) | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 đến giáp địa phận xã Hồng Trị |
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện hà quảng
PHỤ LỤC SỐ 3
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀ QUẢNG
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 96 | 67 | 38 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 76 | 53 | 30 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 53 | 37 | 22 | |
| 2 | Xã trung du | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 84 | 60 | 34 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 66 | 47 | 26 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 47 | 32 | 19 | |
| 3 | Xã miền núi | ||||
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 72 | 50 | 29 | |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 54 | 38 | 22 | |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 38 | 26 | 16 |
BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 68 | 48 | 28 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 48 | 34 | 19 | |
| 2 | Xã trung du | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 59 | 41 | 24 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 41 | 29 | 17 | |
| 3 | Xã miền núi | ||||
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 50 | 35 | 20 | |
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 35 | 24 | 14 |
BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | CLN | 62 | 46 | 32 |
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 2 | Xã trung du | CLN | 53 | 37 | 22 |
| 3 | Xã miền núi | CLN | 44 | 31 | 18 |
BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất |
| 1 | Xã đồng bằng | RXS | 13 |
| 2 | Xã trung du | RXS | 11 |
| 3 | Xã miền núi | RXS | 9 |
BẢNG 5. GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Loại xã | MĐSD | Giá đất | ||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | |||
| 1 | Xã đồng bằng | NTS | 44 | 31 | 18 |
| 2 | Xã trung du | NTS | 38 | 28 | 16 |
| 3 | Xã miền núi | NTS | 32 | 23 | 13 |
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Xã Trung Du | ||||
| 1 | Xã Đào Ngạn | ||||
| Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Bản Nưa) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đoạn từ ngã ba Phia Hình qua xóm Kéo Chang đến xóm Kê Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kê Hiệt) | |||||
| Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa | |||||
| 2 | Xã Phù Ngọc | ||||
| Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường | 734 | 551 | 413 | 330 | |
| Từ cổng nước (của Cốc Đức) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh dốc Sam Kha | |||||
| Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| liên xã Phù Ngọc - Hạ Thôn đến chân dốc Noóc Mò | |||||
| Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ | |||||
| Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc giáp xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt) | 640 | 480 | 360 | 288 | |
| Từ cống nước (của Cốc Đức) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế | |||||
| Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) | |||||
| Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng) | |||||
| 3 | Xã Trường Hà | ||||
| Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết đường rẽ vào bản Hoong | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó đến hết nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15) (xóm Bó Bẩm) | |||||
| Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó | |||||
| Đoạn đường đi bộ Hồ Chí Minh từ đầu xóm Nà Kéo đi qua khu di tích Kim Đồng đến hết xóm Hoàng 2 | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đoạn đường từ đường rẽ vào Bản Hoong (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 50) theo đường Hồ Chí Minh đến chợ xã Trường Hà | |||||
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà bà La Thị Bích (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36) | |||||
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Bản Hoong | |||||
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| cầu bên kia suối | |||||
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy | |||||
| Đoạn đường Nà Pài xóm Bản Hoang từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) đến giáp biển báo đường vành đai biên giới | |||||
| 4 | Xã Nà Sác | ||||
| Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác đến ngã ba Ngâm Sinh | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| 5 | Xã Sóc Hà | ||||
| Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) đến trạm liên hợp cửa khẩu | |||||
| Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) đến cổng thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quỳnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) | 1.560 | 1.170 | 878 | 702 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quỳnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết ngã ba giáp xã Nà Sác | |||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường | 936 | 702 | 527 | 421 | |
| Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ đến hết đất trường mẫu giáo xã | |||||
| Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu đến nhà mầm non của xã | 734 | 551 | 413 | 330 | |
| Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng | |||||
| Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác) | 600 | 450 | 338 | 270 | |
| Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo đến cầu Nà Nghiềng | |||||
| Đoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo đến nhà ông Triệu Văn Tiết (tghửa đất số 269, tờ bản đồ số 69) (xóm Nà Cháo) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái | |||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông |
KĐ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Lan | |||||
| Đoạn đường Nà Nghiềng – Lũng Cùm từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng) | |||||
| II | Xã Miền Núi | ||||
| 1 | Xã Tổng Cọt | ||||
| Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn từ chợ Trâu bò xuống đến hết Trường tiểu học | |||||
| Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trà Lĩnh) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận xã Tổng Cọt | |||||
| Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc đến mỏ Sọc Phảy | |||||
| Đoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào đến trung tâm xóm Pài Bá. | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 4A vào đến hết Đồn 125 Tà Cán Tổng Cọt. | 304 | 228 | 171 | 137 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái | |||||
| Đường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhân, Lũng Giồng, Ngườm Luông | |||||
| 2 | Xã Lũng Nậm | ||||
| Từ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A đến trạm ngắt điện Bó Thon | |||||
| Từ trạm ngắt điện Bó Thon đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bó | |||||
| Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nậm - Vân An đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuây, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Từ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuây (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) đến Nậm Thuồm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Từ ngã ba Bó Ngàn đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nậm Nhũng Bản - Thìn Tảng |
V9
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhào đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10) | |||||
| Từ Hùm Lũng Đá đến hết địa phận xã Lũng Nậm giáp xã Kéo Yên. | |||||
| Đoạn từ Nậm Thuộm đến hết địa phận xã Lũng Nậm giáp xã Văn An | |||||
| Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pò đến hết địa phận xã Lũng Nậm | |||||
| Đoạn đường Lũng Nậm - Văn An rẽ lên đường Kéo Hai – Kéo Quyên đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyên. | 304 | 228 | 171 | 137 | |
| Đoạn đường Lũng Nậm – Kéo Yên (đường đi mốc 681) rẽ vào đường Nậm Sắn đến nhà văn hóa xóm Nậm Sắn | |||||
| Đoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) đến hết địa phận xã Lũng Nậm | |||||
| Đoạn từ Thủy Cũ đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69)) | |||||
| 3 | Xã Quý Quân | ||||
| Từ đầu địa phận xóm Bản Láp đến cầu Lão Lường | |||||
| Từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (Thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Khuổi Tầu) | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Từ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa) | |||||
| 4 | Xã Kéo Yên | ||||
| Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) (xóm Nậm Rằng) đến mốc Quốc gia 681 (xóm Nậm Rằng) | |||||
| Từ đoạn đường của cạnh rẫy ông Bế Văn Sàng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lý) theo Quốc lộ 4A đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pà Ràn lên xóm Lũng Luông đến chân dốc Đông Hầu (xóm Tà Ràn) | |||||
| Đoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hòn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông đến hết xóm Lũng Tú | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên |
Kéo
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rán theo đường giao thông liên thôn đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng | |||||
| Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông – Sĩ Ngài | |||||
| Đoạn từ Rằng Mò xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn đến xóm Rằng Púm | |||||
| Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nậm Rằng xuống Xóm Cây Tắc đến bãi quay xe xóm Cây Tắc | |||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Pá Rán đến nhà ông Lý Văn Cẩm (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78) xóm Pá Rán. | |||||
| Đoạn từ cua gương cầu Co Lý theo đường giao thông Kéo Yên đi Văn Dính đến mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Văn Dính | 196 | 147 | 110 | 88 | |
| Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đến nhà văn hóa xóm Phia Đó | |||||
| Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng | |||||
| 5 | Xã Thượng Thôn | ||||
| Từ ngã ba Lũng Mùm đến giáp đỉnh dốc Lũng Tây; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã | 420 | 315 | 236 | 189 | |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ đến ngã ba đường đi xóm Cà Giang | |||||
| Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Tây đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tùng) | |||||
| Từ ngã ba Lũng Mùm đến hết làng Lũng Tần | |||||
| Từ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ đến nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nậm Giạt | |||||
| Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nậm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ | |||||
| Đoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cà Thổ, đến phân trường Tiểu học xóm Cà Giang | 358 | 269 | 201 | 161 | |
| Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tầm Poóng hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Văn Dính | |||||
