vanban.org

Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 31/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 34/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng · 01/2025/NQ-HĐND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2025/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét Tờ trình số 4061/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 720/BC-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai;

b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024;

c) Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất

1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

- Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

- Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.

Điều 3. Xác định giá cho một số loại đất khác

1. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để xác định giá đất (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất).

2. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất liền kề tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.

3. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với trường hợp đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích thương mại, dịch vụ được tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng 80% giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

5. Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng 30% giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

Trường hợp thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng, xây dựng cơ sở lưu giữ tro cốt có mục đích kinh doanh được tính bằng 80% giá đất ở khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để xác định giá đất.

7. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích công cộng khác (không có các công trình xây dựng trên đất) thì căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để quy định theo giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất.

8. Đối với đất sử dụng có thời hạn, giá đất được tính tương ứng với giá của đất có thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp; đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền.

Điều 4. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể

1. Áp dụng đối với đất nông nghiệp

a) Cùng khu vực, vị trí đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến dưới 5m thì giá đất tính bằng 0,9 lần giá đất vị trí tương ứng; từ 5m trở lên, giá đất tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí tương ứng.

b) Đất nông nghiệp (không bao gồm đất rừng sản xuất) trong khu vực các xã và khu vực cửa khẩu đã được phê duyệt quy hoạch chung tỷ lệ 1:2000 (đến thời điểm ban hành Bảng giá đất) được nhân với hệ số k=1,25 giá trong Bảng giá đất.

2. Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp

a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đoạn đường (hoặc nhiều vị trí) thì thửa đất đó được tính theo đoạn đường (hoặc vị trí đất) có mức giá cao nhất.

b) Mức điều chỉnh cho một số trường hợp cụ thể:

- Thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường trở lên: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá tại mặt đường có giá cao nhất.

- Thửa đất đối diện trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, chợ, công viên, khu vui chơi giải trí, cơ sở y tế, giáo dục đào tạo: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá đoạn đường cùng vị trí.

- Thửa đất tiếp giáp hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, khu chăn nuôi tập trung: Giá đất giảm 5% tính theo đơn giá đoạn đường cùng vị trí.

- Trường hợp thửa đất có nguồn gốc tách ra từ thửa tiếp giáp với 2 loại đường có giá khác nhau (phía trước và phía sau) để chuyển mục đích sử dụng đất thì tính theo giá của đoạn đường có giá đất cao hơn.

c) Trường hợp trong cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính bằng 0,8 lần so với vị trí trước (áp dụng tối đa 3 lần cho mỗi lần giảm 30m, phần diện tích còn lại tính bằng giá của vị trí liền kề cuối cùng của thửa đất).

d) Thửa đất không thuộc mặt tiền của vị trí 1 và vị trí 2 của đường phố chính, đường nhánh nhưng nằm trong cự li 30 m đầu thì được tính theo giá của vị trí thấp hơn (áp dụng cho cả đất liền thửa và không liền thửa của vị trí 1 và vị trí 2).

đ) Cùng khu vực, vị trí đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến dưới 5m thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí đất tương ứng; từ 5m trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất vị trí tiếp theo (áp dụng cho các vị trí 1, 2, 3).

e) Đối với đoạn đường khu vực nông thôn chưa quy định cụ thể trong Bảng giá đất thì căn cứ vào vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất để xác định giá vị trí đó bằng 0,8 lần giá của vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất.

g) Đối với thửa đất nằm sát các ngõ nối thông với nhiều đoạn đường có giá đất khác nhau thì áp dụng theo giá đất của đường, phố gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn.

Điều 5. Bảng giá đất

Bảng giá các loại đất theo từng xã, phường từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 56 gồm: Bảng giá đất nông nghiệp (Bảng 01) và Bảng giá đất ở nông thôn/đất ở đô thị (Bảng 02) kèm theo Nghị quyết này.

(Có Phụ lục Bảng giá các loại đất kèm theo)

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

c) Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

5. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, kỳ họp thứ 39 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025./.

DANH MỤC PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Ký hiệu Tên phụ lục
Phụ lục số 01 Bảng giá các loại đất xã Quảng Lâm
Phụ lục số 02 Bảng giá các loại đất xã Nam Quang
Phụ lục số 03 Bảng giá các loại đất xã Lý Bôn
Phụ lục số 04 Bảng giá các loại đất xã Bảo Lâm
Phụ lục số 05 Bảng giá các loại đất xã Yên Thổ
Phụ lục số 06 Bảng giá các loại đất xã Sơn Lộ
Phụ lục số 07 Bảng giá các loại đất xã Hưng Đạo
Phụ lục số 08 Bảng giá các loại đất xã Bảo Lạc
Phụ lục số 09 Bảng giá các loại đất xã Cốc Pàng
Phụ lục số 10 Bảng giá các loại đất xã Cô Ba
Phụ lục số 11 Bảng giá các loại đất xã Khánh Xuân
Phụ lục số 12 Bảng giá các loại đất xã Xuân Trường
Phụ lục số 13 Bảng giá các loại đất xã Huy Giáp
Phụ lục số 14 Bảng giá các loại đất xã Ca Thành
Phụ lục số 15 Bảng giá các loại đất xã Phan Thanh
Phụ lục số 16 Bảng giá các loại đất xã Thành Công
Phụ lục số 17 Bảng giá các loại đất xã Tĩnh Túc
Phụ lục số 18 Bảng giá các loại đất xã Tam Kim
Phụ lục số 19 Bảng giá các loại đất xã Nguyên Bình
Phụ lục số 20 Bảng giá các loại đất xã Minh Tâm
Phụ lục số 21 Bảng giá các loại đất xã Thanh Long
Phụ lục số 22 Bảng giá các loại đất xã Cần Yên
Phụ lục số 23 Bảng giá các loại đất xã Thông Nông
Phụ lục số 24 Bảng giá các loại đất xã Hà Quảng
Phụ lục số 25 Bảng giá các loại đất xã Trường Hà
Phụ lục số 26 Bảng giá các loại đất xã Lũng Nặm
Phụ lục số 27 Bảng giá các loại đất xã Tổng Cọt
Phụ lục số 28 Bảng giá các loại đất xã Nam Tuấn
Phụ lục số 29 Bảng giá các loại đất xã Bạch Đằng
Phụ lục số 30 Bảng giá các loại đất xã Hòa An
Phụ lục số 31 Bảng giá các loại đất xã Nguyễn Huệ
Phụ lục số 32 Bảng giá các loại đất xã Minh Khai
Phụ lục số 33 Bảng giá các loại đất xã Canh Tân
Phụ lục số 34 Bảng giá các loại đất xã Kim Đồng
Phụ lục số 35 Bảng giá các loại đất xã Thạch An
Phụ lục số 36 Bảng giá các loại đất xã Đông Khê
Phụ lục số 37 Bảng giá các loại đất xã Đức Long
Phụ lục số 38 Bảng giá các loại đất xã Phục Hòa
Phụ lục số 39 Bảng giá các loại đất xã Bế Văn Đàn
Phụ lục số 40 Bảng giá các loại đất xã Độc Lập
Phụ lục số 41 Bảng giá các loại đất xã Hạnh Phúc
Phụ lục số 42 Bảng giá các loại đất xã Quảng Uyên
Phụ lục số 43 Bảng giá các loại đất xã Quang Hán
Phụ lục số 44 Bảng giá các loại đất xã Trà Lĩnh
Phụ lục số 45 Bảng giá các loại đất xã Quang Trung
Phụ lục số 46 Bảng giá các loại đất xã Đoài Dương
Phụ lục số 47 Bảng giá các loại đất xã Trùng Khánh
Phụ lục số 48 Bảng giá các loại đất xã Đàm Thủy
Phụ lục số 49 Bảng giá các loại đất xã Đình Phong
Phụ lục số 50 Bảng giá các loại đất xã Hạ Lang
Phụ lục số 51 Bảng giá các loại đất xã Lý Quốc
Phụ lục số 52 Bảng giá các loại đất xã Vinh Quý
Phụ lục số 53 Bảng giá các loại đất xã Quang Long
Phụ lục số 54 Bảng giá các loại đất phường Thục Phán
Phụ lục số 55 Bảng giá các loại đất phường Nùng Trí Cao
Phụ lục số 56 Bảng giá các loại đất phường Tân Giang
Phụ lục 01

Bảng giá các loại đất xã quảng lâm bảng giá các loại đất xã quảng lâm

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đất mặt tiền đường giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục 404 303 227 182
2 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát) 371 279 209 168
3 Tuyến đường liên xóm Tổng Ngoảng - Khau Piao - Nà Mùng (Từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 145 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 143) 371 279 209 168
4 Tuyến đường từ ngã ba Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi đến hết xóm Khau Noong (hết thửa đất số 133 tờ bản đồ số 70) - Hồ Nhì 356 268 201 161
5 Đường giao thông nội Xóm Bản Nà (Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông) 356 268 201 161
6 Từ đầu cầu Xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). 356 268 201 161
7 Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ 180 đi xóm Phiêng Mường đến hết đất địa giới hành chính Xã Quảng Lâm giáp ranh Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang (Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang cũ) (do phát sinh đoạn đường tiếp theo) 356 268 201 161
8 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo (từ thửa số 144, tờ bản đồ 133 đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61) 356 268 201 161
9 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm từ đầu cầu Pác Khuổi đến đầu cầu treo xóm Nặm Miòong 356 268 201 161
10 Tuyến đường liên xóm Nà Kiềng - Tổng Chảo (Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 162) 356 268 201 161
11 Tuyến đường từ ngã ba đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161) 304 228 170 137
Phụ lục 02

Bảng giá các loại đất xã nam quang bảng giá các loại đất xã nam quang

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 38
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) 404 303 227 182
2 Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm 404 303 227 182
3 Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống) - (đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan) 404 303 227 182
4 Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) 404 303 227 182
5 Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được 317 239 178 144
6 Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm (đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) 317 239 178 144
7 Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) 317 239 178 144
8 Đoạn từ trường THCS Nam Cao đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) 304 228 170 137
9 Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang 304 228 170 137
10 Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) 304 228 170 137
11 Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý 304 228 170 137
12 Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) 304 228 170 137
13 Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ 304 228 170 137
Phụ lục 03

Bảng giá các loại đất xã lý bôn bảng giá các loại đất xã lý bôn

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55
Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ 628 472 353 282
2 Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ 628 472 353 282
3 Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) 515 387 289 231
4 Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel đến cây xăng Lý Bôn 515 387 289 231
5 Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34 515 387 289 231
6 Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng 515 387 289 231
7 Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm) 404 303 227 182
8 Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ) 404 303 227 182
9 Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ 404 303 227 182
10 Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) 404 303 227 182
11 Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ) 331 249 185 150
12 Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu (từ thửa 48 tờ bản đồ 6 đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100) 331 249 185 150
13 Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm (từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197) 331 249 185 150
14 Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù (từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) 331 249 185 150
15 Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà (từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) 331 249 185 150
16 Đoạn đường từ xóm Bản Cài - xóm Nà Phíao đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ 331 249 185 150
17 Đoạn đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài (từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88) 331 249 185 150
18 Đoạn đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm 331 249 185 150
19 Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn 282 211 158 127
20 Đất mặt tiền từ dọc Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, đến đầu cầu Nà Tồng 282 211 158 127
21 Đất mặt tiền chạy từ ngã ba Quốc lộ 4C đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiêng Đăm 282 211 158 127
22 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông 282 211 158 127
23 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) 282 211 158 127
24 Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ 282 211 158 127
25 Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc 282 211 158 127
26 Đoạn đường đi xóm Phiêng Đăm - Lũng Lòn 282 211 158 127
Phụ lục 04

Bảng giá các loại đất xã bảo lâm bảng giá các loại đất xã bảo lâm

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55
Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 2.723 2.042 1.532 1.225
2 Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) 2.723 2.042 1.532 1.225
3 Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản 2.723 2.042 1.532 1.225
4 Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) đến cổng chào xóm 4 1.685 1.265 947 758
5 Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) 1.685 1.265 947 758
6 Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) đến cổng chào xóm 2 1.685 1.265 947 758
7 Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) 1.685 1.265 947 758
8 Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) đi tiếp đến trường 1.031 774 579 464
9 Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) 1.031 774 579 464
10 Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi đến hết cổng sau Công ty CKC 813 610 457 366
11 Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) 813 610 457 366
12 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) 813 610 457 366
13 Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) 813 610 457 366
14 Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn 813 610 457 366
15 Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) 813 610 457 366
16 Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 813 610 457 366
17 Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) đến giáp ranh Xã Yên Thổ 813 610 457 366
18 Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) 813 610 457 366
19 Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) 813 610 457 366
20 Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) 813 610 457 366
21 Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) 813 610 457 366
22 Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 813 610 457 366
23 Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139 813 610 457 366
24 Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) 329 247 184 149
25 Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài 329 247 184 149
26 Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) đến hết Trường tiểu học Nà Mấư 329 247 184 149
27 Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ 329 247 184 149
28 Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang 329 247 184 149
29 Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) 329 247 184 149
30 Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) 329 247 184 149
31 Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519 304 228 170 137
32 Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ 304 228 170 137
33 Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm 304 228 170 137
34 Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4 304 228 170 137
Phụ lục 05

Bảng giá các loại đất xã yên thổ bảng giá các loại đất xã yên thổ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I (từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) 483 362 271 217
2 Đất mặt tiền từ trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ 483 362 271 217
3 Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ 483 362 271 217
4 Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ) 483 362 271 217
5 Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143) 370 279 208 167
6 Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138) 370 279 208 167
7 Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235) 370 279 208 167
8 Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234) 370 279 208 167
9 Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214) 370 279 208 167
10 Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc (điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1) 370 279 208 167
11 Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239) 370 279 208 167
12 Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) đến UBND Xã Thái Sơn cũ 370 279 208 167
13 Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ đến Trường THCS Thái Sơn 370 279 208 167
14 Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ đến đầu cầu cứng gần chợ 265 199 148 120
15 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ 265 199 148 120
16 Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi đến hết điểm trường Nà Bó 265 199 148 120
17 Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64) 265 199 148 120
18 Đoạn đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 151, tờ bản đồ 89) 265 199 148 120
19 Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141) 265 199 148 120
20 Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) đến Trường Bán trú Thái Học 265 199 148 120
21 Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ đến hết địa giới Xã Thái Học (cũ) 225 169 127 101
22 Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ đến hết thửa đất số 433, tờ bản đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn 225 169 127 101
23 Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì 225 169 127 101
Phụ lục 06

Bảng giá các loại đất xã sơn lộ bảng giá các loại đất xã sơn lộ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 06

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã Sơn Lộ cũ đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) 344 259 193 155
2 Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ Xã Sơn Lộ cũ 344 259 193 155
3 Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi Xã Hưng Thịnh cũ đến điểm trường tiểu học cũ 344 259 193 155
4 Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ đến UBND Xã Sơn Lập (cũ) 270 203 152 121
5 Các vị trí đất trung tâm Xã Sơn Lập cũ 270 203 152 121
6 Các trục đường còn lại thuộc Xã Sơn Lộ 225 169 127 101
Phụ lục 07

Bảng giá các loại đất xã hưng đạo bảng giá các loại đất xã hưng đạo

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 07

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới Xã Hưng Đạo cũ 455 341 256 205
2 Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường THCS đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Kim Cúc) (cũ) 404 304 228 183
3 Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Kim Cúc (giáp Xã Hưng Thịnh) (cũ) 404 304 228 183
4 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ đi Xã Sơn Lộ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo 404 304 228 182
5 Các vị trí mặt tiền từ đường rẽ Quốc lộ 34 đến hết đất xóm Phiêng Pán 344 259 193 156
6 Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Vằng Lình địa phận Xã Hưng Thịnh cũ đến xóm Nà Soen Xã Kim Cúc (nhà ông Đặng Văn Phin thửa đất số 450, tờ bản đồ số 137) 344 259 193 156
7 Đoạn từ ngã ba xóm Bản Riền đến hết địa phận Xã Hưng Đạo 344 259 193 156
8 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Khuổi Khon đi hết địa phận Xã Hưng Đạo 284 214 160 127
9 Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Pác Puồng đi đến hết địa phận Xã Hưng Đạo 284 214 160 127
Phụ lục 08

Bảng giá các loại đất xã bảo lạc bảng giá các loại đất xã bảo lạc

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 08

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55
Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng 4.380 3.285 2.465 1.971
2 Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) 4.380 3.285 2.465 1.971
3 Đoạn đường vào tổ dân phố 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) 4.380 3.285 2.465 1.971
4 Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) 4.380 3.285 2.465 1.971
5 Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) 4.380 3.285 2.465 1.971
6 Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực 4.380 3.285 2.465 1.971
7 Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) 2.680 2.010 1.507 1.206
8 Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) 2.680 2.010 1.507 1.206
9 Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) 2.680 2.010 1.507 1.206
10 Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An 1.345 1.009 757 605
11 Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên đến cổng Huyện đội cũ 1.345 1.009 757 605
12 Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) 1.345 1.009 757 605
13 Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 1.345 1.009 757 605
14 Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 1.345 1.009 757 605
15 Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) 972 730 547 437
16 Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ) 972 730 547 437
17 Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ 972 730 547 437
18 Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8 972 730 547 437
19 Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ) 972 730 547 437
20 Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ) 547 411 308 246
21 Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ) 547 411 308 246
Phụ lục 09

Bảng giá các loại đất xã cốc pàng bảng giá các loại đất xã cốc pàng

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 09

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng 536 402 300 241
2 Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 536 402 300 241
3 Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) 455 341 256 205
4 Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) 304 228 170 137
5 Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) 304 228 170 137
6 Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35) 304 228 170 137
7 Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48) 304 228 170 137
8 Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237) 304 228 170 137
9 Đoạn đường xóm Cốc Lỳ đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166) 304 228 170 137
10 Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48) 304 228 170 137
Phụ lục 10

Bảng giá các loại đất xã cô ba bảng giá các loại đất xã cô ba

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 10

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ xóm Pác Riệu (giáp xóm 5, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến giáp xã Cốc Pàng cũ 680 511 383 307
2 Đoạn đường từ xóm Nà Tao (giáp xóm 4, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến đồn Biên Phòng Cô Ba 680 511 383 307
3 Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xóm Nà Tổng, xã Thượng Hà (cũ) 515 387 290 233
4 Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã Cô Ba 331 249 186 150
Phụ lục 11

Bảng giá các loại đất xã khánh xuân

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 11

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường giáp ranh Xã Bảo Lạc theo Quốc lộ 4A đến ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm 344 259 194 155
2 Đoạn đường theo trục đường tỉnh lộ 202 giáp ranh địa giới Xã Bảo Lạc đến trụ sở UBND Xã Phan Thanh cũ 344 259 194 155
3 Đoạn đường từ ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Khánh Xuân (giáp Xã Xuân Trường) 276 208 155 125
4 Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A (chợ Quét) đi xóm Kha Rào đến thửa đất nhà bà Lý Thị Nương (thửa đất số 120, tờ bản đồ 102) 276 208 155 125
5 Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 77 của ông Long Văn Uyên xóm Kha Rào đi Xum Hẩu, Mè Van đến đường tỉnh lộ 202 276 208 155 125
6 Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Khánh Xuân 236 178 132 107
Phụ lục 12

Bảng giá các loại đất xã xuân trường

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 12

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ Cảm Bẻ dọc Quốc lộ 4A đến Lũng Mật 388 292 219 175
2 Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo Tỉnh lộ 215 đến đập tràn Thua Tổng 388 292 219 175
3 Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba truyền hình 388 292 219 175
4 Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đi đến giáp địa phận Xã Khánh Xuân 388 292 219 175
5 Từ ngã ba đập tràn xóm Thua Tổng dọc theo tỉnh lộ 215A đến UBND Xã Hồng An cũ 270 203 152 121
6 Các tuyến đường còn lại trên địa bàn Xã Xuân Trường 225 169 127 101
Phụ lục 13

Bảng giá các loại đất xã huy giáp

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 13

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh Xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi Xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản Xã Huy Giáp (cũ) 604 453 339 272
2 Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm Xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Bằng đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp Xã Đình Phùng (cũ) 604 453 339 272
3 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 đến điểm trường Bản Ngà 604 453 339 272
4 Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường Xã Xuân Trường đến Trường bán trú Xã Huy Giáp (cũ) 515 387 289 231
5 Các vị trí đất mặt tiền của Xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp Xã Huy Giáp cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình cũ) 404 303 227 182
6 Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới đến hết địa phận Xã Huy Giáp (giáp Xã Hưng Đạo) (cũ) 404 303 227 182
7 Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp Xã Đình Phùng qua địa phận Xã Huy Giáp đến tiếp giáp Xã Hưng Đạo (cũ) 404 303 227 182
8 Đường tỉnh lộ 202 từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng tiếp giáp Xã Huy Giáp (cũ) 344 259 193 155
9 Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống (Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 đến xóm Bản Buống) 270 203 152 121
10 Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy thủy điện Nặm Pắt 270 203 152 121
11 Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp Xã Huy Giáp cũ theo đường Quốc lộ 34 cũ đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình cũ) 270 203 152 121
12 Đoạn đường từ ngã 3 trung tâm chợ nông sản đi xóm Pác Lũng 270 203 152 121
Phụ lục 14

Bảng giá các loại đất xã ca thành

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 14

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ ngã ba Ca Thành dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Xà Pèng 300 225 168 135
2 Đoạn đường từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Nặm Dân giáp Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc cũ) 300 225 168 135
3 Đoạn từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Khuổi Trà giáp Xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc (cũ) 300 225 168 135
4 Đoạn đường từ nhà ông La Văn Dờ Xóm Cao Lù dọc theo tỉnh lộ 202 đến khu tái định cư Lũng Lỳ 1 300 225 168 135
5 Đoạn đường từ nhà Ông Triệu Chiều Kinh tỉnh lộ 202 rẽ vào đến nhà ông Lý Văn Tu (b) Lũng Ly 300 225 168 135
6 Đoạn từ giáp khu tái định cư Lũng Nông (Xã Vũ Nông cũ) đến nhà của ông La Văn Dờ 300 225 168 135
7 Đoạn đường tỉnh lộ 202 từ Cầu Tà Phình đến hết địa phận Xã Yên Lạc giáp ranh huyện Bảo Lạc cũ 300 225 168 135
8 Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Quế - Trường Tiểu học và THCS Yên Lạc 300 225 168 135
9 Đoạn từ nhà ông Triệu Vần Sềnh đến phân trường Mầm non Chỉ Đòi 300 225 168 135
10 Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Tàn Pà đến nhà ông Hoàng Vần Tòng 300 225 168 135
11 Đoạn từ nhà ông Hoàng Chàn Vạng đến phân trường Mầm non Lũng Ót 300 225 168 135
12 Đoạn từ đầu Cầu Khuổi Ngọa Quốc lộ 34 rẽ vào tuyến xóm Khuổi Ngọa đến phân Trường tiểu học Khuổi Ngọa (Quốc lộ 34 - Khuổi Ngọa) 208 155 125 106
13 Đoạn từ ngã ba đường rẽ xóm nhà ông Triệu Phụ Quyên dọc theo đường xóm đến nhà ông Triệu Chòi Phin xóm Nộc Soa (Quốc lộ 34 - Nộc Soa) 208 155 125 106
14 Đoạn từ nhà bà Triệu Mùi Sếnh xóm Khuổi Mỵ đến phân trường Tiểu học Khuổi Vầy (Quốc lộ 34 - Khuổi Vầy) 208 155 125 106
15 Đoạn từ nhà bà Hoàng Mùi Lưu, Khuổi Trà (xóm Nặm Dân) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim 208 155 125 106
16 Đoạn từ Ngã ba đường Nặm Kim dọc đường vào xóm Nà Đoong đến nhà Văn hóa xóm Nà Đoong 208 155 125 106
17 Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Pá xóm Khuổi Ngọa đến nhà ông Hoàng Văn Dua xóm Khuổi Ngọa 208 155 125 106
18 Đoạn đường rẽ xóm nhà ông Đặng Phụ On xóm Khuổi My đến nhà ông Triệu Danh Trình xóm Khuổi My (Quốc lộ 34 - Khuổi My) 208 155 125 106
19 Đoạn đường từ phân trường tiểu học Xà Pèng xóm Xà Peng đến vườn trúc của ông Lý Văn Sinh xóm Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buốn 1) 208 155 125 106
20 Đoạn đường từ nhà ông Đặng Quẩy Lẩy xóm Xà Pèng đến suối Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buồn 2) 208 155 125 106
21 Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Nai xóm Nặm Dân đến nhà ông Hoàng Thồng Páo xóm Nặm Dân (Quốc lộ 34 - Nặm Dân) 208 155 125 106
22 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim đến xóm Nà Cà Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên 208 155 125 106
23 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu xóm Nặm Kim đến xóm Tình Kéo Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên 208 155 125 106
24 Đoạn đường từ ngã 3 Nặm Kim đến xóm Nà Đoong, Xã Ca Thành 208 155 125 106
25 Đoạn đường từ xóm Lũng Sùng đến xóm Tà Cáp Xã Yên Lạc cũ 208 155 125 106
Phụ lục 15

Bảng giá các loại đất xã phan thanh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 15

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường liên Xã từ ngã ba Slao Liáng đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ 253 190 142 114
2 Đoạn dường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh cũ đến Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ, từ Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ đi chợ Pác Nặm, Xã Bằng Thành, huyện Pắc Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) 253 190 142 114
3 Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Thiệu (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 22) (ngã ba xóm Bình Đường) đến nhà văn hóa xóm Lũng Cam 230 173 129 104
4 Đoạn đường từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 7 xóm Phúng Liáng đến ngã ba Phúng Liáng (đường rẽ đi Xã Mai Long cũ) 230 173 129 104
5 Đoạn đường từ ngã ba Tài Soỏng thuộc xóm Tổng Sơ đi qua xóm Bản Chiếu, Pác Cai đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ 230 173 129 104
6 Đoạn đường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh đến trụ sở UBND Xã Mai Long (cũ) 230 173 129 104
7 Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường tỉnh lộ 218 đến hết địa giới Xã Mai Long giáp Xã Bằng Thành huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) 230 173 129 104
8 Nối từ đường tỉnh lộ 218 rẽ lên Sân vận động Xã, trường Mầm non, Tiểu học, THCS Xã Mai Long cũ 230 173 129 104
9 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Cốc Mìa, Cốc Mòn, Cốc Cai 230 173 129 104
10 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Lũng Páp 230 173 129 104
11 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Nà Ngù 230 173 129 104
12 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Khuổi Hẩu 230 173 129 104
13 Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường bê tông lên nhóm xóm Nà Lầm cũ 230 173 129 104
14 Nối từ đường tỉnh lộ 218 (Cầu Bó Cạn) theo 2 bên dọc đường cái nhóm Bó Cạn đi xuống xóm Bản Chang 230 173 129 104
Phụ lục 16

Bảng giá các loại đất xã thành công

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 16

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén 402 302 227 182
2 Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông 402 302 227 182
3 Đoạn đường trục Xã từ ngã ba Tỉnh lộ 212 đến đường rẽ vào Công ty Kolia 304 228 171 137
4 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14) 304 228 171 137
5 Đoạn đường trục Xã từ nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường đến trường Tiểu học Bản Đổng 304 228 171 137
6 Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản 304 228 171 137
7 Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên) 304 228 171 137
8 Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường tỉnh lộ 212 đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) 304 228 171 137
9 Đoạn đường trục Xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia đến UBND Xã Thành Công cũ 304 228 171 137
10 Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Bàn Hữu Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162) 230 173 129 104
11 Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104
12 Đoạn tiếp giáp từ Xã Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm, thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13 230 173 129 104
13 Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20 230 173 129 104
14 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 90 của ông Lý Họ Siệu xóm Bành Tổng đến hết thửa đất số 395, tờ bản đồ số 156 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Bành Tổng, Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình (cũ) 230 173 129 104
15 Đoạn rẽ từ đường Tỉnh lộ 212 thửa đất số 181, tờ bản đồ số 01 (bản đồ rừng) UBND Xã quản lý thuộc xóm Phia Đén đến hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15 của ông Bàn Sành Sinh thuộc xóm Đoàn Kết và dọc theo đường liên xóm Đoàn kết rẽ từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 24 của UBND Xã quản lý đến hết thửa đất số 129, tờ bản đồ số 44 của ông Bàn Phụ Piao xóm Đoàn Kết, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104
16 Đoàn rẽ từ đường liên Xã 218 từ thửa đất số 456, tờ bản đồ 93 của ông Triệu Chiều Hai xóm Tam Hợp đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 21 của ông Triệu Xuân Vinh xóm Tam Hợp, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104
17 Đoạn dọc theo đường tỉnh lộ 212 rẽ từ thửa đất số 493, tờ bản đồ số 117 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Vài theo đường liên xóm Nà Vài đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 150 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Và, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104
18 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 90 của ông Đặng Phụ Chòi xóm Bành Tổng, Xã Thành Công đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 122 của ông Lý Sành Phổng xóm Bành Tổng, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104
19 Đoạn tiếp từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162 của ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang, Xã Thành Công, đến hết địa phận Xã Thành Công cũ giáp địa phận Xã Cốc Đán huyện Ngân Sơn (nay là Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên) thửa đất số 233, tờ bản đồ số 04 của bà Bàn Thị Liên xóm Bản Chang, Xã Thành Công cũ 230 173 129 104
20 Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết nhà ông Đàm Quang Tậc (đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) (giáp Xã Tam Kim cũ) 230 173 129 104
21 Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường tỉnh lộ 212 đến hết địa giới Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) 230 173 129 104
22 Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) dọc theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) 230 173 129 104
23 Từ đường Tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Quang Thượng dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) 230 173 129 104
24 Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rẻo, Xã Thành Công cũ 230 173 129 104
25 Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 58 đến nhà ông Đặng Văn Cường (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 78) (Xóm Quang Trung) 230 173 129 104
26 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hà Văn Nghiệp (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 99) đến đoạn nhà ông Hoàng Ngọc Trung (thửa đất số 171 , tờ bản đồ số 61) (xóm Quang Bình) 230 173 129 104
27 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc, xóm Quang Bình (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 80) đến đoạn nhà ông Lương Văn Thái (thửa đất số 725, tờ bản đồ số 41) (xóm Quang Trung) 230 173 129 104
28 Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 99 đến nhà ông Nông Văn Bường (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 112 (Xóm Quang Bình) 230 173 129 104
29 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Tinh (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) đến đoạn nhà ông Lý Văn Nhất (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 116) (Xóm Hồng Quang) 230 173 129 104
30 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Lạng (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) đến điểm giáp ranh giới giữa 03 Xã Quang Thành, Xã Tam Kim, thị trấn Nguyên Bình (cũ) (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 2) (Xóm Hồng Quang) 230 173 129 104
31 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đặng Minh Tuyến, xóm Là Lèng (thửa đất số 498, tờ bản đồ số 54) đến đoạn nhà ông Triệu Khánh Bình (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 71) (xóm Quang Thượng) 230 173 129 104
Phụ lục 17

Bảng giá các loại đất xã tĩnh túc

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 17

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc) 1.467 1.100 825 660
2 Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3 1.060 795 596 477
3 Đoạn đường giáp nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286), theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ sau tượng đài Công ty Khoáng sản (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 241) 1.060 795 596 477
4 Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được 815 612 459 367
5 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc đến hết đường mà xe ô tô đi lại được 815 612 459 367
6 Từ cổng bảo vệ sau tượng đài theo Quốc lộ 34 đến ngã 3 Cao Sơn (thửa đất số 122, tờ bản đồ số 242) 590 442 332 266
7 Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp Xã Thể Dục và Xã Quang Thành) (cũ) 590 442 332 266
8 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường xuống xóm Thôm Phiêng (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 298) đến hết đường mà xe ô tô đi lại được 311 234 174 140
9 Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Tròng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy, xóm Lê Lợi (đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 78) 311 234 174 140
10 Từ đường trục chính (địa phận xóm Khuổi Tông cũ) thuộc xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai 311 234 174 140
11 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai đến hết nhà ông Hoàng Sùn Sơn (hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10) xóm Minh Khai 311 234 174 140
12 Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Toòng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy xóm Lê Lợi (Đến hết thửa đất số 41 tờ bản đồ 78) 311 234 174 140
13 Từ trục đường chính thuộc địa phận xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49 xóm Minh Khai) 311 234 174 140
14 Từ tiếp giáp nhà Ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất 26, tờ bản đồ số 490 xóm Minh khai đến nhà Ông Hoàng Sùn Sơn hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10 Lũng Roọc Minh Khai) 311 234 174 140
15 Từ ngã 3 Cao Sơn đến ngã 3 Ca Thành 311 234 174 140
16 Đoạn đường Tỉnh lộ 202 từ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Ca Thành) 311 234 174 140
17 Đoạn đường nhựa vào UBND Xã Vũ Nông cũ từ nhà ông Bàn Sành Cán (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Phùng Sùn Páo (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 161) 311 234 174 140
18 Đoạn đường BTXM từ nhà ông Triệu Dào Phâu xóm Lũng Luông (Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 49) đến Nhà Ông Lý Kiềm Trình (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 99 BĐ đất rừng) 311 234 174 140
19 Đoạn đường BTXM từ ngã ba nhà ông Bàn Sành Cán (Thửa đất số 4, tờ bản đồ 192) đến đường Quốc lộ 34 311 234 174 140
20 Đoạn đường BTXM từ nhà ông Đặng Quầy Phâu đến nhà ông Đặng Quầy Siệu (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 169) 311 234 174 140
21 Từ ngã 3 Cao sơn theo đường liên xã đến hết địa giới hành chính Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Phan Thanh) 311 234 174 140
22 Tuyến đường cấp phối từ Cua N Lũng Thán - Lũng Tỳ - Lũng Báng đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 172 235 176 132 106
23 Đoạn từ ngã 3 đường Lũng Tỳ đến nhà ông Phùng Trang Phin Bành Gốm (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 119) 235 176 132 106
24 Đoạn từ đường ngã ba nhà bà Đặng Mùi Chài (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 163) đến nhà ông Dương Văn Hải Xí Thầu (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 163) 235 176 132 106
25 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Hải (thửa 30 tờ 163) đến hết đường ô tô đi lại được 235 176 132 106
Phụ lục 18

Bảng giá các loại đất xã tam kim

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 18

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45
Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ 512 385 287 230
2 Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim 465 350 261 209
3 Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ 465 350 261 209
4 Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ 465 350 261 209
5 Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm 358 269 201 161
6 Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) 358 269 201 161
7 Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công 276 208 155 125
8 Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc 276 208 155 125
9 Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) 276 208 155 125
10 Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) 276 208 155 125
11 Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) 276 208 155 125
12 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) 276 208 155 125
13 Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) 276 208 155 125
14 Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn 276 208 155 125
15 Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng 276 208 155 125
16 Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa 276 208 155 125
17 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) 276 208 155 125
18 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) đến cầu Nà Ngần 276 208 155 125
19 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) 276 208 155 125
20 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) 276 208 155 125
21 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) 276 208 155 125
22 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) 276 208 155 125
23 Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160) 276 208 155 125
24 Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144) 276 208 155 125
25 Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim 230 173 129 104
Phụ lục 19

Bảng giá các loại đất xã nguyên bình

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 19

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55
Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) 2.674 2.006 1.504 1.203
2 Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1) 1.825 1.369 1.026 821
3 Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 đến hết cây xăng Đại Lợi 1.825 1.369 1.026 821
4 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) 1.825 1.369 1.026 821
5 Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình 1.825 1.369 1.026 821
6 Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ 1.825 1.369 1.026 821
7 Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn 1.241 930 698 559
8 Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn 897 673 505 403
9 Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến ngã ba xóm Nà Gọn 897 673 505 403
10 Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)). 897 673 505 403
11 Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ) 649 486 365 292
12 Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 đến hết trường THPT Nguyên Bình 649 486 365 292
13 Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết Trạm xử lý nước 649 486 365 292
14 Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3) 649 486 365 292
15 Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết trường Nội trú 649 486 365 292
16 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc 649 486 365 292
17 Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) 649 486 365 292
18 Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn đến hết đường bê tông 649 486 365 292
19 Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2) 649 486 365 292
20 Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim đến hết địa phận xã Nguyên Bình 649 486 365 292
21 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ đến hết Xưởng trúc 688 649 486 365 292
22 Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn 649 486 365 292
23 Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ) 649 486 365 292
24 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục) 556 418 314 251
25 Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 đến cầu Tà Sa 445 334 251 201
26 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ) 394 296 221 177
27 Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. 394 296 221 177
28 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà 394 296 221 177
29 Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ) 394 296 221 177
30 Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình 394 296 221 177
31 Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ) 394 296 221 177
32 Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) đến Slam Kha 394 296 221 177
33 Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32) 394 296 221 177
34 Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa) 394 296 221 177
35 Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết 304 228 171 137
36 Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) 304 228 171 137
37 Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm 304 228 171 137
38 Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ 230 173 129 104
39 Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) 230 173 129 104
40 Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) 230 173 129 104
41 Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ) 230 173 129 104
42 Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15 188 154 116 92
43 Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10) 188 154 116 92
44 Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) 188 154 116 92
45 Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56) 188 154 116 92
46 Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) 188 154 116 92
47 Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39) 188 154 116 92
48 Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30) 188 154 116 92
49 Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On 188 154 116 92
50 Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103 188 154 116 92
51 Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101) 188 154 116 92
52 Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58) 179 147 110 88
53 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57) 179 147 110 88
54 Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47 179 147 110 88
55 Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53 179 147 110 88
56 Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45) 179 147 110 88
57 Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45) 179 147 110 88
58 Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27) 179 147 110 88
59 Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18) 179 147 110 88
60 Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45 179 147 110 88
61 Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46 179 147 110 88
62 Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88
63 Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88
64 Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88
65 Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46 179 147 110 88
66 Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88
67 Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88
68 Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88
69 Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) 179 147 110 88
70 Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05) 179 147 110 88
71 Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65) 179 147 110 88
72 Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang 179 147 110 88
Phụ lục 20

Bảng giá các loại đất xã minh tâm

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 20

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2) 546 410 307 246
2 Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49) 546 410 307 246
3 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ) 512 385 287 230
4 Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32) 465 350 261 209
5 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7) 465 350 261 209
6 Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm đến chợ Nà Bao 465 350 261 209
7 Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) 465 350 261 209
8 Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang) 465 350 261 209
9 Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32) 465 350 261 209
10 Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) 395 296 222 178
11 Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ 395 296 222 178
12 Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40) 395 296 222 178
13 Đoạn từ cầu Sam Luồng đến xóm Lũng Luông 300 225 168 134
14 Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi đến hết địa phận xóm Bản Gùa 300 225 168 134
15 Đoạn đường từ UBND Xã đi đến hết xóm Nà Thúm 300 225 168 134
16 Đoạn đường Nhà Văn Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ) 300 225 168 134
17 Đoạn đường từ Lũng Luông đi hết Lũng Oong 300 225 168 134
18 Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà ông Hoàng Văn Duy (Thửa 88 tờ bản đồ số 24) (xóm Mai Sơn, xóm Bản Chang (cũ)) 300 225 168 135
19 Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Long Hoa từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 40 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 275, tờ bản đồ số 29 230 173 129 103
20 Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Đông Sơn từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 29 dọc hai bên đường đến nhà ông Nông Hoàng Hòa (hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 23) xóm Mai Sơn 230 173 129 103
21 Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 32 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 22 230 173 129 103
22 Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9 230 173 129 103
23 Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12 230 173 129 103
24 Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 13 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13 230 173 129 103
25 Đoạn từ quán ông Hoàng Văn Dưng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Nông Thị Diễm, xóm Tân Tiến (đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 42) 188 154 116 92
26 Đoạn từ nhà Đinh Anh Đức xóm Tân Tiến (thửa số 237, tờ bản đồ số 42) đến nhà ông Đặng Văn Vặn (đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 42) 188 154 116 92
27 Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Ly, xóm Tân Tiến (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Bàn Tòn Lưu, xóm Đồng Tâm, Xã Vũ Minh cũ (xóm Pù Lầu cũ) (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 65) 188 154 116 92
28 Đoạn từ quán ông Tô Đình Việt (thửa số 26, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Hoàng Văn Hòa, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 48, tờ bản đồ số 51) 188 154 116 92
29 Đoạn từ Hạt Giao thông 10 (thửa số 202, tờ bản đồ số 51) đến nhà ông Tô Đình Việt, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 182, tờ bản đồ số 51) 188 154 116 92
30 Đoạn từ nhà ông Đoàn Quốc Việt (thửa số 359, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Đinh Văn Đối, xóm Mai Sơn (đến hết thửa số 411, tờ bản đồ số 23) 188 154 116 92
31 Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, xóm Mai Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 23) 188 154 116 92
32 Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà bà Đàm Thị Liên, xóm Mai Sơn (đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) 188 154 116 92
33 Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Tuyết Mai, xóm Giang Sơn (thửa số 11, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 31 188 154 116 92
34 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trùng xóm Giang Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa số 126, tờ bản đồ số 31 188 154 116 92
35 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Diễn xóm Giang Sơn (thửa số 118, tờ bản đồ số 31) đến nhà ông Ma Hồng Thám (đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 31) 188 154 116 92
36 Đoạn từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 31 xóm Giang Sơn đến nhà ông Hoàng Văn Viễn (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 31) 188 154 116 92
37 Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Giang Sơn (thửa số 57, tờ bản đồ số 30) đến nhà ông Đoàn Văn Đồng (đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 31) 188 154 116 92
38 Đoạn từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 29 xóm Giang Sơn đến nhà ông Đoàn Ngọc Bun (đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) 188 154 116 92
39 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Phai xóm Giang (Thửa số 68, tờ bản đồ số 38) đến nhà ông Hoàng Văn Tu đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 38) 188 154 116 92
40 Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Lý xóm Tân Tiến (Thửa số 139, tờ bản đồ số 38) đến hết thửa số 115, tờ bản đồ số 38 188 154 116 92
41 Đoạn đường ngã ba Quốc lộ 34 từ thửa đất ở hộ ông Đoàn Ngọc Ly xóm Tân Tiến (xóm Bản Ính cũ) (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) dọc theo đường vào xóm Nà Nọi đến hết địa phận Xã Minh Tâm giáp Xã Hoa Thám (cũ) 188 154 116 92
42 Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào trục đường xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy - Kẻ Già cũ) - Nà Bao, (nhà ông Hoàng Văn Hoạt xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy cũ) đến nhà bà Nông Thị Phặt, xóm Nà Bao) (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 07) 188 154 116 92
43 Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Po cũ) (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 13) 188 154 116 92
44 Đoạn đường vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) nhà bà Hoàng Thị Phấn xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 46 đến thửa số 227, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp tiếp giáp với Quốc lộ 34) 188 154 116 92
45 Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Nà Lẹng cũ) nhà ông Hoàng Văn Tùng đến địa giới giáp ranh Xã Bình Dương, huyện Hòa An cũ (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đến thửa số 470, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp) 188 154 116 92
46 Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Lủng Hính cũ) nhà ông Hoàng Văn Thường đến nhà bà Tô Thị Hiệp (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 32) 188 154 116 92
47 Đoạn đường từ cầu Nà Hẩu thuộc xóm Đông Sơn dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến Ngã ba Khau Cỏ (từ thửa đất số 202, tờ BĐĐC 32 đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 45) 188 154 116 92
48 Đoạn đường từ ngã ba Khau Cỏ (thửa đất số 277, tờ BĐĐC 45) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến hết địa phận Xã Minh Tâm cũ 188 154 116 92
49 Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Hoa đi dọc theo đường bê tông (Thôm Phát) đến hồ Thôm Luông (từ thửa số 309 tờ BĐ số 40 đến thửa số 327 tờ BĐ số 55) 188 154 116 92
50 Đoạn từ cây số 21 rẽ đi Xã Minh Tâm (nhà ông Lương Xuân Thắng xóm Đồng Tâm, thửa số 2, tờ bản đồ số 13) dọc hai bên đường đi xóm Bình Minh đến ngã ba đường đi Minh Tâm - Hồng Việt thửa số 266, tờ bản đồ số 45 (nhà bà Hoàng Thị Mấy) 188 154 116 92
Phụ lục 21

Bảng giá các loại đất xã thanh long

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 21

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Khu vực đất xung quanh chợ Xã Thanh Long cũ 601 450 337 270
2 Đoạn đường từ dốc Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ) 554 416 312 249
3 Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung 501 376 282 226
4 Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66) 465 350 261 209
5 Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42) 465 350 261 209
6 Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30) 465 350 261 209
7 Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn 337 195 146 117
8 Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ (giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ) 337 195 146 117
9 Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ 337 195 146 117
10 Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ 280 210 157 126
11 Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111) 280 210 157 126
12 Đoạn đường rẽ từ nhà ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) đến hết khu Tấn Hẩu thuộc xóm Ngọc Chung 280 210 157 126
13 Đoạn đường giáp xóm Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục đến nhà ông Triệu Vần Lìn 280 210 157 126
14 Đoạn đường từ xóm Thin Thượng (cũ) đến hết xóm Nặm Ngùa 280 210 157 126
15 Đoạn đường từ xóm Phiêng Pục đến hết địa phận xóm Cốc Phát 280 210 157 126
16 Đoạn đường từ ngã 3 (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 112) đến trường Tiểu học Lũng Vần 280 210 157 126
17 Đoạn đường từ nhà ông Sùng A Nhìa theo đường rẽ lên trường tiểu học Cốc Phát hết đường ô tô đi lại 280 210 157 126
18 Đoạn đường từ Nà Hẩu theo đường đi đến Châu Đốc Bản Đâư xóm Táp Ná 280 210 157 126
19 Đoạn đường từ ngã 3 cây xăng Bản Đâư theo đường liên xóm qua Mường Mằn, Cốc Tắm đến Thin Còn 280 210 157 126
20 Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn đến phân trường Lũng Lạn 280 210 157 126
21 Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâm đến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết 280 210 157 126
22 Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) 280 210 157 126
23 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ lên Kỳ Chảo đến hết đoạn đường Kỳ Chảo thuộc xóm Lũng Lạn 280 210 157 126
24 Đoạn đường từ Trường Mầm non Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh theo đường đi đến nhà ông Đặng Phù On (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 39) 280 210 157 126
25 Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 78) theo đường đi Thin Còn hết địa phận đất Xã Yên Sơn cũ 280 210 157 126
26 Các đoạn đường còn lại của Xã Thanh Long 236 177 133 106
27 Đoạn từ Nhà ông Đặng Vần Chìu xóm Cốc Lùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường đi xóm Ngàm Vạng đến hết địa phận xóm Vài Thai, Xã Yên Sơn cũ 236 177 133 106
28 Đoạn từ Nhà ông Hoàng Văn Tâng Nặm Cốp (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) theo đường đi xóm Cốc Trà đến hết địa phận xóm Cốc Trà 236 177 133 106
29 Đoạn đường từ Phân Trường Ngàm Vạng theo đường đi nhà ông Đặng Tòn Su đến hết địa phận khu Lũng Giàng 236 177 133 106
Phụ lục 22

Bảng giá các loại đất xã cần yên

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 22

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chìa 554 416 312 249
2 Đoạn đường từ cầu Tả Chìa đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29) 554 416 312 249
3 Đoạn đường từ cầu Tả Chìa đến ngã ba Đồn 554 416 312 249
4 Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông) 430 323 241 185
5 Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng đến ngã ba xóm Phia Rạc 430 323 241 185
6 Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ 430 323 241 185
7 Đoạn đường từ đầu cầu Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ 430 323 241 185
8 Đoạn đường giáp Xã Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc cũ) 394 296 222 177
9 Đoạn đường Hồng Minh Thượng từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức Văn đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ 358 269 201 154
10 Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A đến đỉnh đèo Khuổi Vài 358 269 201 154
11 Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường 204 đến hết trạm Nà Quân 358 269 201 154
12 Từ ngã ba xóm Bản Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) đến hết nhà Văn hóa xóm Bản Ngẳm 315 236 177 140
13 Đoạn đường nội đồng Nà Pàng Bản Gải 315 236 177 140
14 Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái đến hết địa giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ) 315 236 177 140
15 Đoạn đường rẽ từ trường THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà 315 236 177 140
16 Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp Xã Đa Thông cũ theo đường 204 đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2 283 212 160 127
17 Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc 283 212 160 127
18 Đoạn đường tiếp giáp với đường 204 xóm Dẻ Gà đi Pác Tàn 283 212 160 127
19 Đoạn đường tiếp giáp đường 204 trường Mần non Lương Thông đến Bó Kiến (xóm Quang Trung 1) 283 212 160 127
20 Đường rẽ từ Nà Tôm (xóm Quang Trung 2) đến Lũng Nặp (xóm Quốc Thái) 283 212 160 127
21 Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đường đi Trà Dù (hết địa phận xóm Trà Phìn) 283 212 160 127
22 Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đi hết địa phận xóm Lũng Tỳ 283 212 160 127
23 Đoạn đường từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 188, của ông Triệu Văn Tu (xóm Ngọc Sỹ) đến nhà văn hóa xóm Rặc Rậy 283 212 160 127
24 Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán 241 180 136 108
25 Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56) 241 180 136 108
26 Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa đến hết đường ô tô đi lại được 241 180 136 108
27 Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3) 241 180 136 108
28 Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61) 241 180 136 108
29 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) đến mốc 617 241 180 136 108
30 Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi đến mốc 614 241 180 136 108
31 Đoạn đường đi đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616 241 180 136 108
32 Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Khau Dựa đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Lương Thông) (cũ) 241 180 136 108
33 Đoạn đường từ nhà Ông Vi Văn Quốc thửa đất 891, tờ bản đồ số 55 đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Xã Cần Yên) (cũ) 241 180 136 108
34 Các đoạn đường còn lại Xã Cần Yên 236 177 133 106
Phụ lục 23

Bảng giá các loại đất xã thông nông

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 23

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 110 88 77
Đất trồng lúa còn lại LUK 87 70 61
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 78 63 55
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can) 2.958 2.219 1.663 1.164
2 Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ 2.958 2.219 1.663 1.164
3 Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động đến cầu Lũng Vịt. 2.465 1.849 1.386 970
4 Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa đến đầu cầu Cốc Ca 2.465 1.849 1.386 970
5 Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh 2.465 1.849 1.386 970
6 Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) 2.465 1.849 1.386 970
7 Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long đến cầu Keng Thốc. 2.465 1.849 1.386 970
8 Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca 1.580 1.186 889 622
9 Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông 1.580 1.186 889 622
10 Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) 1.317 988 741 519
11 Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) 1.317 988 741 519
12 Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ) 1.317 988 741 519
13 Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 đến chân dốc Lũng Quang 824 618 463 325
14 Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ 543 408 306 245
15 Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương đến Pác Kéo Dẻ Vai 512 385 287 230
16 Đoạn đường ngã ba đi Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17 286 215 161 129
17 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông Nông cũ 286 215 161 129
18 Đoạn đường từ thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) theo đường đi Xã Thanh Long đến hết địa phận Xã Thông Nông 286 215 161 129
19 Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo) 286 215 161 129
20 Đoạn đường từ thửa đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT Thông Nông cũ đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn 286 215 161 129
21 Đoạn đường từ đầu cầu cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119) 220 165 124 100
22 Đoạn đường từ Đà Sa - Nà Khau đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97) 220 165 124 100
23 Đoạn đường từ đường 204 - đầu cầu treo Đà Sa 220 165 124 100
24 Đoạn đường từ đường 204 - Bản Chang - Nà Pá đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông) 220 165 124 100
25 Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh Long) 220 165 124 100
26 Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu 220 165 124 100
27 Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng 220 165 124 100
28 Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu đến nhà bà Hoàng Thị Hạc (thửa số 32 tờ bản đồ 81) 220 165 124 100
29 Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu 220 165 124 100
30 Đoạn đường từ Pác Kéo Roỏng Thốc đến Nà Pài xóm Cốc Pảng 220 165 124 100
31 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) đến Khu vui chơi xóm Nà Việt 220 165 124 100
32 Đoạn đường từ khu vui chơi xóm Nà Việt đến xóm Pác Thin 220 165 124 100
33 Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm Kim Đồng 220 165 124 100
34 Đoạn đường từ ngã ba xóm Làng Can đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) 220 165 124 100
35 Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) đến Khuổi Cau 220 165 124 100
36 Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) đến đường Khuổi Xỏm - Nặm Tốc 220 165 124 100
37 Đoạn đường từ ngã ba đường 204 - Cốc Khuyết đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 32) 216 162 121 97
38 Đoạn đường từ Cốc Mười đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8) 216 162 121 97
39 Đoạn đường từ ngã ba Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần Yên 216 162 121 97
40 Đoạn đường từ Nà Lèng đi Cốc Cuổi - Sơn Hà 216 162 121 97
41 Đoạn đường từ ngã ba xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh 216 162 121 97
42 Đoạn đường từ đường tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm 216 162 121 97
43 Đoạn đường từ đầu Cầu Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa Thông cũ 216 162 121 97
44 Đoạn đường từ đầu cầu Lũng Tàn - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151 216 162 121 97
45 Đoạn đường từ ngã ba nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ) 216 162 121 97
Phụ lục 24

Bảng giá các loại đất xã hà quảng

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 24

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 92 74 65
Đất trồng lúa còn lại LUK 73 58 51
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường 881 661 496 396
2 Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh dốc Sam Kha 881 661 496 396
3 Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) đến chân dốc Noóc Mò 881 661 496 396
4 Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ 881 661 496 396
5 Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt) 768 576 432 346
6 Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà cũ (dốc Kéo Mạ) 554 416 312 249
7 Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc) 512 385 287 230
8 Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ) 504 378 283 227
9 Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) 504 378 283 227
10 Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng) 504 378 283 227
11 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ 504 378 283 227
12 Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt) 430 323 241 193
13 Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa 430 323 241 193
14 Đoạn từ đường chính ngã ba Đỏng Mỏ đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ 430 323 241 193
15 Đoạn tuyến từ đường Phù Ngọc - Đào Ngạn rẽ vào xóm Lũng Mò cũ 430 323 241 193
16 Đoạn đường xung quanh ao Thôm Rẹp xóm Bản Hà và đường nhánh vào Bản Đoàn; nhánh từ xóm Bản Hà vào Tim Khau 430 323 241 193
17 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào xóm Dộc Kít 430 323 241 193
18 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào xóm Lũng Chang cũ (nay là xóm Dộc Kít) 430 323 241 193
19 Đoạn đường bê tông từ đường Hồ Chí Minh lên xóm Nóoc Mò 430 323 241 193
20 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Giảo (khu Nà Giảo cũ) 430 323 241 193
21 Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Rặc đến hết đường xóm Nà Rặc 430 323 241 193
22 Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Dằm đến hết đường xóm Nà Dằm cũ 430 323 241 193
23 Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi đến hết địa phận Xã Hồng Sỹ cũ giáp Xã Thượng Thôn (cũ) 358 269 201 161
24 Trục đường liên Xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113) 358 269 201 161
25 Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng 358 269 201 161
26 Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) 356 268 201 161
27 Đường liên Xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) đến hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) 356 268 200 160
28 Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ đi xóm thành công Ngã ba Cốc Đứa 356 268 200 160
29 Đoạn từ ngã ba Lũng Rản thửa đất số 5, tờ bản đồ 58 đi Xã Hồng Sỹ hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) 356 268 200 160
30 Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên Xã Hạ Thôn cũ đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước) 356 268 201 161
31 Đoạn đường liên Xã từ Lũng Hủ đi Xã Ngọc Đào đến Cốc Đứa hết địa phận Xã Mã Ba cũ 356 268 201 161
32 Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Póoc đi Bản Đâư đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56) 324 244 182 146
33 Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Kéo Nặm đến xóm Văn Thụ Xã Nam Tuấn, huyện Hòa An cũ 304 228 170 136
34 Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) đoạn từ (Lũng Túp cũ đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính Xã Sỹ Hai (cũ) 304 228 170 136
35 Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) 304 228 170 136
36 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ) 270 203 152 122
37 Đoạn từ Lũng Rản (Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36 đi Lũng Tàn đến hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 34 (nhà ông Hoàng Văn Dì)) 270 203 152 122
38 Đoạn từ phân trường Cốc Sa đến Lũng Nhùng 270 203 152 122
39 Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng 270 203 152 122
40 Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) đến nhà ông Lục Văn Mão 270 203 152 122
41 Đoạn từ nhà ông Nông Văn Hòi thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72 đi Tăm Pẩn đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 74 270 203 152 122
42 Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm 270 203 152 122
43 Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần 270 203 152 122
44 Đoạn từ trường tiểu học đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu 270 203 152 122
45 Đoạn đường từ giáp ranh Xã Sỹ Hai (cũ) đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần) 270 203 152 122
46 Đoạn từ trung tâm Xã Hồng Sỹ cũ đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần 270 203 152 122
47 Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng) 270 203 152 122
48 Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) 270 203 152 122
49 Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần 270 203 152 122
50 Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng) 270 203 152 122
51 Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63) 270 203 152 122
52 Đường liên Xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) 270 203 152 122
53 Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) 270 203 152 122
54 Đoạn đường GTNT Nặm Thuổm (Sỹ Hai cũ) đến Pác Táng (Hồng Sỹ cũ) 270 203 152 122
55 Đường từ trục chính đi vào các xóm mà ô tô đi lại được (các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã) đường liên xóm, nhóm hộ, đường nội đồng rộng từ 2,0m trở lên 270 203 152 122
Phụ lục 25

Bảng giá các loại đất xã trường hà

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 25

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 110 88 77
Đất trồng lúa còn lại LUK 87 70 61
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 78 63 55
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ 3.060 2.295 1.714 1.377
2 Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh đến cầu Nặm Nhằn 3.060 2.295 1.714 1.377
3 Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ 3.060 2.295 1.714 1.377
4 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng cũ đến cầu Chợ 2.550 1.913 1.428 1.148
5 Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện Hà Quảng cũ từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5) 2.550 1.913 1.428 1.148
6 Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) đến trạm liên hợp cửa khẩu 2.317 1.737 1.297 1.042
7 Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ 2.317 1.737 1.297 1.042
8 Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) 2.106 1.580 1.179 948
9 Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ) 1.866 1.400 1.045 840
10 Đường liên Xã Xuân Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm đến cầu Hoằng Rè 1.866 1.400 1.045 840
11 Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ 1.866 1.400 1.045 840
12 Đoạn đường cải tạo, nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 50) đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) 1.866 1.400 1.045 840
13 Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5) 1.555 1.166 871 700
14 Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh) 1.555 1.166 871 700
15 Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà đến đầu cầu Đôn Chương 1.555 1.166 871 700
16 Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) 1.555 1.166 871 700
17 Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Đàm Quang Trung đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng) 1.555 1.166 871 700
18 Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến cầu Na Chang 1.555 1.166 871 700
19 Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m 1.082 811 606 487
20 Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Ngọc Đào) (cũ) 1.082 811 606 487
21 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc 1.082 811 606 487
22 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc 1.082 811 606 487
23 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo đến hết cầu Nà Nọt 1.082 811 606 487
24 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I (cũ) thuộc xóm Bản Giàng đến cầu Pả Lầu 1.082 811 606 487
25 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào đến nhà văn hóa xóm 1.082 811 606 487
26 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5) 1.082 811 606 487
27 Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại) 1.082 811 606 487
28 Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường 936 702 524 421
29 Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ đến hết đất trường mẫu giáo Xã Sóc Hà cũ 807 606 452 363
30 Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu đến nhà mầm non của Xã Sóc Hà cũ 807 606 452 363
31 Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng 807 606 452 363
32 Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Sóc Hà (giáp Xã Trường Hà) (cũ) 660 495 370 297
33 Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa cũ 600 450 336 270
34 Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào từ cầu Nà Ngần đến đường cải tạo, nâng cấp TT. Xuân Hoà - TT. Thông Nông (cũ) 600 450 336 270
35 Đoạn đường từ đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) đường cải tạo nâng cấp đường từ TT. xuân Hòa cũ - TT. Thông Nông cũ đến hết địa phận TT. Xuân Hòa cũ 600 450 336 270
36 Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa cũ theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm) 600 450 336 270
37 Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó 600 450 336 270
38 Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo đến cầu Nà Nghiềng 600 450 336 270
39 Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai 600 450 336 270
40 Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Trường Hà (giáp Xã Sóc Hà) (cũ) 600 450 336 270
41 Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Lũng Nặm) (cũ) 506 380 284 228
42 Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Thượng Thôn) (cũ) 506 380 284 228
43 Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng 506 380 284 228
44 Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề 506 380 284 228
45 Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ) 506 380 284 228
46 Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9) 506 380 284 228
47 Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long 420 315 235 189
48 Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng) 420 315 235 189
49 Từ đầu cầu Pác Sào đến hết địa phận Xã Sóc Hà cũ đi qua xóm Nà Cháo giáp với Xã Quý Quân cũ 420 315 235 189
50 Từ Nà Cháo đến phân trường Lũng Mật 420 315 235 189
51 Từ đầu địa phận xóm Bản Láp đến cầu Lão Lường 401 301 225 180
52 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò 401 301 225 180
53 Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND Xã Nà Sác cũ đến ngã ba Ngàm Sình 394 295 221 177
54 Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) đến giáp biển báo đường vành đai biên giới 358 269 200 161
55 Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36) 358 269 200 161
56 Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Bản Hoong 358 269 200 161
57 Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu cầu bên kia suối 358 269 200 161
58 Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy 358 269 200 161
59 Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Ngụy Văn Thành (thửa đất số 327, tờ bản đồ 28) theo trục đường chính đến hết nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 9) xóm Nà Lẹng 358 269 200 161
60 Đường Bó Shóp (Kéo Yên) - Pác Bó Xã Trường Hà 358 269 200 161
61 Đoạn đường tiếp giáp thửa đất ông Triệu Văn Khính (thửa đất số 164, tờ bản đồ 36) theo trục đường chính đến hết xóm Nặm Lìn 358 269 200 161
62 Đoạn đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó đoạn từ xóm Hòa Mục đến dốc Kéo Dà 358 269 200 161
63 Đoạn đường từ ngã ba đường vào xóm Lũng Loỏng đến ngã ba Lũng Xoỏng 358 269 200 161
64 Đoạn đường từ ngã ba Ngàm Sình theo trục đường chính đến hết xóm Mã Lịp 358 269 200 161
65 Đoạn đường tiếp giáp đường Hồ Chí Minh xóm Cốc Sâu đến Hang Phia Nọi 358 269 200 161
66 Đoạn đường từ Tổ công Tác biên phòng đến Thôm Tẩu, xóm Hồng Việt 358 269 200 161
67 Đoạn đường từ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Nà Pài xóm Hòa Mục 358 269 200 161
68 Đoạn từ ngã ba cầu Lão Lường đến ngã ba Khuổi Món (xóm Nà Pò) 297 223 166 134
69 Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò) 253 190 142 114
70 Đoạn từ ngã ba Bắc Phương (Tềnh Cà Lừa) đến ngã ba Lũng Mới - Lũng Nhùng 253 190 142 114
71 Đoạn từ ngã ba Bản Láp đến nhà ông Sùng Văn Sàu (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) 253 190 142 114
72 Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Quý Quân cũ 230 173 129 104
Phụ lục 26

Bảng giá các loại đất xã lũng nặm

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 26

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A đến đội sản xuất số 8 482 362 270 217
2 Từ ngã ba Lũng Mủm đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng 462 347 259 208
3 Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng) 420 315 235 189
4 Từ đội sản xuất số 8 đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ 420 315 235 189
5 Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) 420 315 235 189
6 Từ ngã ba Bó Ngản đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn 394 295 221 177
7 Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ 394 295 221 177
8 Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A đến Hủm Lũng Đá 394 295 221 177
9 Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ đến Ngã 3 Lũng Mủm 394 295 221 177
10 Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A đến chân dốc Đông Hấu 394 295 221 177
11 Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ 394 295 221 177
12 Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang 358 269 200 161
13 Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) 358 269 200 161
14 Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ 358 269 200 161
15 Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ 358 269 200 161
16 Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng 358 269 200 161
17 Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) đi nhóm Lũng Giểng 358 269 200 161
18 Đoạn từ Nặm Thuổm đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ) 334 251 187 150
19 Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn đến hết xóm Nặm Sấn 304 228 170 137
20 Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ 304 228 170 137
21 Đoạn từ Thú Y Cũ đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69)) 304 228 170 137
22 Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc) 304 228 170 137
23 Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn) 304 228 170 137
24 Từ ngã ba Tin Tẳng theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ 270 203 151 122
25 Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp đến xóm Lũng Tú 270 203 151 122
26 Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn đến hết nhóm Lũng Sắng 270 203 151 122
27 Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông 270 203 151 122
28 Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn đến nhóm Rằng Púm 270 203 151 122
29 Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc 270 203 151 122
30 Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đến xóm Tổng Pỏ 270 203 151 122
31 Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm) 270 203 151 122
32 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) đến nhóm Pá rản Lũng Luông 230 173 129 104
33 Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng 230 173 129 104
34 Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông 230 173 129 104
35 Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú) 230 173 129 104
36 Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng đến hết xóm Cả Giểng 230 173 129 104
37 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) đến NVH xóm Lũng Chẩn 230 173 129 104
38 Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ) 230 173 129 104
39 Đoạn từ Lũng Hóng đi nhóm Phẩy Mẩy 230 173 129 104
40 Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi đến hết nhóm Lũng Rả 230 173 129 104
41 Đoạn từ xóm Cả Giang đến xóm Táy Dưới 230 173 129 104
42 Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi đến hết đường nhóm Lũng Vần 230 173 129 104
43 Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang đi hết đường Đông Neo 230 173 129 104
44 Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ đi hết đường nhóm Nặm Nà 230 173 129 104
45 Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm đi hết đường giao thông xóm 230 173 129 104
46 Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2) 230 173 129 104
47 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng đến phân trường Cả Giang 230 173 129 104
48 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng đến phân trường Kha Bản 230 173 129 104
49 Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng 230 173 129 104
50 Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn 230 173 129 104
Phụ lục 27

Bảng giá các loại đất xã tổng cọt

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 27

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Tổng Cọt) đến ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ 531 398 299 239
2 Đoạn từ Chợ trâu bò xuống đến hết Trường Tiểu học 531 398 299 239
3 Trục đường chính QL4A từ ngã 3 đi Xã Hà Quảng đến ngã 3 Đồn 125 Tổng Cọt 531 398 299 239
4 Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp Xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh cũ 433 325 243 195
5 Từ ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ 433 325 243 195
6 Đoạn từ Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc đến mỏ Sọc Phày 358 269 201 161
7 Đoạn đường từ Đồn 125 đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp xóm Nhi Tảo 358 269 201 161
8 Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) 342 257 192 154
9 Đường giao thông liên Xã Cải Viên cũ từ ngã ba trường Trung học Cơ sở Xã đến hết làng Dổc Nặm 342 257 192 154
10 Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên Xã đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên - Xã Vân An 342 257 192 154
11 Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến trường tiểu học Xã Cải Viên cũ 342 257 192 154
12 Mỏ nước Sọc Phày, Ngườm Luông, Kéo Sỹ đến Lũng Rỳ 334 251 188 151
13 Đoạn đường giao thông nông thôn Lũng Rỳ, Kéo Nhãn, Lũng Giỏng 334 251 188 151
14 Đoạn từ ngã ba đường liên Xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt (cũ) vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) 304 228 171 137
15 Đoạn từ Quốc lộ 4A vào đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt 304 228 171 137
16 Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái 304 228 171 137
17 Đường GTNT Lũng Ái - Lũng Lẳng - Thiêng Ngoạ thuộc xóm Lũng Ái 304 228 171 137
18 Đồn Biên Phòng Tổng Cọt đến Tả Cán (Khu tái định cư Tả Cán) 304 228 171 137
19 Đồn Biên Phòng đến Lũng Cưởng 304 228 171 137
20 Đường Giao thông nông thôn Kéo Sỹ - Rằng Hán 304 228 171 137
21 Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy đến hết xóm Lũng Rại 304 228 171 137
22 Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống 304 228 171 137
23 Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống đến nhà Văn hóa xóm Làng Lỷ 304 228 171 137
24 Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn 304 228 171 137
25 Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc 304 228 171 137
26 Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND Xã Cải Viên cũ đến khu vực trụ sở UBND Xã Vân An cũ 304 228 171 137
27 Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu 304 228 171 137
28 Đường giao thông nông thôn Cọt Nưa - Lũng Mẳn 230 173 129 103
29 Khu tái định cư Tả Cán - mốc 72 230 173 129 103
30 Khu tái định cư Tả Cán - Lũng Xuân 230 173 129 103
31 Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) đến hết kéo Lũng Tủng 230 173 129 103
32 Đoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo đến xóm Kéo Lạc Mảy 230 173 129 103
33 Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy đến bãi rác xóm Rủ Rả 230 173 129 103
34 Đoạn từ ngã ba Pò Rài đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan 230 173 129 103
35 Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài đến Lũng Xuân - Cốc Sâu 230 173 129 103
36 Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên) 230 173 129 103
37 Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm trong (Tiểng Lằm)) 230 173 129 103
38 Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống đến Kéo Úng Áng 230 173 129 103
39 Đoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan đến nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống 230 173 129 103
40 Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) 230 173 129 103
41 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân 230 173 129 103
42 Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao đến nhà Văn hóa xóm Tả Piẩu 230 173 129 103
43 Đoạn từ ngã ba Sam Sảo đến nhà Văn hóa xóm Nặm Niệc 230 173 129 103
44 Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ 230 173 129 103
45 Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn Xã Cải Viên cũ 230 173 129 103
46 Đoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới) 230 173 129 103
47 Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới) 230 173 129 103
48 Đoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Vân An cũ giáp Xã Cải Viên (cũ) 230 173 129 103
49 Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) 230 173 129 103
50 Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) 230 173 129 103
51 Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn (cũ) 230 173 129 103
52 Đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin, Xã Vân An cũ 230 173 129 103
53 Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi đến mốc 696 230 173 129 103
54 Đoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27) 230 173 129 103
55 Đoạn đường từ ngã ba xóm Nhỉ Đú đến cuối đoạn đường vào nhóm hộ Lũng Rẩu B (thuộc xóm Nhỉ Đú) 230 173 129 103
56 Đoạn đường từ ngã ba Nhà Lương Văn Kiểm xóm Tả Piẩu đến hết đỉnh dốc Lũng Mẳn, xóm Tả Piẩu 230 173 129 103
57 Đoạn đường từ ngã ba nhóm hộ Cả Giáng xóm Đông Có đến Phia Dệ xóm Đông Có 230 173 129 103
58 Đoạn đường ngã ba nhà ông Nông Văn Đẹp đến nhà Hoàng Thị Vổ nhóm hộ Lũng Thót thuộc xóm Lũng Rẩu 230 173 129 103
59 Đoạn đường từ ngã 3 xóm Đông Có đi đến bể nước Tà Gìn thuộc xóm Đông Có 230 173 129 103
Phụ lục 28

Bảng giá các loại đất xã nam tuấn

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 28

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 110 88 77
Đất trồng lúa còn lại LUK 87 70 61
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 78 63 55
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường Hồ Chí Minh từ giáp Xã Hòa An đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng) 3.060 2.297 1.722 1.378
2 Đoạn đường tỉnh lộ 204 từ ngã ba Nặm Thoong đến chân dốc Khau Công (đường rẽ đi xóm Bản Mạ, Xã Nam Tuấn) 981 736 552 442
3 Đoạn từ cầu Mỏ Sắt đến giáp Xã Quý Quân, huyện Hà Quảng cũ 835 626 470 376
4 Đoạn đường từ ngã ba Mỏ Sắt đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh) 554 362 312 250
5 Đoạn đường từ giáp ranh Xã Hà Quảng qua xóm Cốc Lùng 1, xóm Nà Diểu, xóm Nà Chang hết xóm Vò Quý giáp Xã Hòa An 554 362 312 250
6 Đoạn đường từ ngã ba xóm Nguyên Giáp qua xóm Nà Hoài , Đông Hoan đến hết xóm Nà Ban Pác Muổng 554 362 312 250
7 Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trường Trung học cơ sở Nam Tuấn qua Ủy ban nhân dân Xã, chợ Kéo Roọc đến chợ Háng Hóa (đấu nối với đường Hồ Chí Minh) 554 362 312 250
8 Đoạn đường từ ngã ba cầu yếu (xóm Hoàng Lạc) qua Khuổi Ca (xóm Tàng Cải) đến giáp đường Hồ Chí Minh 554 362 312 250
9 Đoạn đường từ ngã ba Phia Tráng (đấu nối đường Hồ Chí Minh) qua xóm Nguyên Giáp, Đông Giang 1 đến ngã ba xóm Nà Diểu 554 362 312 250
10 Đoạn đường từ cổng làng Khau Gạm qua xóm Bằng Giang, xóm Nà Niền (đấu nối với đường Hồ Chí Minh) 554 362 312 250
11 Đoạn đường từ ngã ba Tiểu đoàn 19 xóm Nà Niền qua xóm Đoàn Kết, xóm Cốc Lùng, ngã ba phân trường Cốc Lùng 554 362 312 250
12 Đoạn đường từ cổng xóm Hoàng Lạc đến hết xóm Long Khang 554 362 312 250
13 Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Khang qua phân trường Cốc Lùng đến hết đường bê tông (đấu nối với tỉnh lộ 204) 554 362 312 250
14 Đoạn đường Tỉnh lộ 204 từ chân dốc Khau Công đến hết địa giới Xã Dân Chủ cũ (giáp huyện Hà Quảng cũ) 462 347 260 208
15 Đoạn đường từ chân dốc Khau Công qua xóm Bản Mạ đến ngã ba Minh Sáng xóm Tân Cường 420 315 236 189
16 Đoạn đường từ giáp đường Hồ Chí Minh qua xóm Tàng Cải, Lũng Tao đến Nà Quẻ xóm Danh Sỹ (đoạn đấu nối với tỉnh lộ 204) 420 315 236 189
17 Đoạn đường ngã ba gần đầu cầu Nà Khao xóm Đông Giang 2 qua xóm Nà Đán Vò Khuốt đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh) 420 315 236 189
18 Đoạn đường từ nhà văn hóa xóm Nà Niền qua cầu treo Nà Gọn, Nà Khau đến xóm Đức Bình, Xã Hồng Việt cũ 420 315 236 189
19 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào khu Nà Hoan xóm Minh Khai 420 315 236 189
20 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến hết hồ Phia Gào 420 315 236 189
21 Đoạn đường từ ngã ba thuộc xóm Bản Chang đến hết xóm Hoằng Súm 420 315 236 189
22 Đoạn đường từ ngã ba xóm Pác Bó qua Nà Sẳng đến Kéo Lẹng (xóm Bản Chang) 420 315 236 189
23 Đoạn đường từ ngã ba dốc Mã Quỷnh (tỉnh lộ 204) đến hết xóm Phiắc Cát 347 260 195 156
24 Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Chang đến hết địa phận xóm Văn Thụ 347 260 195 156
25 Đoạn đường từ xóm Nà Ban Pác Muổng đến hết địa phận xóm Khau Lềm (giáp Xã Hòa An) 347 260 195 156
26 Các đoạn đường còn lại thuộc Xã Nam Tuấn 347 260 195 156
Phụ lục 29

Bảng giá các loại đất xã bạch đằng

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 29

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp Xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng cũ) theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản 1.318 989 742 594
2 Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Bản Sẳng 685 514 385 308
3 Đoạn đường từ Ngã ba đầu cầu Tài Hồ Sìn (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 128) theo QL3 cũ đến nhà ông Long Văn Danh (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 127) 504 378 283 227
4 Đoạn đường từ đường rẽ vào Bản Sẳng (từ thửa đất số 19, tờ bản đồ 48) theo Quốc lộ 3 đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 127 đất trồng cây hàng năm khác của ông Đinh Ngọc Quảng xóm Tài Hồ Sìn 504 378 283 227
5 Đoạn đường từ thửa đất số 247, tờ bản đồ số 115 đất trồng cây hàng năm khác của ông Long Văn Ngọc xóm Tài Hồ Sìn theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận Xã Bạch Đằng cũ 394 296 221 177
6 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn đến trụ sở UBND Xã Bạch Đằng cũ 394 296 221 177
7 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên) 394 296 221 177
8 Đoạn đường từ giáp Xã Hưng Đạo cũ đi Khuổi Kép xóm Nà Roác 1 394 296 221 177
9 Đoạn đường từ đầu cầu Phiêng Lừa đi xóm Bản Sẳng sang Xã Canh Tân, huyện Thạch An cũ 394 296 221 177
10 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào đến Trường Trung học cơ sở Xã Bình Dương cũ 394 296 221 177
11 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Cánh, xóm Khuổi Rỳ đi hết xóm Nà Phung 358 269 201 161
12 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngoại, xóm Thin Tẳng đi xóm Khuổi Rỳ đến nhà ông Nông Văn Cánh, xóm Khuổi Rỳ 358 269 201 161
13 Đoạn đường từ nhà ông Long Văn Đoàn, xóm Thin Tẳng đi xóm Nà Niển đến nhà ông Chu Văn Bảo, xóm Nà Niển 358 269 201 161
14 Đoạn đường từ nhà ông Chu Văn Bảo, xóm Nà Niển đến xóm Khuổi Lầy 358 269 201 161
15 Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Soạn, xóm Thin Tẳng đi xóm Bó Mỵ và xóm Nà Vường 358 269 201 161
16 Đoạn đường từ tiếp giáp với địa phận Xã Bạch Đằng, Huyện Hòa An cũ, dọc theo Quốc Lộ 3 theo hai bên trục đường Xã từ nhà ông Nông Quốc Khánh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 10) đến hết đất Xã Thịnh Vượng cũ (giáp ranh Xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình cũ) 276 208 155 125
17 Đoạn đường từ nhà ông Trấn Bách Thông (thửa 60 tờ bản đồ 127) rẽ đi xóm Bốc Thượng đến hết đường bê tông đi lại được 230 173 129 104
18 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Khuổi Xóm từ nhà ông Lý Văn Thái (thửa 12, tờ bản đồ số 9) đến hết đường bê tông ô tô đi lại được 230 173 129 104
19 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi xóm Khuổi Thin (từ thửa đất số 40, tờ BĐĐC 41, đất ở của hộ ông Lý Văn Hán) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Thin (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50) 230 173 129 104
20 Đoạn đường từ nhà Văn hoá xóm Khuổi Thin (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50) đến nhà ông Chu Văn Cường (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 63) 230 173 129 104
21 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi xóm Khuổi Pất (từ thửa đất số 41, tờ BĐĐC 41, đất BHK của hộ ông Bàn Văn Hồng) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Pất (đến hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 68) 230 173 129 104
22 Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Pất rẽ đi Thin Tòng đến hết đường bê tông (ô tô đi lại được) 230 173 129 104
23 Đoạn đường từ nhà Văn hoá xóm Khuổi Pất (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 68) đến hết nhà ông Lý Xuân Trường (hết thửa 11, tờ bản đồ 89) 230 173 129 104
Phụ lục 30

Bảng giá các loại đất xã hòa an

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 30

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 110 88 77
Đất trồng lúa còn lại LUK 87 70 61
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 78 63 55
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ cầu Bản Sẩy đến cầu Nà Coóc 6.000 4.500 3.375 2.700
2 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (UBND thị trấn cũ) đến Ban Quản lý chợ Hòa An 6.000 4.500 3.375 2.700
3 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (siêu thị Hoà An) rẽ vào chợ Nước Hai và các đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai 6.000 4.500 3.375 2.700
4 Đoạn đường xung quanh chợ mới Xã Hòa An 6.000 4.500 3.375 2.700
5 Đường tránh thị trấn Nước Hai cũ 4.277 3.208 2.406 1.925
6 Đường kè sông Bằng Giang từ cầu Hồng Việt đến cầu treo Bình Long 4.277 3.208 2.406 1.925
7 Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến cầu cứng Hồng Việt 3.564 2.673 2.005 1.604
8 Các Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đoạn đường thuộc phố Hoằng Bó và các đoạn đường nhánh 3.564 2.673 2.005 1.604
9 Đoạn đường từ ngã tư chợ Nước Hai (Trung tâm văn hoá huyện cũ) đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa) 3.564 2.673 2.005 1.604
10 Đoạn đường từ ngã tư chợ Nước Hai (Trung tâm văn hoá huyện cũ) đến trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và các đoạn đường nhánh thuộc phố A có chiều rộng mặt đường từ 3 m trở lên 3.564 2.673 2.005 1.604
11 Các đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào các ngõ và các đoạn đường nhánh thuộc phố Giữa có bề rộng mặt đường từ 3 m trở lên 3.564 2.673 2.005 1.604
12 Các đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào các ngõ và các đoạn đường nhánh thuộc phố Dạ Hương có bề rộng mặt đường từ 3 m trở lên 3.564 2.673 2.005 1.604
13 Đoạn đường Hồ Chí Minh giáp Xã Hưng Đạo cũ đến cầu Bản Sẩy 3.564 2.673 2.005 1.604
14 Các đoạn đường từ đường nội thị rẽ vào các ngõ thuộc phố B và các đoạn đường nhánh thuộc phố B (có chiều rộng mặt đường từ 3 m trở lên) 1.428 1.071 803 643
15 Đoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt đến Đền Dẻ Đoóng 1.428 1.071 803 643
16 Đoạn đường liên Xã Nước Hai - Đại Tiến (cũ) đến ngã 3 đường rẽ vào xóm Đông Viảo 1.428 1.071 803 643
17 Đoạn đường Tỉnh lộ 216 giáp Thị trấn Nước Hai cũ theo đường Tỉnh lộ 216 đến hết địa giới Xã Hồng Việt cũ (giáp Xã Trương Lương cũ) 1.428 1.071 803 643
18 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 11 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
19 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 10 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
20 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 9 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
21 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 8 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
22 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 7 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
23 Đoạn đường Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Mã Quan A (cũ) đến cầu treo Mã Quan A và các đoạn đường ngõ xóm Mã Quan A có bề rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
24 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 6 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
25 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 5 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
26 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 4 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
27 Đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 1 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5m trở lên 1.196 896 672 538
28 Các đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đoạn đường thuộc xóm Bằng Hà 1.196 896 672 538
29 Các đoạn đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đoạn đường thuộc xóm Khau Gạm 1.196 896 672 538
30 Các đoạn đường ngõ xóm 2 Bế Triều có bề rộng mặt tiền từ 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
31 Các đoạn đường ngõ xóm 3 Bế Triều có bề rộng mặt tiền từ 2,5 m trở lên 1.196 896 672 538
32 Đoạn đường (mà ô tô đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; Đường Tỉnh lộ 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng; Đường tỉnh lộ 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy 1.196 896 672 538
33 Đường 216 rẽ vào xóm Minh Loan 1.196 896 672 538
34 Đường 216 rẽ vào xóm Thái Cường 1.196 896 672 538
35 Đường kè Xã Bình Long cũ 1.196 896 672 538
36 Đoạn đường từ Đền Dẻ Đoóng đi đến hết địa phận Xã Hòa An (theo đường liên Xã) 701 526 395 315
37 Các đoạn đường từ đường liên Xã rẽ vào các xóm Nà Tẻng, Dẻ Đoóng, Lam Sơn Hạ, Lam Sơn Thượng có chiều rộng mặt tiền 2,5 m trở lên 701 526 395 315
38 Đoạn đường liên Xã từ ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan đến hết địa phận Xã Hòa An (giáp Xã Hoàng Tung cũ) 701 526 395 315
39 Các đoạn đường từ đường liên Xã rẽ vào các ngõ xóm Nà Mè 701 526 395 315
40 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Đại Tiến cũ đến xóm Bản Phiấy (Xã Ngũ Lão) 584 438 329 263
41 Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Nước Hai cũ đi qua Xã Đại Tiến đến chân đèo đường rẽ lên Xã Đức Xuân cũ 584 438 329 263
42 Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon đến xóm Vò Quý (Xã Nam Tuấn) 394 296 221 177
43 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Đại Tiến cũ đến xóm Bản Phiấy (Xã Ngũ Lão cũ) 394 296 221 177
44 Đoạn đường từ nhà văn xóm Nà Khan đến hết địa phận xóm Quyết Tiến giáp xóm 8 Bế Triều, thị trấn Nước Hai cũ 394 296 221 177
45 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Đại Tiến cũ đến trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Xuân cũ 358 269 201 161
Phụ lục 31

Bảng giá các loại đất xã nguyễn huệ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 31

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ giáp địa giới Phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng cũ đến ngã ba Bản Gủn 911 683 513 410
2 Đoạn từ giáp địa giới thành phố Cao Bằng cũ theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn) 759 569 428 342
3 Đất xung quanh chợ Án Lại; Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50) đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) 601 450 337 270
4 Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50) 546 410 307 246
5 Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn đến cầu Nặm Pạng 546 410 307 246
6 Đoạn đường từ đầu cầu Nặm Pặng đi xóm Khuổi Quân đến hết thửa đất số 146, tờ bản đồ 111 546 410 307 246
7 Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố Cao Bằng cũ theo đường Quang Trung - Hà Trì đến trụ sở UBND Xã Hà Trì cũ 401 301 226 181
8 Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50) 358 269 201 161
9 Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh 358 269 201 161
10 Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40) 358 269 201 161
11 Đoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) 358 269 201 161
12 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND Xã Trưng Vương cũ đến địa phận xóm Lũng Quang (Pàn Mỏ cũ) 358 269 201 161
13 Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở UBND Xã Ngũ Lão đến trụ sở 358 269 201 161
14 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Ngũ Lão cũ theo đường liên Xã đến hết địa giới Xã Ngũ Lão cũ (giáp Xã Vĩnh Quang, thành phố Cao Bằng cũ) 358 269 201 161
15 Đoạn đường liên Xã từ giáp địa giới Xã Đại Tiến đến hết địa giới Xã Ngũ Lão (cũ) 358 269 201 161
16 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Ngũ Lão cũ theo đường bê tông xóm đến điểm phân trường Lũng Gà (thửa số 12, tờ bản đồ 23) 358 269 201 161
17 Đoạn đường từ ngã ba xóm Co pheo (thửa đất số 42, tờ bản đồ 22), theo đường bê tông đến hết xóm Lũng Nặm 358 269 201 161
18 Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Khuổi Hoi (thửa số 116, tờ bản đồ 114) theo đường bê tông đi hết xóm Khuổi Khoán giáp Xã Vĩnh Quang, TP Cao Bằng cũ 358 269 201 161
19 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường đến xóm Canh Biện hết địa phận Xã Nguyễn Huệ cũ giáp Xã Ngũ Lão cũ 304 228 171 137
20 Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ 304 228 171 137
21 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hà Trì cũ đến đầu cầu treo Nà Mùi 304 228 171 137
22 Từ ngã ba Phan Thanh đến ngã ba nhà ông Hiên xóm Khuổi Khoang (đường huyện Hòa An cũ) 304 228 171 137
23 Từ ngã ba nhà ông Hiên đi hết xóm Khau Súng (đường Xã) 304 228 171 137
24 Từ ngã ba nhà ông Hiên đến nhà văn hóa xóm Cốc phia (đường xóm) 304 228 171 137
25 Đoạn từ UBND Xã Hà Trì cũ đến Khuổi Poỏng 304 228 171 137
26 Đoạn từ ngã ba Phan Thanh - An Mạ - đến UBND Xã Hà Trì cũ 304 228 171 137
Phụ lục 32

Bảng giá các loại đất xã minh khai

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 32

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 59 47 41
Đất trồng lúa còn lại LUK 55 44 38
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 49 39 35
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 48 39 34
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường xung quanh chợ (Pò Bẩu), trường phổ thông dân tộc bán trú TH - THCS Quang Trọng, trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Quang Trọng (cũ) 386 290 217 174
2 Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND Xã, trường Phổ thông cơ sở …. Xã Minh Khai cũ (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109) 386 290 217 174
3 Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140) 386 290 217 174
4 Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65) 386 290 217 174
5 Đoạn đường từ ngã 3 đường lên chợ Pò Bẩu (từ thửa đất 121, tờ bản đồ 200 mới) theo đường đi Cao Bằng đến hết thửa số 16, tờ bản đồ 180 của ông Lê Văn Du 304 228 170 137
6 Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng đến Ngã ba Nà Phạc - Xóm Tân Hòa 304 228 170 137
7 Đoạn đường từ Bó Đeng đến giáp địa giới hành chính Xã Đoàn Kết, tỉnh Lạng Sơn 304 228 170 137
8 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21). 304 228 170 137
9 Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11) 304 228 170 137
10 Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 đến giáp địa giới Xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16) 304 228 170 137
11 Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa đến Cổng Trời 259 194 145 116
12 Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng đến xóm Nặm Dạng 259 194 145 116
13 Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa 259 194 145 116
14 Đoạn đường rẽ từ Cổng trời đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập) 259 194 145 116
15 Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận 259 194 145 116
16 Đoạn đường từ thửa 44, tờ bản đồ 201 đi theo đường tỉnh lộ 209 đến hết xóm Nặm Tàn, Xã Minh Khai 259 194 145 116
17 Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03 259 194 145 116
18 Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ hết thửa số 215, tờ bản đồ số 109) đến hết xóm Nặm Tàn 259 194 145 116
19 Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16, nhà ông Trần Văn Hoàng) đến hết xóm Pác Nặm 259 194 145 116
20 Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ đầu cầu Pác Cung) đến hết xóm Chông Cá (giáp Xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình cũ) 259 194 145 116
21 Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (theo cầu Nà Đoỏng) đến nhà văn hóa xóm Nà Đoỏng 216 162 121 97
22 Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (đầu cầu Nà Xèn) đến hết xóm Nà Xèn 216 162 121 97
Phụ lục 33

Bảng giá các loại đất xã canh tân

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 33

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 59 47 41
Đất trồng lúa còn lại LUK 55 44 38
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 49 39 35
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 48 39 34
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19) 572 429 322 257
2 Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35) 473 355 265 213
3 Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ 473 355 265 213
4 Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm) 473 355 265 213
5 Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11) 473 355 265 213
6 Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51) 334 251 188 151
7 Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55) 334 251 188 151
8 Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên Xã Canh Tân - Đức Thông đến giáp địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119) 334 251 188 151
9 Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48) 334 251 188 151
10 Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính Xã Kim Đồng cũ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99) 334 251 188 151
11 Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100) 334 251 188 151
12 Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116) 334 251 188 151
13 Đoạn đường từ Nà Phiêng xóm Tân Hợp - Bản Ba Xã Kim Đồng (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) 334 251 188 151
14 Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Pác Bốc, xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 94, tờ bản đồ 41 đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 27) 334 251 188 151
15 Đoạn từ Khuổi Vằm - Khau Mân, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 2 đến hết thửa 214, tờ bản đồ số 2) 334 251 188 151
16 Đoạn đường từ Pác Myải xóm Tân Hợp - Khuổi Nhủ, xóm Tân Hợp (từ thửa đất số 182, tờ bản đồ 57 đến hết thửa 92 tờ bản đồ 70) 297 223 167 134
17 Đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Mười, Xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 461, tờ bản đồ số 1) 297 223 167 134
18 Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Đeng, xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 267, tờ bản đồ số 1) 297 223 167 134
19 Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ đến hết làng Nà Pò (Thửa đất 66 bản đồ 40 Triệu Văn Chắn) 297 223 167 134
20 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tộ (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71) theo đường đi Pò Khoang đến giáp đường Tỉnh lộ 209 297 223 167 134
21 Đoạn đường từ Trường Phổ thông cơ sở Đức Thông đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 Triệu Văn Hoà (B)) 253 190 142 114
22 Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 76 Triệu Văn Đeng) 253 190 142 114
23 Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con đến giáp địa giới hành chính Xã Trọng Con cũ 253 190 142 114
24 Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34) 253 190 142 114
25 Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) đến hết địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ 230 173 129 103
26 Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn đến cuối xóm Cẩu Lặn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 131 Triệu Văn Sang) 230 173 129 103
27 Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11) 230 173 129 103
28 Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên Xã Đức Thông - Trọng Con (cũ) đến giáp địa giới hành chính Xã Canh Tân cũ 230 173 129 103
29 Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên Xã Đức Thông - Kim Đồng (cũ) đến hết làng Nà Pò (thửa đất số 20, tờ bản đồ 02 đất rừng cộng đồng Bản Tuồm) 230 173 129 103
30 Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò chiêu đi hết khu khuổi Mài thuộc xóm Nà Pò đến nhà ông Triệu Văn Sinh (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 01) 230 173 129 103
31 Đoạn đường từ ngã ba đi nhà ông Triệu Văn Siểu (xóm Nà Cát đi đến điểm trường Tiểu học Khuổi Phùm thuộc xóm Cẩu Lặn thửa đất số 199, tờ bản đồ số 03) 230 173 129 103
32 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Triệu Văn Hòa (B) (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34) đường Khuổi Phủng đi Lũng Lầu đến nhà ông Triệu Văn Hòa (thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) 230 173 129 103
Phụ lục 34

Bảng giá các loại đất xã kim đồng

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 34

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53
Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Kim Đồng cũ 715 536 402 322
2 Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116 cũ) theo Quốc lộ 34B (đường đi Cao Bằng) đến ngã ba đường đi Xã Đức Thông cũ (thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ) 715 536 402 322
3 Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại 715 536 402 322
4 Đường liên xóm Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc từ Quốc lộ 34B đến Tỉnh lộ 219 (Lũng Noọc) 473 355 265 213
5 Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ rẽ đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113 cũ) 473 355 265 213
6 Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Nặm Nà đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 96 cũ) 473 355 265 213
7 Đường liên Xã Bản Ba (Kim Đồng) - Khuổi Mjầu (Canh Tân) từ Quốc lộ 34B đến Khuổi Mjầu (Canh Tân) 473 355 265 213
8 Đường Khuổi Tan - Bản Đâư xóm Nặm Nà từ đường Nà Vai - Chu Lăng đến bản Đâư, xóm Nặm Nà 473 355 265 213
9 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - Bản Sộc (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 13) rẽ đi xóm Bản Sộc đến hết nhà Vương Duy Bường, xóm Bản Sộc (thửa đất số 288, tờ bản đồ 12) 473 355 265 213
10 Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Tân Hồng (Canh Tân) nối từ đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) đến đỉnh dốc Khau Ác (giáp Tân Hồng Xã Canh Tân ) 473 355 265 213
11 Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 473 355 265 213
12 Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B (hộ ông Lương Văn Kết, tờ bản đồ số 9, thửa đất số 6 cũ, diện tích 547m2) đến hết làng Tẻm Tăng 473 355 265 213
13 Đường Kéo Mỹ - Kéo Ái từ Quốc lộ 34B đến Kéo Ái (xóm Tẻm Tăng) 473 355 265 213
14 Đường giao thông nông thôn Khuổi Đẩy từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 126 cũ) đi xóm Nặm Nàng đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163 cũ) 394 295 221 177
15 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Chu Lăng, Bó Chàm (hết cầu Chu Lăng mới) 394 295 221 177
16 Đường giao thông nông thôn Nặm Thẩu xóm Nặm Nà từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 629, tờ bản đồ số 2 cũ, đất lâm nghiệp) đi hết làng Nặm Thẩu cũ tại thửa đất số 271, tờ bản đồ số 98 cũ, đất CLN của ông Lương Văn Lâm 394 295 221 177
17 Đoạn đường từ địa phận giáp Xã Chu Trinh cũ qua UBND Xã Hồng Nam cũ đến hết địa phận Xã Kim Đồng (giáp Xã Thạch An) 394 295 221 177
18 Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) hộ ông Hoàng Văn Chuyên (tờ bản đồ số 38, thửa đất số 48 cũ, diện tích 543m2) đến hết làng Nà Luông 334 251 188 151
19 Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang hộ ông Lương Văn Phương tờ bản đồ 7, thửa đất 98 cũ, diện tích 416 m2 đến hết phân trường Tẻm Tăng 334 251 188 151
20 Đoạn đường từ Khau Khoang (Tỉnh lộ 219) đến nhà ông Triệu Văn Hoà (thửa đất số 28, tờ bản đồ 47 cũ, diện tích 292m2 xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ)) 334 251 188 151
21 Đường liên xóm Nà Luông - Phiêng Un nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc đến xóm Phiêng Un 334 251 188 151
22 Đường liên xóm Lũng Noọc - Pác Han từ Tỉnh lộ 219 đến Pác Han 334 251 188 151
23 Đường Khuổi Ngảng, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc đến Khuổi Ngảng (xóm Nà Luông) 334 251 188 151
24 Đường Tỉnh lộ 219 - Đoạn nhà văn hóa Tẻm Tăng từ Quốc lộ 34B đến Tỉnh lộ 219 (xóm Tẻm Tăng) 334 251 188 151
25 Đường Cạm Hước - Khuổi Ngườm, xóm Lũng Đâư 334 251 188 151
26 Đường Khuổi Kẹn - Nà Luông, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc đến Khuổi Kẹn, xóm Nà Luông 334 251 188 151
27 Đường từ cầu treo Bằng Giang - Mò Nòn (Sông Bằng) từ Pác Khuổi (xóm Nà Tổng) đến Mò Nòn (xóm Sông Bằng) 334 251 188 151
28 Đường liên xóm Nà Tổng - Khuổi Linh từ Nà Cương (Khuổi Linh) đến Nà Sáo, Khuổi Slàng 334 251 188 151
29 Đường Lũng Cải, xóm Nà Tổng từ Nà Lìn (Nà Tổng) đến Lũng Cải 334 251 188 151
30 Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh) - Bản Muồng (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) đến Bản Muồng (Xã Thạch An) 334 251 188 151
31 Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh)- Tiên Thành (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) đến Tiên Thành (Xã Thạch An ) 334 251 188 151
32 Đường Phiêng Pìe - Bó Pia (xóm Sông Bằng) từ Phiêng Pìe đến Bó Pia 334 251 188 151
33 Đường Khây Tấu, xóm Khuổi Linh từ ngã 3 Khuổi Linh đến Khây Tấu 334 251 188 151
Phụ lục 35

Bảng giá các loại đất xã thạch an

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 35

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 73 58 51
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo Tỉnh lộ 219 đến nhà văn hoá xóm Nà Keng 601 450 337 270
2 Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo đường Quốc lộ 4A đến hết làng Nà Ngài (giáp Xã Thụy Hùng cũ) 601 450 337 270
3 Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt) 601 450 337 270
4 Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) theo đường đi Xã Đức Long đến chân đèo Tu Hin (Quốc lộ 34B) 601 450 337 270
5 Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở đến hết nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (chợ Thôm Bon cũ) 601 450 337 270
6 Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới đến hết địa phận Xã Lê Lai cũ 473 355 265 213
7 Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ đến hồ Nà Sloỏng 473 355 265 213
8 Đoạn từ nhà văn hoá Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 219 đến hết làng Slằng Kheo (giáp Xã Thái Cường cũ) 473 355 265 213
9 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Thánh đến nhà họp xóm Tân Việt cũ 473 355 266 213
10 Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở Xã theo đường đi Đông Khê (Quốc lộ 34B) đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới Xã Lê Lai cũ) 473 355 265 213
11 Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (Quốc lộ 34B) đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20) 473 355 265 213
12 Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm đến hết làng Khưa Pát 473 355 265 213
13 Từ nhà ông Nông Văn Thanh xóm Hợp Thành theo đường liên huyện đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành 430 323 241 193
14 Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng đến hết làng Lũng Lăng 334 251 188 151
15 Đoạn đường từ ngã ba hồ Nà Sloỏng theo Tỉnh lộ 209 đến hết Lủng Buốt (giáp Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con cũ) 334 251 188 151
16 Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa Xã Lê Lai cũ) vào đến hết làng Nà Lình. 334 251 188 151
17 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm). 334 251 188 151
18 Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào đến hết xóm Bản Căm. 334 251 188 151
19 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thiết đến ngã ba Sằng Kheo nhà ông Lý Văn Trinh 334 251 188 151
20 Đoạn đường từ ngã ba Trương Tiên Hoàng ra ngã ba Sộc Slọ (làng Nà Cốc) 334 251 188 151
21 Đoạn đường từ ngã ba Bản Căm hộ Nông Thị Thoa đến Thác Đét 334 251 188 151
22 Đoạn đường từ ngã ba Nà Lình (cây đa thổ công) đến Hủai Vàng 334 251 188 151
23 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Hưng đến Kị Sộc Sao 334 251 188 151
24 Các đoạn đường liên xóm, thôn, bản, nội đồng còn lại thuộc Xã Lê Lai cũ 334 251 188 151
25 Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48) 334 251 188 151
26 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72) 334 251 188 151
27 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73) 334 251 188 151
28 Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25 334 251 188 151
29 Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49) 334 251 188 151
30 Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND Xã (UBND Xã Thị Ngân cũ). 334 251 188 151
31 Đoạn từ Quốc lộ 34B đối diện nhà ông Lọc đi Thẳng đến hang Nà Mẹe 334 251 188 151
32 Đoàn từ nhà ông Bế Ngọc Huần đi xuống Thiên Hưởng 334 251 188 151
33 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đối diện bưu điện văn hóa Xã xóm Nà Ang lên Thôm Mèn (Nà Áng) đến hết đất nông nghiệp điểm cuối 334 251 188 151
34 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B: từ nhà ông Vương Văn Thạch đi xuống hết làng Lũng Xỏm đến hết qua nhà bà Hoàng Thị Dèo 334 251 188 151
35 Đoạn đường từ chân dốc Khau Múc Quốc lộ 34B đi vào làng Lũng Mằn đến Khưa Pát 334 251 188 151
36 Đoan đường từ Quốc lộ 34B (Cốc Kéo) điểm đầu từ nhà bà Hoài đi đến hết khu đất nông nghiệp đến hết khu Cốc Kéo 334 251 188 151
37 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B Nà Ít Bó Pàng đi Vào đến nhà ông Thuấn (điểm cuối) 334 251 188 151
38 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B nhà Ông Minh rẽ vào làng Bó Dường đi qua Đông Rấn nối với đường cấp phối vào thị Xã Thị Ngân cũ 334 251 188 151
39 Từ nhà bà Nông thị Nhâm xóm Bản Giuồng theo đường liên huyện đến nhà ông Đinh Văn Hào xóm Bản Giuồng 322 242 181 145
40 Từ đầu xóm Pác Rắc (cũ xóm Trung Thành) theo đường liên huyện đến nhà ông Nông Văn Bường xóm Ngườm Cuông (cũ) xóm Xuân Thành 322 242 181 145
41 Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã đến hết xóm Bản Cắn 301 226 169 135
42 Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng). 301 226 169 135
43 Đoạn đường từ cầu Bó Pảng đi vào vùng đất sản xuất Lũng Đang 301 226 169 135
44 Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Lũng Hảy cũ đến hết địa phận Xã Vân Trình cũ (Pác Han Thái Cường) 301 226 169 135
45 Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Báo đi thẳng xuống đến Pò Co Cháu (điểm cuối) 301 226 169 135
46 Đoạn đường từ nhà ông Đinh Công Hoan đi đến nhà ông Lộc Văn Mẩn 301 226 169 135
47 Đoạn đường từ đường vào Xã Thị Ngân cũ từ nhà ông Hà Nam Tuấn đi vào đến hết khu Lũng Dìn nối tiếp đến Lũng Chi 301 226 169 135
48 Đoạn đường đối diện từ nhà ông Vương Văn Chính đi vào Bó Slay - Tẻm Lắm đến Lũng Vọc 301 226 169 135
49 Đoạn đường đối diện nhà ông Vương Văn Dương đi vào hết khu đất nông nghiệp nhà ông Lìu 301 226 169 135
50 Đoạn đường gần nhà ông Thuý rẽ qua nhà bà Nông Thị Huyền đi thẳng qua Ma Thai Bó chi nối với đường cấp Phôi vào Xã Thị Ngân cũ điểm cuối nhà bà Chiều 301 226 169 135
51 Đường nội đồng xóm Roong Nạc cũ đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Đông đi vào đến hết khu đất sau nhà ông Hoàng Văn Đại 301 226 169 135
52 Đoạn đường nội đồng từ nhà ông Đinh Văn Tuấn đi qua ông Đinh Văn Hiệp đi thẳng vào khu đất sản xuất Lũng Pàu, Lũng Mười, Lũng Liển 301 226 169 135
53 Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Thanh xóm Bản Cắn đi thẳng vào xóm Bản Muồng đến hết (tờ bản đồ số 13 Xã Thị Ngân cũ) 301 226 169 135
54 Đoạn đường từ khu nhà ông Nguyễn Văn Bình, xóm Cắn Tẩu đi vào khu sản xuất Lũng Sảng 301 226 169 135
55 Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xóm và vào các xóm 301 226 169 135
Phụ lục 36

Bảng giá các loại đất xã đông khê

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 36

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 90 72 63
Đất trồng lúa còn lại LUK 82 66 57
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 75 60 52
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ 5.365 4.025 3.018 2.414
2 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A đến ngã 3 cầu Slằng Péc 5.365 4.025 3.018 2.414
3 Đoạn đường xung quanh sân trung tâm 5.142 3.857 2.892 2.314
4 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện cũ 5.142 3.857 2.892 2.314
5 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) 5.142 3.857 2.892 2.314
6 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị đến hết ngã tư Bó Loỏng 5.142 3.857 2.892 2.314
7 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê cũ 5.142 3.857 2.892 2.314
8 Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ 5.142 3.857 2.892 2.314
9 Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường Quốc lộ 4A) 3.392 2.544 1.908 1.527
10 Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5) 3.392 2.544 1.908 1.527
11 Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê cũ đến đầu cầu Nà Ma 3.392 2.544 1.908 1.527
12 Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò đến đầu cầu Phai Pác 3.392 2.544 1.908 1.527
13 Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị đến đầu cầu Phai Sạt 3.392 2.544 1.908 1.527
14 Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác) 3.392 2.544 1.908 1.527
15 Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng đến ngã tư Quốc lộ 4A 3.392 2.544 1.908 1.527
16 Đoạn đường nội thị từ Quốc lộ 34B hạt kiểm lâm (thửa đất số 56 tờ BĐ 46) đến ngã ba Slằng Péc đường đi cửa khẩu Đức Long (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 54 bà Lý Thị Thanh) 3.392 2.544 1.908 1.527
17 Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) 2.308 1.732 1.298 1.039
18 Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B đến đến giáp địa giới Xã Đức Xuân cũ 2.308 1.732 1.298 1.039
19 Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A đến hết đất thị trấn (giáp Xã Lê Lai cũ) 2.308 1.732 1.298 1.039
20 Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên) 1.668 1.251 938 750
21 Đoạn từ ngã ba Slăng Péc đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long) 1.668 1.251 938 750
22 Đoạn đường từ ngã ba Nà dề nhà Chu Bá Quẩy (thửa đất số 346, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà ông Chu Văn Dâng xóm Nà Dề (tờ bản đồ số 31 thửa đất số 175) 1.203 903 677 541
23 Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B đến giáp địa giới Xã Lê Lai cũ 1.203 903 676 541
24 Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu đến hết làng Pò Diểu 1.203 903 676 541
25 Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò đến giáp cầu Nà Chang 1.203 903 676 541
26 Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A đến hết làng Đoỏng Lẹng 1.203 903 676 541
27 Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sủa 1.203 903 676 541
28 Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng 1.203 903 676 541
29 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào đến hết làng Nà Cúm 1.203 903 676 541
30 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A đến hết khu tái định cư 1.203 903 676 541
31 Đoạn đường từ khu tái định cư đến giáp Nà Dề 1.203 903 676 541
32 Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê cũ) theo Quốc lộ 4A đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 554 416 312 249
33 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) đến đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) 512 385 287 230
34 Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn nhà ông Bế Xuân Lâm tờ bản đồ số 62, thửa đất số 187 đến hết làng Bản Chang ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) 512 385 287 230
35 Đoạn đường từ ngã nhà ông Nông Văn Hoạt tờ bản đồ 74, thửa đất 86 xóm Bản Chang đến dốc Thốc Lả (tờ bản đồ 51) xóm Bản Chang 512 385 287 230
36 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá) 394 295 221 177
37 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) 394 295 221 177
38 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Tục Ngã 394 295 221 177
39 Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên đến giáp đường đi Xã Lê Lợi cũ 394 295 221 177
40 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Pác Khoang 394 295 221 177
41 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) 394 295 221 177
42 Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ bản đồ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức) 394 295 221 177
43 Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến) 394 295 221 177
44 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh) 394 295 221 177
45 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn) 394 295 221 177
46 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào Đường nội đồng Nà Cay xóm Nà Pá đến thửa đất 187, tờ bản đồ số 26 nhà ông Nông Văn Hợp 394 295 221 177
47 Đoạn đường từ cầu Nà Lại xóm Pác Khoang (điểm đầu tại thửa đất số 358, tờ bản đồ số 21 của ông Lâm Quốc Phong đi qua cầu Nà Lại theo đường đến thửa đất 236, tờ bản đồ số 21 thửa đất của ông Đàm Văn Dũng) 394 295 221 177
48 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Huân Nà Lẹng (tờ bản đồ 72, thửa đất số 131) đến ngã ba nhà ông Mông Văn Chấn xóm Nam Quang (tờ bản đồ 170, thửa đất 20) 332 248 186 149
49 Đoạn đường từ đầu cầu Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) theo đường tỉnh lộ 209 đến Cạm Khàng (giáp Xã Đức Thông cũ) tờ bản đồ số 78 332 248 186 149
50 Đoạn đường liên Xã Nam Quang (nhà ông Triệu Văn Hữu tờ bản đồ 217, thửa đất 86) - Vĩnh Quang - Cạm Khàng - Đức Thông, tờ bản đồ 52 332 248 186 149
51 Đoạn đường cuối làng Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) đến Nhà VH xóm Nà Pi tờ bản đồ số 132, thửa đất số 38 332 248 186 149
52 Đoạn đường từ đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất số 73) - hết làng Pò Lài (Giáp Thái Cường) 332 248 186 149
53 Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà ông Triệu Văn Phin) 332 248 186 149
54 Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn Men tờ bản đồ 205, thửa đất 13, Nà Pi) 332 248 186 149
55 Đoạn đường cuối Lũng Hòm (Xã Lê Lai cũ) đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang tờ bản đồ 86, thửa đất số 86 332 248 186 149
56 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) tờ bản đồ số 170, thửa đất số 67 đến hết đường Khuổi Pháu xóm Nam Quang tờ bản đồ 167, thửa đất số 35 332 248 186 149
57 Ngã ba cầu Pác Tầu tờ bản đồ số 190, thửa đất số 135, đến Bản Nghèo xóm Nam Quang tờ bản đồ số 215, thửa đất số 19 nhà ông Lý Văn Chài và tờ bản đồ số 177, thửa đất số 01 nhà Triệu Văn Đun 332 248 186 149
58 Đoạn đường từ đầu cầu Vĩnh Quang nhà ông Nông Xuân Hoài tờ bản đồ số 144, thửa đất số 124 đến hết đường Khuổi Nghiệc xóm Vĩnh Quang tờ bản đồ số 143, thửa đất số 62 332 248 186 149
59 Đoạn đường từ ngã ba Cạm Tong Chinh tờ bản đồ số 8, thửa đất số 11, đến nhà ông Triệu Văn Hùng Nà Cà Bó Hác xóm Pò Lài tờ bản đồ số 10, thửa đất số 11 332 248 186 149
60 Đoạn đường từ UBND Xã cũ tờ bản đồ 72, thửa đất 69 xóm Nà Lẹng đến hết đường Khuổi Slu 332 248 186 149
Phụ lục 37

Bảng giá các loại đất xã đức long

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 37

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 73 58 51
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính đến hết Trạm phát sóng Vinaphone 628 471 353 283
2 Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ 473 355 265 213
3 Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) đến hết làng Bản Pằng 473 355 265 213
4 Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ 473 355 265 213
5 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85 473 355 265 213
6 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77) 473 355 265 213
7 Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) 473 355 265 213
8 Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) đến hết xóm Bản Nghèn 473 355 265 213
9 Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ đến hết xóm Thành Công 473 355 265 213
10 Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới 473 355 265 213
11 Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương): Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông; Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng 473 355 265 213
12 Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) rẽ vào hết làng Bản Bung 354 266 200 160
13 Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ 354 266 200 160
14 Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) 334 251 188 151
15 Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1 334 251 188 151
16 Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2 334 251 188 151
17 Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông đến hết thôn Nà Niếng 334 251 188 151
18 Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu 334 251 188 151
19 Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng 334 251 188 151
20 Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng đến hết thôn Sliền Ngoại 334 251 188 151
21 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) đến đỉnh dốc Keng Sliền 334 251 188 151
22 Đoạn đường từ thôn Bản Bung đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20) 334 251 188 151
23 Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu) 334 251 188 151
24 Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài đến hết làng Pác Chủ 334 251 188 151
25 Đoạn đường từ làng Pác Chủ vào hết làng Bản Nhận 334 251 188 151
26 Đoạn đường từ xóm Bản Nhận vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận 334 251 188 151
27 Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long 334 251 188 151
28 Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45) 334 251 188 151
29 Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50) 334 251 188 151
30 Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ) 334 251 188 151
31 Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng 334 251 188 151
32 Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5 334 251 188 151
33 Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn 334 251 188 151
34 Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng 334 251 188 151
35 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến hết xóm Lũng Niểng 334 251 188 151
36 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào đến hết xóm Bản Vì 334 251 188 151
37 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) 334 251 188 151
38 Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng) 334 251 188 151
39 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang 334 251 188 151
40 Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi chân núi Báo Đông 334 251 188 151
41 Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công 334 251 188 151
42 Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối): Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng 334 251 188 151
43 Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng): Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong 334 251 188 151
44 Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài): Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa 334 251 188 151
45 Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng): Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn. 334 251 188 151
46 Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng): Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con 334 251 188 151
47 Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ): Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ 334 251 188 151
48 Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng): Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền 334 251 188 151
49 Đoạn đường từ làng Bản Nhận đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu 304 228 171 137
50 Đoạn đường từ Nà Niếng đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng 304 228 171 137
51 Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng đến nhà ông Đinh Trung Lai 301 226 169 135
52 Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148) 301 226 169 135
53 Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp đến hết làng Bản Luồng 301 226 169 135
54 Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ 301 226 169 135
55 Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng 301 226 169 135
56 Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ đến hết làng Pác Nàm 301 226 169 135
57 Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) 301 226 169 135
58 Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào đến hết làng Bản Sliển 301 226 169 135
59 Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58 301 226 169 135
Phụ lục 38

Bảng giá các loại đất xã phục hòa

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 38

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 90 72 63
Đất trồng lúa còn lại LUK 82 65 57
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 75 60 52
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116) 4.103 3.077 2.308 1.846
2 Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông 4.103 3.077 2.308 1.846
3 Đất mặt tiền đường xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ 4.103 3.077 2.308 1.846
4 Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116) 4.103 3.077 2.308 1.846
5 Đoạn đường từ đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu I đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà Lùng 4.103 3.077 2.308 1.846
6 Đoạn đường từ ngã tư vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh) 4.103 3.077 2.308 1.846
7 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan) 4.103 3.077 2.308 1.846
8 Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) đến thửa đất số 15, TBĐ số 60 4.103 3.077 2.308 1.846
9 Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6 4.103 3.077 2.308 1.846
10 Đoạn đường tiếp giáp đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) 4.103 3.077 2.308 1.846
11 Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) đến Lô 175, mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52) 4.103 3.077 2.308 1.846
12 Đoạn đường rẽ vào xóm Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) 2.592 1.944 1.458 1.166
13 Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường tránh phố Phục Hòa đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số 96, tờ bản đồ 115) 2.592 1.944 1.458 1.166
14 Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143) 2.592 1.944 1.458 1.166
15 Đoạn đường từ nhà bà Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208, đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37) 2.592 1.944 1.458 1.166
16 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Nông Văn Long thửa đất số 73, tờ bản đồ 96 đến đầu cầu treo cũ 2.592 1.944 1.458 1.166
17 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Lô Hồng Sơn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 96 đến hết địa phận đầu cầu cứng (qua Xã Mỹ Hưng cũ) 2.592 1.944 1.458 1.166
18 Đoạn đường từ nhà ông Trần Hữu Hoà (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 103) (khu lương thực cũ) đến tiếp giáp đường tránh chợ 2.592 1.944 1.458 1.166
19 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (nhà ông Lăng Văn Vươn, thửa đất số 70, tờ bản đồ số 104) đến tiếp giáp đường tránh chợ 2.592 1.944 1.458 1.166
20 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Lương Văn Lợi, thửa đất số 147, tờ bản đồ số 115) đến tiếp giáp đường tránh chợ 2.592 1.944 1.458 1.166
21 Đoạn đường từ trụ sở bảo hiểm đến giáp nhà bà Giang 2.592 1.944 1.458 1.166
22 Đoạn đường từ thi hành án đến trạm y tế thị trấn Hòa Thuận cũ 2.592 1.944 1.458 1.166
23 Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò (từ nhà Ông Lô Văn Thụ, thửa đất số 42, tờ bản đồ số 116) theo hướng tỉnh lộ 208 qua trường THPT Phục Hòa đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ 2.592 1.944 1.458 1.166
24 Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào nhà máy pin (Công ty TNHH Green) dọc theo trục Quốc lộ 3 đến hết ngã ba đường rẽ đi Xã Cách Linh cũ 2.592 1.944 1.458 1.166
25 Đoạn đường từ ngã tư rẽ theo đường trục chính vào Xóm Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 3 2.592 1.944 1.458 1.166
26 Đoạn đường đi qua sau Đồn Biên phòng (từ đầu nối từ Quốc lộ 3 đến nhà văn hóa Hưng Long) 2.592 1.944 1.458 1.166
27 Đoạn đường từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 92 đến hết đường quy hoạch hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 81 2.592 1.944 1.458 1.166
28 Đoạn đường tiếp giáp đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến giáp cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) 2.592 1.944 1.458 1.166
29 Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà bà Lô Thị Khanh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 77) đến tiếp giáp với đoạn đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II nối đến cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 77) 2.592 1.944 1.458 1.166
30 Đoạn đường nối từ đường nhánh giữa Chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng và Trung tâm văn hóa Hữu nghị Tà Lùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 82) đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 77 của ông Trần Cao Bằng) 2.592 1.944 1.458 1.166
31 Đoạn đường từ tiếp giáp đường tỉnh lộ 208 (Trung tâm dịch vụ nông nghiệp cũ) qua trụ sở Đảng ủy Xã đến hết đường khu tái định cư D (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 146, nhà ông Nông Văn Thủy) 2.592 1.944 1.458 1.166
32 Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (thuộc Xóm Pác Tò) đi theo đường Cách Linh cũ tiếp giáp với đường tỉnh lộ 208 1.692 1.269 951 761
33 Đoạn đường từ cống Cải Suối theo Quốc lộ 3 (Thửa đất số 93, tờ bản đồ 144 của nhà bà Nguyễn Thị Giang) đến tiếp giáp đường nội thị (ngã ba cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) 1.692 1.269 951 761
34 Đoạn đường từ tiếp giáp đường nội thị rẽ vào đường bê tông đi xóm Bó Luông đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ 1.692 1.269 951 761
35 Đoạn đường từ nhà ông Hà Văn Thế (thửa đất số 419, tờ bản đồ số 51) tiếp giáp Quốc lộ 3 đi qua nhà ông Lê Tuấn Vương thửa đất số 150, tờ bản đồ 51 đến tiếp giáp đường nội thị trung tâm huyện lỵ cũ 1.692 1.269 951 761
36 Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Lèng thuộc Xóm Đoàn Kết vào đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng 1.692 1.269 951 761
37 Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Cách Linh cũ đến đoạn tiếp giáp với đường một chiều 1.692 1.269 951 761
38 Đoạn đường từ nhà ông Lưu Danh Phượng (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 09) dọc đường Quốc lộ 3 đến hết địa phận thị trấn Tà Lùng cũ 1.692 1.269 951 761
39 Đoạn đường từ ngã ba Hưng Long tiếp giáp đường một chiều đến cầu cứng Cầu Tà Lùng - Nà Thắm (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 462 đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 469) 1.692 1.269 951 761
40 Đoạn đường từ ngã ba Xuân Hòa theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới cũ thị trấn Hòa Thuận (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) 1.692 1.269 951 761
41 Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (Xóm Tam Hợp) từ nhà ông Nông Văn Mão, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 37 theo Quốc lộ 3 đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nà Rài cũ thuộc Xóm Tam Hợp 1.223 917 688 550
42 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 đi qua đồn biên phòng theo đường bê tông qua trường Mầm non Tà Lùng đến nhà văn hóa Hưng Long 1.223 917 688 550
43 Đoạn đường từ ngã ba (nhà bà Hoàng Thị Lý thửa 131 tờ 10 thị trấn Tà Lùng cũ) thuộc Xóm Đoàn Kết (đường đi Xã Cách Linh cũ) đi theo đường tỉnh lộ 205 hết địa phận thị trấn Tà Lùng giáp thị trấn Hòa Thuận cũ 1.223 917 688 550
44 Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo Tỉnh lộ 205 đến Trạm BTS Vinaphone 1.223 917 688 550
45 Đoạn đường từ lối lên miếu Đại Chùa điểm đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận cũ thuộc đoạn đường Tỉnh lộ 208 1.223 917 688 550
46 Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng đến nhà ông Đàm Văn Noọng 1.019 765 573 459
47 Đoạn đường từ đầu cầu treo (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) đến ngã tư Nà Thắm - Nà Chào 1.019 765 573 459
48 Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đến mốc 946 1.019 765 573 459
49 Đoạn đường từ sau nhà ông Đàm Văn Nọong đến cầu Nà Bó 1.019 765 573 459
50 Đường tuần tra biên giới giáp thị trấn Hòa Thuận cũ đến hết địa phận xóm Biên Hòa 813 610 457 366
51 Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Tam Hợp theo Quốc lộ 3 đến hết đất địa giới cũ thị trấn Hoà Thuận - Xã Lương Thiện 813 610 457 366
52 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bản Chàm 813 610 457 366
53 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Nà Seo 813 610 457 366
54 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Rài cũ (nay là Xóm Tam Hợp) 813 610 457 366
55 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Rẳng cũ (nay là Xóm Tam Hợp) 813 610 457 366
56 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Seo cũ (nay là Xóm Tam Hợp, Xóm Nà Seo) 813 610 457 366
57 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Pò Rịn cũ thuộc Xóm Tam Hợp 813 610 457 366
58 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bó Tờ 813 610 457 366
59 Đoạn đường từ cổng nhà máy đường vào xóm Pác Phéc đến giáp xóm Cốc Khau cũ 813 610 457 366
60 Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà ông Lý Văn Hiếu (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 19) vào đến nhà văn hóa xóm Bó Pu đi theo đường cấp phối ra đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 thuộc Xóm Đoàn Kết 813 610 457 366
61 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Mười cũ thuộc Xóm Quy Thuận 813 610 457 366
62 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Chiểng cũ thuộc Xóm Hòa Chung 813 610 457 366
63 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bản Cải cũ thuộc Xóm Hòa Chung 813 610 457 366
64 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Cốc Khau cũ thuộc Xóm Quy Thuận 813 610 457 366
65 Đoạn đường tỉnh lộ 205 từ ngã ba Đoỏng Lèng (thị trấn Tà Lùng cũ) theo đường đi Cách Linh qua xóm Nam Hà đến xóm Bó Tèng (đường 205 cũ) 813 610 457 366
66 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 sau nhà ông Phan Văn Điệp thửa đất số 266, tờ bản đồ số 63 đến hết địa phận đường rẽ vào Nhà thờ Bó Tờ 813 610 457 366
67 Đường tuần tra từ mốc 942 (Tà Lùng) đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ 813 610 457 366
68 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (đường tránh chợ TT Hòa Thuận) từ nhà ông Tống Văn Đô thửa đất 78 tờ bản đồ số 105 đi theo đường bê tông tới nhà văn hóa Xóm Pác Bó 813 610 457 366
69 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ theo đường liên Xã đi qua xóm Bản Chang đến hết xóm Nà Dạ tiếp giáp Xã Hạnh Phúc (Chạy dọc theo hướng đường Cao Tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh) 813 610 457 366
70 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 xóm Phia Khoang rẽ xuống mốc 942 giáp bờ sông Bắc Vọng 813 610 457 366
71 Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 rẽ vào Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng 813 610 457 366
72 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cổng đồn Biên phòng Tà Lùng rẽ vào khu Tân Lập xóm Bó Pu đến giáp địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ 813 610 457 366
73 Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Hưng Long theo đường bê tông đến đầu cầu treo Tà Lùng - Nà Thắm 813 610 457 366
74 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ đến hết xóm Lũng Cọ (Xã Lương Thiện cũ) 600 450 338 270
75 Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi đến chân dốc Nà Vàn 600 450 338 270
76 Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi đến hết chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) 600 450 338 270
77 Đoạn đường từ ngã 3 nhà văn hóa xóm Bó Phường đến xóm Nà Quang 600 450 338 270
78 Đoạn đường từ Nà Quang đến xóm Nà Riềng 600 450 338 270
79 Đoạn đường từ Nà Riềng đến ngã 3 Nà Thắm rẽ vào Lập Phân 600 450 338 270
80 Đoạn đường từ miếu Đại Chùa tiếp giáp Xã Cách Linh cũ 600 450 338 270
81 Đoạn đường từ chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) tới Cống Nà Lủng (xóm Nà Riềng) 420 315 236 189
82 Đoạn đường từ ngã ba Tỉnh lộ 208 rẽ vào trụ sở UBND Xã Mỹ Hưng cũ theo đường bờ sông đến ngã 3 Nà Riềng 420 315 236 189
83 Đoạn đường từ cầu Nà Bó đến khu Cốc Tắn 420 315 236 189
84 Ngã 3 Nà Thắm đến xóm Lập Phân 420 315 236 189
85 Đường 205 đoạn đường từ xóm Bó Tèng tiếp giáp Xã Cách Linh cũ đến xóm Nam Hà (đoạn đường nhánh 205 mới mở) 420 315 236 189
86 Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm 308 231 173 139
Phụ lục 39

Bảng giá các loại đất xã bế văn đàn

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 39

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 73 58 51
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) 780 585 439 351
2 Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ 780 585 439 351
3 Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) 780 585 439 351
4 Đoạn đường từ trạm Y tế Xã đến cầu cứng Hoằng Xà 531 398 299 239
5 Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co đến cầu tràn Nà Lòa 531 398 299 239
6 Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ đến đường rẽ lên Lũng Lạ 531 398 299 239
7 Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ 504 378 283 227
8 Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) 504 378 283 227
9 Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) 504 378 283 227
10 Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng 504 378 283 227
11 Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu đến trạm Y tế Xã 394 296 221 177
12 Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m 394 296 221 177
13 Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống đến cầu Khuổi Rày 394 296 221 177
14 Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A đến đầu cầu Bản Buống 394 296 221 177
15 Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) 358 269 201 161
16 Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng đến cầu Nà Kẹm 358 269 201 161
17 Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) 358 269 201 161
18 Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) 358 269 201 161
19 Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ 358 269 201 161
20 Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m 358 269 201 161
21 Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng đến giáp Xã Đại Sơn cũ 310 233 174 139
22 Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 310 233 174 139
23 Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ 304 228 171 137
24 Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ 304 228 171 137
25 Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) 304 228 171 137
26 Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) 304 228 171 137
27 Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) 304 228 171 137
28 Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I 304 228 171 137
29 Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn đến hết đường 304 228 171 137
30 Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ 304 228 171 137
31 Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13) 220 165 124 100
32 Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58) 220 165 124 100
33 Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc 220 165 124 100
34 Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52) 220 165 124 100
35 Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44) 220 165 124 100
36 Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ 220 165 124 100
Phụ lục 40

Bảng giá các loại đất xã độc lập

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 40

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 73 58 51
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường tiếp giáp địa phận Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 206 đến tiếp giáp Xã Đoài Dương 465 350 261 209
2 Đoạn đường tiếp giáp Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 207 đến hết địa phận Xã Độc Lập 465 350 261 209
3 Đoạn đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 207 đến hết đất xóm Đồng Khuôn 1 429 322 242 194
4 Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh lộ 207 đi theo đường liên Xã Độc Lập - Bế Văn Đàn đến hết trụ sở công an Xã Cai Bộ cũ 358 269 201 161
5 Đoạn từ tiếp giáp trụ sở công an Xã Cai Bộ cũ đi theo đường liên Xã Độc Lập - Bế Văn Đàn đến hết địa phận Xã Độc Lập 258 194 145 116
6 Đoạn đường nối từ tỉnh lộ 206 (cầu Quảng Hưng) theo đường liên Xã đến hết Lũng Tẩu 220 165 124 100
7 Đoạn đường Bản Làng - Nặm Phan nối từ tỉnh lộ 206 (nhà ông Nguyễn Văn Chiến) đến hết địa phận Xã Tân Thượng cũ 220 165 124 100
Phụ lục 41

Bảng giá các loại đất xã hạnh phúc

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 41

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 70 56 49
Đất trồng lúa còn lại LUK 65 52 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 60 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 56 45 39
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 40 32 28

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Chí Thảo cũ theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Hạnh Phúc cũ giáp thị trấn Hòa Thuận cũ 430 323 241 193
2 Các vị trí đất mặt tiền trong chợ đến nhà ông Nông Văn Thiện (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 22), đến ngã tư làng Tẩư Thoong 430 323 241 193
3 Đoạn đường từ tiếp giáp Xã Tự Do cũ theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Ngọc Động cũ (xóm Ngọc Nam) 395 296 222 178
4 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Chí Thảo cũ theo đường liên Xã Tự Do - Ngọc Động đến hết địa giới Xã Tự Do (giáp Xã Ngọc Động cũ) 365 274 205 164
5 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Ngọc Động cũ theo đường liên Xã đến ngã ba Lũng Luông (tiếp giáp Quốc lộ 3) 365 274 205 164
6 Đoạn đường từ ngã ba (đường liên Xã) xóm Bản Tin - Lũng Tao đến xóm Hồng Định VI (tiếp giáp Quốc lộ 3) 365 274 205 164
7 Ngã 3 trục Xã xóm Bình Linh đến địa phận giáp Tiên Thành cũ 365 274 205 164
8 Đoạn đường từ tiếp giáp Xã Tự Do cũ theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Ngọc Động (giáp Xã Hạnh Phúc cũ) 365 274 205 164
9 Đoạn ngã 3 thửa đất số 46, tờ bản đồ số 190 (Đinh Văn Khiêm) đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 221 (Nông Văn Tôn) (ngã ba đường rẽ lên chợ Hoàng Hải) 365 274 205 164
10 Đoạn đường từ Tẩư Thoong theo đường Ngọc Động - Trưng Vương (huyện Hòa An cũ) đến xóm Ngọc Sơn 264 198 149 119
11 Đoạn đường từ ngã ba Pác Khuổi đi qua trụ sở UBND Xã Đoài Khôn cũ đến tiếp giáp với địa giới Xã Phúc Sen cũ 220 165 124 100
Phụ lục 42

Bảng giá các loại đất xã quảng uyên

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 42

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 90 72 63
Đất trồng lúa còn lại LUK 82 65 57
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 75 60 52
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy 5.738 4.304 3.228 2.582
2 Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy 5.738 4.304 3.228 2.582
3 Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ 5.738 4.304 3.228 2.582
4 Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) đến nhà ông Phạm Viết Học (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3) 5.738 4.304 3.228 2.582
5 Đoạn từ ngã ba Chi nhánh điện lực đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 5.738 4.304 3.228 2.582
6 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Hùng Diệp (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 7) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Ma Kiên Hiển (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) 5.738 4.304 3.228 2.582
7 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (thửa đất số 280, tờ bản đồ số 12) (phố Hoà Bình) đến ngã tư hết nhà bà Đinh Thị Liễu (hết thửa đất số 222, tờ bản đồ số 12) (Bưu điện) 5.738 4.304 3.228 2.582
8 Đoạn từ ngã ba Công an huyện đến Quảng Hòa cũ nhà ông Lương Văn Hoàn (hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12) 3.636 2.727 2.046 1.636
9 Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 12) (cổng Huyện ủy Quảng Hòa cũ) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên đến hết đường mới 3.636 2.727 2.046 1.636
10 Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường tiểu học đi theo đường mới đến ngã tư Cầu Đỏ 3.636 2.727 2.046 1.636
11 Đoạn đường ngã tư Cầu Đỏ đi vào miếu Bách Linh 3.636 2.727 2.046 1.636
12 Đoạn đường đi vào đền Nùng Chí Cao 3.636 2.727 2.046 1.636
13 Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo Tỉnh lộ 206 đến hết nhà hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) 3.636 2.727 2.046 1.636
14 Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo đường nhánh đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3) 2.379 1.783 1.338 1.070
15 Đoạn từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo Tỉnh lộ 206 đến hết cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) 2.379 1.783 1.338 1.070
16 Đoạn từ cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) đến hết nhà ông Nông Văn Ba (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) 2.379 1.783 1.338 1.070
17 Đoạn đường từ ngã ba nhà Văn hóa phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) đến ngã ba hết nhà bà Lục Thị Mơ (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) 2.379 1.783 1.338 1.070
18 Đoạn đường vòng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Uyên cũ 2.379 1.783 1.338 1.070
19 Đoạn từ tỉnh lộ 206 rẽ vào Trạm Khuyến nông đến hết nhà ông Phan Tuấn Nam (hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 8) 2.379 1.783 1.338 1.070
20 Đoạn đường ngõ cổng phụ Công an huyện Quảng Hòa cũ nối với Tỉnh lộ 206 2.379 1.783 1.338 1.070
21 Đoạn đường từ ngã ba Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 16) thẳng đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện 2.379 1.783 1.338 1.070
22 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 206 (nhà bà Lê Thị Cương, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 32) theo đường đi Cách Linh đến hết nhà ông Thẩm Hữu Nghị (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) 2.379 1.783 1.338 1.070
23 Đoạn đường từ nhà ông Bành Quang Huy (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 12) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12) 2.379 1.783 1.338 1.070
24 Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Phùng Quang Tuyển (thửa đất số 203, tờ bản đồ số 3) đến hết nhà ông Đặng Hùng Dũng (hết thửa đất số 103, tờ số 3) 2.379 1.783 1.338 1.070
25 Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Bế Ích Trưởng (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 7) đến hết nhà nghỉ Quảng Nam (hết thửa đất số 16, tờ số 7) 2.379 1.783 1.338 1.070
26 Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Sìn (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 12) đến hết nhà ông Vi Công Phồn (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 12) 2.379 1.783 1.338 1.070
27 Đoạn đường từ Cầu Đỏ theo đường đi Xã Phi Hải cũ đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, hết thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) 2.379 1.783 1.338 1.070
28 Đoạn từ nhà ông Thẩm Hữu Nghị (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) theo đường đi Xã Cách Linh cũ đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ) 1.719 1.288 967 773
29 Đoạn đường từ tiếp giáp Nhà hàng Trúc Lâm (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) theo Tỉnh lộ 206 đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh (hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) 1.719 1.288 967 773
30 Đoạn đường nối từ Quảng trường Quảng Uyên vào đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Quảng Uyên (cũ) 1.719 1.288 967 773
31 Đoạn đường vào tổ dân phố Đông Thái nối tiếp đường đi bệnh viện đến hết nhà ông Lý Ích Hoan (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) 1.719 1.288 967 773
32 Đoạn đường từ nhà bà Đàm Thị Mến (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 8) đi qua cổng sau trường Trung học phổ thông Quảng Uyên đến nhà ông Lý Khắc Tiệp (hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 33) (tổ dân phố Đông Thái) 1.719 1.288 967 773
33 Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Quang Hạnh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) theo Tỉnh lộ 206, 207 đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ) 1.240 931 699 558
34 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ba (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ) 1.240 931 699 558
35 Đoạn từ tiếp giáp Cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) theo đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ 1.240 931 699 558
36 Đoạn đường ATK nối tiếp Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 xóm Pác Cam) theo đường ATK đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 39 CSDL Xã Quốc Phong cũ (xóm Đà Vỹ) 1.240 931 699 558
37 Đường vào tổ dân phố Đông Thái Đoạn từ nhà ông Lý Ích Hoan (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lý Ích Sơn (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29) 1.240 931 699 558
38 Đường vào xóm Đồng Ất: Đoạn nối từ Quốc lộ 3 (nội thất Trần Khoa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 36)) đến hết nhà ông Đàm Văn Dũng (hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 40) 1.240 931 699 558
39 Đoạn đường Tỉnh lộ 205 từ vị trí tiếp giáp với Quốc lộ 3 đến tiếp giáp với Xã Chí Thảo cũ 1.240 931 698 558
40 Đoạn đường từ vị trí (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) xóm Pác Cam theo Tỉnh lộ 206, Tỉnh lộ 207 đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ) 1.240 930 744 558
41 Đoạn đường ATK đi qua địa phận Xã Quốc Phong cũ tiếp giáp với thị trấn Quảng Uyên cũ 1.240 930 697 558
42 Đoạn đường từ ngã ba dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản, thửa đất số 122, tờ bản đồ số 46) theo đường thị trấn Quảng Uyên cũ qua xóm Đà Vĩ (chân dốc Keng Mò) 578 433 325 260
43 Đoạn đường theo Quốc lộ 3 từ giáp địa giới Xã Quốc Toản cũ đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ 578 433 325 260
44 Đoạn đường từ mỏ nước Bó Lình đến đỉnh dốc Tắc Kha (đường mới 205) 578 433 325 260
45 Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh đến đỉnh dốc Tắc Kha 578 433 325 260
46 Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Hạnh Phúc cũ) 578 433 325 260
47 Đoạn từ nhà ông Hứa Đức Thuận (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 22) qua xóm Bản Chang cũ đến hết xóm Bản Lũng cũ thuộc xóm Quốc Phong 462 347 260 208
48 Đoạn đường từ chân Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) đến hết địa phận thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Phi Hải cũ) 462 347 260 208
49 Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 35) đến hết xóm Lũng Luông (nhà ông Vương Văn Cát, hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 33) 462 347 260 208
50 Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Cách Linh cũ) 358 269 201 161
51 Đoạn từ đường Quốc lộ 3 theo đường đi Xã Tự Do cũ đến hết địa giới Xã Chí Thảo (giáp Xã Tự Do) (cũ) 358 269 201 161
52 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 đến UBND Xã Quốc Dân cũ 334 251 188 151
53 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 (đỉnh đèo Kéo Pựt) đến hết địa giới Xã Phúc Sen cũ (giáp Xã Phi Hải cũ) 334 251 188 151
54 Đoạn đường mở mới Tỉnh lộ 205 cụm Rai Khang 330 248 186 149
55 Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ theo đường liên Xã đến hết xóm Tri Phương 2 (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến) 330 248 186 149
56 Đoạn đường từ xóm Xuân Hồng 1 theo đường liên Xã Phi Hải - Phúc Sen đến hết địa giới Xã Phi Hải cũ 258 194 145 116
Phụ lục 43

Bảng giá các loại đất xã quang hán

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 43

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 63 50 44
Đất trồng lúa còn lại LUK 55 44 38
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 49 39 35
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A từ xóm Vững Bền đến bia tưởng niệm 744 558 419 335
2 Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Quang Vinh đến đầu cầu Pò Mán 546 410 307 246
3 Đoạn Quốc lộ 4A từ bia tưởng niệm đến hết địa giới Xã Quang Hán cũ 430 323 241 193
4 Đoạn đường từ đầu cầu Pò Mán đến hết địa giới Xã Quang Hán cũ 430 323 241 193
5 Đoạn đường theo trục đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ đầu địa phận xóm Ngọc Sơn đến hết địa phận Xã Quang Vinh (cũ) 268 201 150 120
6 Đoạn từ Quốc lộ 4A rẽ vào xóm Bản Loà đến nhà văn hoá Đông Rìa cũ (xóm Bản Loà) 247 185 139 110
7 Đoạn từ đầu cầu Pò Mán đến ao thôm Rẹp xóm Bản Niếng 247 185 139 110
8 Đoạn từ ngã ba nhà bà Đàm Thị Kẹn thuộc thửa đất số 121, tờ bản đồ số 35 đi qua xóm Bản Loà đến hết địa phận xóm Bản Loà 247 185 139 110
9 Đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào Niếng Nưa xóm Pò Mán 247 185 139 110
10 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A vào làng trong xóm Bản Tám 247 185 139 110
11 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ đi các xóm: Xóm Thin Phong, xóm Lũng Táo, xóm Cô Mười (gồm Vạc Khoang cũ và Cô Mười cũ), xóm Vĩnh Khải (gồm Khau Phải cũ và Giộc Đăm cũ) 247 185 139 110
12 Đoạn đường từ Tổ công tác Biên phòng Cô Mười vào xóm Cô Tó A, Cô Tó B 247 185 139 110
13 Đoạn đường từ Bó Hoạt cũ rẽ vào xóm Cô Tó A, Cô Tó B 247 185 139 110
14 Đoạn đường từ ngã ba Pác Cáp vào xóm Lũng Nà cũ 247 185 139 110
15 Đoạn đường từ Lũng Nặm đi các xóm: Xóm Lạc Hiển, xóm Lũng Xỏm 247 185 139 110
16 Đoạn từ xóm Ngọc Sơn đi các xóm: Lũng Thá cũ, Lũng Rượi cũ, Lũng Tó cũ 247 185 139 110
17 Đoạn từ xóm Lưu Ngọc đi các xóm: xóm Lũng Nhùng cũ, xóm Lũng Rật cũ, xóm Lũng Quýn cũ 247 185 139 110
18 Đoạn đường từ Ngọc Chung đi xóm Khôn Rà cũ 247 185 139 110
19 Đoạn đường từ Cả Pắng đi Keng đất 247 185 139 110
20 Đoạn đường từ Keng cáy đi Giộc Đăm 247 185 139 110
Phụ lục 44

Bảng giá các loại đất xã trà lĩnh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 44

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 92 74 64
Đất trồng lúa còn lại LUK 82 65 57
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 75 60 52
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ 4.816 3.612 2.710 2.167
2 Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107) 4.188 3.141 2.357 1.885
3 Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) đến nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ 4.188 3.141 2.357 1.885
4 Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên đến Cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh 4.188 3.141 2.357 1.885
5 Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)) 4.188 3.141 2.357 1.885
6 Đoạn đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 101) đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng) 4.188 3.141 2.357 1.885
7 Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật đến đến nghĩa trang liệt sỹ 4.188 3.141 2.357 1.885
8 Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ) 4.188 3.141 2.357 1.885
9 Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ đến Bưu điện Trà Lĩnh 4.188 3.141 2.357 1.885
10 Đường lối mở Nà Đoỏng (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh) 4.188 3.141 2.357 1.885
11 Đường nội vùng khu tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34) 2.792 2.094 1.571 1.256
12 Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng 2.647 1.990 1.496 1.191
13 Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán) 2.564 1.928 1.450 1.154
14 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang đến đập Phai Bó 2.564 1.928 1.450 1.154
15 Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán đến thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang 2.058 1.547 1.164 926
16 Đoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ 2.058 1.547 1.164 926
17 Theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh 2.058 1.547 1.164 926
18 Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu rẽ vào khu vực Pò Khao (Tổ dân phố 3) đến giáp đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) 2.058 1.547 1.164 926
19 Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đoạn từ đập Phai Bó (đoạn ngã ba nối với đường đôi) theo đường giao thông chính vào xóm Bản Hía đến Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh 2.058 1.547 1.164 926
20 Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đoạn từ Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh (đoạn đường giao thông chính vòng qua sau Trụ sở Chi cục Hải Quan cửa khẩu Trà Lĩnh đến ngã ba nối với đường đôi) 2.058 1.547 1.164 926
21 Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang 1.166 875 656 525
22 Đường vào Bản Lang - Nà Mương 1.166 875 656 525
23 Đường từ tiếp giáp khu tái định cư Pò Rẫy vào xóm Pò Rẫy; đường từ tiếp giáp khu tái định cư Bản Lang vào xóm Pò Rẫy (đường cũ vào xóm Pò Rẫy) 1.166 875 656 525
24 Đường vào xóm Bản Hía 1.166 875 656 525
25 Đường vào xóm Bản Khun 1.166 875 656 525
26 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) 710 539 410 320
27 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Trạm Kéo Nạc đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) 592 449 342 266
28 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2) 592 449 342 266
29 Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế Trùng Khánh 592 449 342 266
30 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Km số 3 (xóm Tài Nam 2) đến hết Km số 7 (xóm Bản Pát) 462 347 260 208
31 Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên 462 347 260 208
32 Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng 420 315 236 189
33 Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) đến hết địa giới Xã Cao Chương cũ 420 315 236 189
34 Đoạn đường theo đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh 420 315 236 189
35 Đoạn đường từ Trung tâm Y tế Trùng Khánh đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ) 420 315 236 189
36 Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng đến nhà Văn hóa xóm Thang Sặp 420 315 236 189
37 Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Khau Rặc, Bản Quang, Nhòm Nhèm - Lũng Đẩy, Cao Xuyên, Cốc Phát - Pác Vầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục) 420 315 236 189
38 Đường vào hồ Thăng Hen thuộc xóm Bản Danh - Lũng Táo 358 269 201 161
Phụ lục 45

Bảng giá các loại đất xã quang trung

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 45

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 63 50 44
Đất trồng lúa còn lại LUK 55 44 38
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 49 39 35
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Theo đường Quốc lộ 4A từ Km13 đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga 512 397 310 258
2 Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang) 470 365 360 308
3 Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa 470 365 360 308
4 Đoạn đường Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo 444 346 271 227
5 Đoạn đường theo đường liên Xã từ Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình 420 315 236 189
6 Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn 420 315 236 189
7 Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND Xã Tri Phương cũ (Háng Soa) 408 319 251 211
8 Đoạn đường liên Xã Tri Phương cũ từ đầu cầu Ngầm đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm) 408 319 251 211
9 Đoạn từ Trụ sở UBND Xã Xuân Nội (cũ) đến hết địa phận xóm Bản Mán 408 319 251 211
10 Các đoạn đường nhánh vào trong xóm (Lũng Lạn, Bản Chang, Sác Hạ -Lũng Ngùa) 358 269 201 161
11 Đoạn đường từ Liên Xã từ Quốc lộ 4A (ngã tư Mỏ) đến Tốc Tát 358 269 201 161
12 Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Soa, Bảo Biên, Nà Giốc, Hợp Thành 358 269 201 161
13 Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới 358 269 201 161
14 Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ đến hết địa phận Xã Xuân Nội cũ 358 269 201 161
15 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi 358 269 201 161
16 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ đến xóm Mán Đâư 358 269 201 161
17 Đoạn đường tiếp nối đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 67 đến thửa số 165, tờ bản đồ số 72 358 269 201 161
18 Đoạn đường tiếp nối đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 67 đến thửa số 47, tờ bản đồ số 76 358 269 201 161
19 Đường Nội đồng xóm Mán Đâư từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 50 358 269 201 161
Phụ lục 46

Bảng giá các loại đất xã đoài dương

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 46

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa LUC 77 62 54
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 41 33 28

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ trang trại lợn Thông Huề cũ thuộc công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng đi theo trục đường tỉnh lộ 206 đến hết đường rẽ vào xóm Nặm Thúm cũ nay là xóm Phố Thông Huề 601 450 337 270
2 Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Thông Huề 601 450 337 270
3 Đoạn tiếp từ đoạn đường rẽ vào xóm Nặm Thúm cũ nay là xóm Phố Thông Huề theo đường tỉnh lộ 206 đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp Xã Trùng Khánh 465 350 261 209
4 Đoạn tiếp từ trang trại lợn Thông Huề cũ thuộc công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng đi theo trục đường tỉnh lộ 206 đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp Xã Độc Lập 465 350 261 209
5 Từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (Trạm thu thuế, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 29 Xã Thông Huề cũ) theo đường đi Xã Thân Giáp cũ, đến hết miếu Long Vương 358 269 201 161
6 Đoạn đường từ đầu cầu mới phố Thông Huề theo đường liên Xã đi Xã Trung Phúc cũ, qua Trường Trung học phổ thông Thông Huề, đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ 18 của Ông Nông Thanh Phụng 358 269 201 161
7 Đoạn tiếp từ thửa đất đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận Xã Quang Trung 358 269 201 161
8 Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Cao Thăng và Xã Đức Hồng (cũ), theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu qua xóm Pác Bó đến hết địa phận Xã Cao Thăng cũ tiếp giáp với Xã Phong Châu cũ theo đường liên Xã Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn 358 269 201 161
9 Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Cao Thăng (cũ) và Xã Đức Hồng (cũ), theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu (cũ) qua xóm Pác Bó đến đoạn ngã ba nhà Ông Ngạc Văn Vang xóm Bản Luông 358 269 201 161
10 Đoạn đường từ Nà Rầy (Xã Đức Hồng) đi theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng- Phong Châu (cũ) đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp Xã Đàm Thuỷ 358 269 201 161
11 Đoạn đường từ giáp ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, đến hết địa giới Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung) 358 269 201 161
12 Đoạn đường từ ngã ba đường trục Xã (tại xóm Vinh Quang), theo đường đi qua xóm Thua Khuông (cũ), Thông Lộc (Cũ), Cầu Kiều, đến hết địa phận xóm Đồng Tiến 304 228 171 137
13 Đoạn đường từ miếu Long Vương (giáp ranh với địa phận xóm Vinh Quang) theo đường liên Xã Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng đến hết địa phận Xã Đoài Dương (giáp Xã Đàm Thuỷ) 304 228 171 137
14 Đoạn đường từ ngã ba đường xóm Bản Lung theo đường đi Tắp Ná đến hết địa phận Xã Đoài Dương (giáp Xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa cũ) 304 228 171 137
15 Đoạn đường từ giáp ranh với địa giới phố Thông Huề (trạm bơm) theo đường liên Xã Thông Huề - Đoài Côn cũ đến hết địa phận Xã Đoài Dương (giáp Xã An Lạc, huyện Hạ Lang cũ) 304 228 171 137
16 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND Xã cũ theo đường liên Xã, đến hết địa phận Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ) 269 202 151 121
17 Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung) 269 202 151 121
18 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào xóm Cảm Hảo, theo đường đi qua xóm Đồng Tâm, đến hết địa phận Xã Trung Phúc cũ (giáp huyện Quảng Hòa cũ) 269 202 151 121
Phụ lục 47

Bảng giá cácloại đất xã trùng khánh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 47

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 92 74 64
Đất trồng lúa còn lại LUK 82 65 57
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 75 60 52
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ 4.146 3.110 2.333 1.866
2 Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) đến hết bến xe mới 3.641 2.730 2.049 1.638
3 Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31) 3.641 2.730 2.049 1.638
4 Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) 3.641 2.730 2.049 1.638
5 Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) 3.641 2.730 2.049 1.638
6 Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện) 2.730 2.047 1.536 1.229
7 Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4) 2.730 2.047 1.536 1.229
8 Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55) 2.730 2.047 1.536 1.229
9 Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5 2.548 1.910 1.434 1.147
10 Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57) 2.548 1.910 1.434 1.147
11 Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) 2.548 1.910 1.434 1.147
12 Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) 2.548 1.910 1.434 1.147
13 Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện) 2.548 1.910 1.434 1.147
14 Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40) 2.548 1.910 1.434 1.147
15 Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng 2.548 1.910 1.434 1.147
16 Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32) 2.548 1.910 1.434 1.147
17 Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh) 2.548 1.910 1.434 1.147
18 Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ 2.548 1.910 1.434 1.147
19 Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20) 2.548 1.910 1.434 1.147
20 Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện 2.548 1.910 1.434 1.147
21 Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ 1.834 1.375 1.032 825
22 Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ) 1.834 1.375 1.032 825
23 Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ 1.834 1.375 1.032 825
24 Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) 1.834 1.375 1.032 825
25 Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng) 1.834 1.375 1.032 825
26 Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) 1.834 1.375 1.032 825
27 Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A 1.834 1.375 1.032 825
28 Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ 1.834 1.375 1.032 825
29 Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189) 1.834 1.375 1.032 825
30 Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) 1.834 1.375 1.032 825
31 Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) 1.834 1.375 1.032 825
32 Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ 1.284 963 723 578
33 Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22) 1.284 963 723 578
34 Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) 1.284 963 723 578
35 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn 1.284 963 723 578
36 Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) 1.284 963 723 578
37 Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) 1.284 963 723 578
38 Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ) 1.284 963 723 578
39 Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) 1.284 963 723 578
40 Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10) 1.284 963 723 578
41 Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) 730 547 410 328
42 Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) 730 547 410 328
43 Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) 674 505 379 303
44 Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn 674 505 379 303
45 Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) 601 450 337 270
46 Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới) 601 450 337 270
47 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ 462 347 260 208
48 Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ) 462 347 260 208
49 Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) đến đường rẽ vào xóm Bản Chang 462 347 260 208
50 Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ 462 347 260 208
51 Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ) 462 347 260 208
52 Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ) 462 347 260 208
53 Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ) 462 347 260 208
54 Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) 462 347 260 208
55 Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe 358 269 201 161
56 Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ) 358 269 201 161
57 Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia đến tỉnh lộ 211 358 269 201 161
58 Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ) 358 269 201 161
59 Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, đến hết xóm Phia Hồng 358 269 201 161
60 Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ 358 269 201 161
61 Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng đến hết xóm Rằng Rang 304 228 171 137
Phụ lục 48

Bảng giá các loại đất xã đàm thủy

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 48

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 77 55 31
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 46 26
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 43 24
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 41 23
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 41 29 17

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81) 1.400 1.050 787 630
2 Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, đến đường đấu nối ra Mốc 834/1 1.400 1.050 787 630
3 Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao 1.012 759 569 455
4 Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bản Mon đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới 1.012 759 569 455
5 Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu 601 450 337 270
6 Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu đến trụ sở UBND Xã 601 450 337 270
7 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A đến nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) 601 450 337 270
8 Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)) 601 450 337 270
9 Đoạn từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ) 358 269 201 161
10 Tiếp từ Ủy ban nhân dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy cũ) 358 269 201 161
11 Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn đến Thua Đoỏng Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ) 358 269 201 161
12 Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, đến giáp Xã Đình Phong 358 269 201 161
13 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên 358 269 201 161
14 Đoạn đường từ ranh giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết đến giáp Xã Cao Thăng cũ 358 269 201 161
15 Đoạn từ Quốc lộ 4A qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết đến giáp đường liên Xã (Đức Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ) 358 269 201 161
16 Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp Xã Chí Viễn cũ 358 269 201 161
17 Đoạn đường từ đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) đến giáp Xã Chí viễn cũ 358 269 201 161
18 Đoạn đường từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Quang Long 304 228 171 137
19 Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma đến giáp xóm Long Giang 304 228 171 137
20 Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) 304 228 171 137
21 Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong 304 228 171 137
22 Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã Lý Quốc 304 228 171 137
Phụ lục 49

Bảng giá các loại đất xã đình phong

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 49

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 77 62 54
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo 601 450 337 270
2 Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà 430 323 241 193
3 Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông 430 323 241 193
4 Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong 430 323 241 193
5 Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ 430 323 241 193
6 Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản 304 228 171 137
7 Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo - Phia Siểm đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45) 304 228 171 137
8 Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) 304 228 171 137
9 Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng đến khu Pồ Pất 304 228 171 137
10 Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ 304 228 171 137
11 Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo đến Trường Mầm non 304 228 171 137
12 Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ) 304 228 171 137
13 Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ) 304 228 171 137
14 Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài) 304 228 171 137
15 Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ) 304 228 171 137
16 Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi đến hết xóm Đà Bè 304 228 171 137
17 Đoạn từ ngã ba UBND Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng) 304 228 171 137
18 Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ 304 228 171 137
19 Đoạn từ ngã ba Nhà bia tưởng niệm đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ 100 mới)) 304 228 171 137
20 Đoạn ngã ba Nà Đoan (nhà ông Hoàng Văn Tráng) đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng 304 228 171 137
21 Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly đến hết cụm Dốc Man (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26 (tờ 87 mới)) 304 228 171 137
Phụ lục 50

Bảng giá các loại đất xã hạ lang

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 50

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 90 72 63
Đất trồng lúa còn lại LUK 82 65 57
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 75 60 52
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 71 57 50
4 Đất rừng sản xuất RSX 15
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 51 40 35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn nối đường trung tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan đến chân núi Phia Khao 4.000 3.000 2.251 1.800
2 Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16) theo Quốc lộ 4A đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang 4.000 3.000 2.251 1.800
3 Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A đến cống chân núi Phia Khao 4.000 3.000 2.251 1.800
4 Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) 4.000 3.000 2.251 1.800
5 Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng Ủy Xã đến chợ Trung Tâm 4.000 3.000 2.251 1.800
6 Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng) 4.000 3.000 2.251 1.800
7 Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14) 4.000 3.000 2.251 1.800
8 Đoạn đường trung tâm Xã 4.000 3.000 2.251 1.800
9 Đường tránh (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A) 4.000 3.000 2.251 1.800
10 Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) theo đường đi Vinh Quý đến đường rẽ đi xóm Bản Ngay. 2.481 1.862 1.395 1.116
11 Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó Chỉa, Xã Quang Long 2.481 1.862 1.395 1.116
12 Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang 2.481 1.862 1.395 1.116
13 Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) đến hết thửa số 52 tờ bản đồ số 14. 2.481 1.862 1.395 1.116
14 Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16) 2.481 1.862 1.395 1.116
15 Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68) 2.481 1.862 1.395 1.116
16 Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Bản Ngay đến hết ranh giới Xã Hạ Lang 1.794 1.346 1.010 807
17 Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện đến hết thửa số 45 tờ bản đồ số 15 1.794 1.346 1.010 807
18 Đường rẽ từ xóm Huyền Du đi vào xóm Kéo Sy qua ngã ba Kéo Sy - Sộc Quân theo hướng đi xóm Nà Ến đến chân dốc Nội trú 1.794 1.346 1.010 807
19 Từ đầu Ngườm Ngược theo chân núi Thín Tốc đến ngã ba Cầu Lái 1.296 972 729 583
20 Đoạn đường từ ngã Kéo Sy - Sộc Quân theo đường vào xóm Sộc Quân đến hết đường ô tô đi lại được 1.296 972 729 583
21 Đoạn đường từ Cổng xóm Ngườm Khang đến hết xóm Ngườm Khang 1.296 972 729 583
22 Đoạn đường từ đầu làng Huyền Du đến ngã tư Cầu Lái 1.296 972 729 583
23 Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường Tỉnh lộ 207A đến cửa khẩu Hạ Lang 1.037 778 583 467
24 Đường từ cầu Lái theo chân núi Sa Ru đến xóm Huyền Du 604 453 339 272
25 Đoạn đường từ ngã ba UBND Xã Thị Hoa cũ đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 244) 604 453 339 272
26 Đường nhánh từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm Tổng Nưa - Pò Măn - Phia Đán 604 453 339 272
27 Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 244) đến xóm Ngườm Già tiếp giáp Xã Cô Ngân cũ 604 453 339 272
28 Đoạn đường từ tổ công tác biên phòng Pác Ty đến cột mốc biên giới 604 453 339 272
29 Đoạn đường từ Công an Xã Hạ Lang đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến, xóm Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 76) 604 453 339 272
30 Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) 483 362 271 217
31 Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A 483 362 271 217
32 Đoạn đường vào các xóm trong Xã Thị Hoa cũ (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) 412 309 231 185
33 Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất Xã Thống Nhất cũ), Đồng Nhất, Hợp Nhất 370 278 208 167
34 Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao đến Bản Đâư 370 278 208 167
35 Đoạn đường từ Kênh Nghiều đến xóm Đoàn Kết 370 278 208 167
36 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Đắng - Tính: thửa số 187, tờ 80) đến giáp Xã Quang Long cũ 370 278 208 167
37 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Kéo) đi Lũng Thán xóm Nà Kéo 370 278 208 167
38 Đường từ ngã 3 xóm Bản Khâu đến xóm Thống Nhất 370 278 208 167
39 Đường từ ngã ba UBND Xã Thống Nhất cũ đi Xã Quang Long 370 278 208 167
Phụ lục 51

Bảng giá các loại đất xã lý quốc

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 51

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 73 58 51
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca 628 471 353 283
2 Đoạn đường từ ngã 3 giáp Xã Minh Long cũ theo Quốc Lộ 4A đến cửa hang Ngườm Bang 628 471 353 283
3 Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Lý Quốc cũ 628 471 353 283
4 Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Quốc lộ 4A đi Minh Long đến hết ranh giới Xã Lý Quốc cũ 628 471 353 283
5 Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND Xã Lý Quốc cũ đến đường Tỉnh lộ 207 628 471 353 283
6 Đường tỉnh lộ 207 từ Bản Khoòng đi cửa khẩu Lý Vạn 628 471 353 283
7 Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ vào Động Dơi đến chân đường lên Động Dơi 450 338 253 202
8 Gồm các xóm ven đường Quốc lộ 4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) 450 338 253 202
9 Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A 450 338 253 202
10 Đường Lũng Đa (bờ sông biên giới) 450 338 253 202
11 Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao 412 309 231 185
12 Đường liên xóm Khưa Thoang 412 309 231 185
13 Đường Quốc lộ 4A - Đồng Tiến 412 309 231 185
14 Đường Tỉnh lộ 206 412 309 231 185
15 Đường vòng cung Nà Vị - Nà Quản 412 309 231 185
16 Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên 370 278 208 167
17 Đường liên Xã từ Quốc lộ 4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi 370 278 208 167
Phụ lục 52

Bảng giá các loại đất xã vinh quý

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 52

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 59 47 41
Đất trồng lúa còn lại LUK 55 44 38
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 49 39 35
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 48 39 34
4 Đất rừng sản xuất RSX 10
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) 515 387 289 232
2 Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ 515 387 289 232
3 Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 494 371 277 222
4 Đường Cô Ngân - Thị Hoa (cũ) 494 371 277 222
5 Đoạn đường từ ngã ba Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A) 494 371 277 222
6 Đường liên Xã Vinh Qúy - An Lạc đến hết đất Xã Vinh Quý cũ 390 293 219 175
7 Đường ngã ba Khum Đin (đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu 390 293 219 175
8 Đường phân xóm Nhi liêu - phân xóm Bản Mỉn 390 293 219 175
9 Đường phân xóm Bản Quyến - phân xóm Bản Thần 390 293 219 175
10 Đường vào phân xóm Bản Bủng 390 293 219 175
11 Đường Sang chỉa - Đoỏng rẳng - Rung Ry 390 293 219 175
12 Đường Bản sao (Vinh Quý) - Bản Nha (Cô Ngân) 390 293 219 175
13 Đường Khum Đin- Rung Hy- An Lạc 390 293 219 175
14 Đường liên Xã (cũ) An Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo đến hết đất Xã An Lạc cũ 370 278 208 167
15 Đường từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ 67-An Lạc cũ) đi Xã Kim Loan cũ đến hết đất Xã Vinh Quý 370 278 208 167
16 Đường từ ngã 3 Tha Hoài đi vào Sộc Áng đến đập thuỷ điện Nà Loà 370 278 208 167
17 Đầu Cầu Phiên Khọn đi vào Lũng Quan đến Ngam Mạ 370 278 208 167
18 Đường từ cầu xóm Khọn Quang đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được 370 278 208 167
19 Đoạn từ đường Tỉnh lộ 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa 370 278 208 167
20 Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Họa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 76 tờ bản đồ số 31 đến hết các đường chục chính thuộc chòm Nà Thúng) 370 278 208 167
21 Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 30 tờ bản đồ số 31 đến hết các đường trục chính thuộc chòm Bản Rạc) 370 278 208 167
22 Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Luông (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 45 đi theo đường chục chính của xóm và đến hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 45) 370 278 208 167
23 Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Làng (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính đến bể chứa nước của xóm) 370 278 208 167
24 Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào Chòm Lung Mòn (Bản Khúa) (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 51) 370 278 208 167
25 Đường từ xóm Túng Kít đi qua xóm Gia Lường, xóm Bản Đông đến xóm Quốc Phong (hết đất Xã Kim Loan) 370 278 208 167
26 Đường Lũng Phải đi Bản Mỉn 370 278 208 166
27 Đường Lũng Nặm- Lũng Sâu- Lũng Phải - Đông Đăm) 370 278 208 166
28 Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Đeng rẽ vào xóm Sộc Phường đến nhà ông Bế Văn Háy xóm Sộc Phường 350 263 197 158
29 Đoạn đường từ ngã ba rẽ chân dốc Keng Ca xóm Răng Xe vào Bản Nưa 350 263 197 158
30 Đoạn đường từ ngã ba rẽ cổng chào xóm Răng Xe đi vào Xe 350 263 197 158
31 Đoạn đường từ ngã ba Tha Hoài đi vào Lung Mười 350 263 197 158
32 Đoạn đường rẽ từ nhà họp xóm Sộc Áng đối diện nhà ông Chu Văn Thuyên đi theo đường Thua Thin đến hết đất Xã An Lạc cũ 350 263 197 158
33 Đoạn đường rẽ từ đầu cầu mới khuổi Mịt xóm Nam Lý đến Khau Ngoang xóm Khọn Quang 350 263 197 158
34 Đoạn đường ngã ba rẽ từ nhà bà Trịnh Thị Hương đi đến nhà Ông Lương Văn Nghệ xóm Bản Chao 350 263 197 158
35 Nhà họp xóm cũ Lũng Sám đi vào đập thuỷ điện Thân Giáp 350 263 197 158
36 Đoạn đường từ nhà ông Ấn đi vào Nà Pổng 350 263 197 158
37 Đoạn đường đi vào Lũng Lếch 350 263 197 158
38 Đường Pác Bó đi qua Đỏng Khoang đến Sộc Áng 350 263 197 158
39 Đường từ Keng Vài, xóm Gia Lường đi hết đất xóm Mò Nhàn 350 263 197 158
40 Đường từ xóm Âu Kít ra đến xóm Gia Lường 350 263 197 158
Phụ lục 53

Bảng giá các loại đất xã quang long

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 53

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 73 58 51
Đất trồng lúa còn lại LUK 66 53 46
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 61 48 42
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58 47 41
4 Đất rừng sản