| Từ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn đến nhà ông Sầm Văn Hội (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng | |||||
| Đường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào |
K9
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| xóm Lũng Hóa đến nhà ông Liêu Văn Thi (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) | |||||
| Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý | |||||
| 6 | Xã Nội Thôn | ||||
| Đoạn từ Kéo Lác Mạy theo Quốc lộ 4A đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỹ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rị) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lác Mạy đến hết xóm Lũng Rại | |||||
| Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỹ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rị) đến hết kéo Lũng Tùng | |||||
| Đoạn đường từ kéo Pò Cả Liu xóm Nhị Tảo đến xóm Kéo Lạc Mây | |||||
| Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mây đến bãi rác xóm Rủ Rả | |||||
| Đoạn từ ngã ba Pò Rài đến nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cà Rè | |||||
| Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài đến Lũng Xuân - Cốc Sầu | |||||
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên) | |||||
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Lũng Mào (nhóm ngoài) | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đoạn giáp đường quốc lộ 4A đến Lũng Pùng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống đến Kéo Ứng Áng | |||||
| Đoạn từ Chằng Ái xóm Pác Hoan đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống | |||||
| Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống đến nhà văn hóa xóm Làng Lý | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lý đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cà Rè đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân | |||||
| 7 | Xã Vân An | ||||
| Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy | |||||
| Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Uỷ ban nhân dân xã đến khu vực trụ sở Uỷ ban nhân dân xã | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Râu | |||||
| Đoạn đường từ xóm Nậm Đin đi xóm Co Phầy | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có | 230 | 173 | 129 | 103 |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn đường từ Đoóng Đeng theo đường liên xã đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Cái Viên | |||||
| Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nậm | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Số (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Thốc) đi nhóm Lũng Nậm (xóm Lũng Thốc) đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Lũng Nậm | |||||
| Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khèng đến hết địa phận xã Vân An giáp xã Nội Thôn | |||||
| Đường từ xóm Nậm Đin đi xóm Cô Mười, xã Vân An. | |||||
| Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có đi đến mốc 696 | |||||
| Đoạn từ ngã ba xóm Nhị Đú đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27) | |||||
| 8 | Xã Cái Viên | ||||
| Đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã đến hết làng Đốc Nậm | |||||
| Đoạn đường từ làng Đốc Nậm theo đường liên xã đến hết địa phận xã Cái Viên giáp xã Vân An | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến trường tiểu học xã. | |||||
| Đoạn từ ngã ba Mè Bao đến nhà văn hóa xóm Tà Piẩu | |||||
| Đoạn từ ngã ba Sam Sào đến nhà văn hóa xóm Nậm Niệc | |||||
| Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cầm mốc đến hết địa phận xã Cái Viên giáp xã Nội Thôn | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà ông Nông Văn Thời (thửa đất số 3, tờ bản đồ 56) nhóm hộ Lũng Tái thuộc xóm Chông Mạ. | |||||
| Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến nhóm hộ Eng Mây thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã | |||||
| 9 | Xã Sỹ Hai | ||||
| Trục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pén theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế (tờ bản đồ số 27, thửa đất số 113) (xóm Nậm Thuộm) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ ngã ba Lũng Pén theo đường liên xã đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Túp | |||||
| Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) (xóm Nậm Thuộm) đến hết nhà ông Ngô Văn Thinh (thửa đất số 78, tờ bản | 230 | 173 | 129 | 103 |
KĐ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| đồ 63) | |||||
| Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ theo hướng đi xã Hồng Sỹ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên đi đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) (xóm Kính Trên) | |||||
| Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Túp đến hết xóm Ông Luộc theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai | |||||
| Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Kính Dưới đến hết địa phận xã Sỹ Hai | |||||
| Đoạn đường xóm Lũng Bông đến xóm Khau Sở đến hết địa phận xã Sỹ Hai | |||||
| 10 | Xã Mã Ba | ||||
| Đoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cà Póoc - Mạ Ràng đến nhà ông Nông Văn Hôi (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cà Póoc đi Bản Đầu đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thường (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) đến nhà văn hóa xóm Keng Cà | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đường liên xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) đến hết địa phận xã Mã Ba | |||||
| 11 | Xã Hạ Thôn | ||||
| Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã đến hết làng Lũng Hủ (đoạn của có cống nước) | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ ngã ba Ràng Khoen đến hết làng Lũng Giáo | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nậm đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An | |||||
| Đoạn từ phân trường Cốc Sa đến Lũng Nhùng | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Ràng Khoen đi Lũng Ràng | |||||
| Đoạn từ phân trường Cốc Sa đến nhà ông Lục Văn Mão | |||||
| 12 | Xã Hồng Sỹ | ||||
| Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Dán đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cầm | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Linh đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Làng Linh | 230 | 173 | 129 | 103 |
Hà
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ trường tiểu học đến hết nhà ông Lục Văn Trương (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Hồng | |||||
| Đoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai hết đến nhà ông Lương Văn Xinh (xóm Lũng Ngân) | |||||
| Đoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ đến trạm biến áp xóm Lũng Ngân | |||||
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Sam Phùng) | |||||
| Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm văn Hợi đến hết nhà ông Phan Văn Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) (xóm Lũng Lạc) | |||||
| Đoạn từ Nhà ông Lầu Văn Hồng đến nhà ông Lầu Văn Tu (xóm Lũng Dán) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phùng đến nhà ông Hoàng Văn Sinh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng) | |||||
| 13 | Xã Văn Dinh | ||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sinh (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã đến nhà ông Mạ Văn Sinh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng) | |||||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sinh (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa – Văn Dinh kéo dài đến hết địa phận xã Văn Dinh giáp Thị trấn Xuân Hòa | 270 | 203 | 152 | 122 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sinh (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) theo đường Văn Dinh – Thượng Thôn đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng) | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2) | |||||
| Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường liên xóm Lũng Giàng đi Lũng Cuối đến hết đoạn đường cụt. | 230 | 173 | 129 | 103 | |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản đến phân trường Kha Bản. | |||||
| Đoạn đường cụt xóm Lũng Cuối đi đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54) | |||||
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị |
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Diêng – Kha Bản đến phần trường Kha Bản |
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Thị trấn Xuân Hòa | |||||
| 1 | Đường phố loại II | ||||
| Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Văn Dính đến hết tường rào Huyện Úy | 1.700 | 1.275 | 956 | 669 | |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng đến cầu Chợ | |||||
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh đến cầu Nậm Nhàn | |||||
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ | |||||
| Đoạn đường cũ rẽ vào Uỷ ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) đến nối vào đường Xuân Hòa – Văn Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cầm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5) | |||||
| 2 | Đường phố loại III | ||||
| Đoạn từ đầu cầu Nậm Nhàn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương | 1.152 | 864 | 648 | 454 | |
| Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5) | |||||
| Đường liên xã Xuân Hoà - Đào Ngạn, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiềm làm đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) | |||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Trường) | |||||
| Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà đến đầu cầu Đôn Chương |
H.C.
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) | |||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng) | |||||
| Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến cầu Na Chang | |||||
| Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng | |||||
| 3 | Đường phố loại IV | ||||
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; | |||||
| Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) đến cầu Hoàng Rè; | |||||
| Đoạn từ cầu Na Chang theo đường Hồ Chí Minh đến hợp tác xã Toàn Năng | |||||
| Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà). | |||||
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa – Đào Ngạn rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I. | 832 | 624 | 468 | 328 | |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng I đi vào nhà mẫu giáo đến hết cầu Nà Nọt. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II rẽ vào xóm Bản Giàng I đến cầu Pà Lầu. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào đến nhà văn hóa xóm. | |||||
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua đến nhà ông Hoàng Văn Khoán (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5). | |||||
| Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa |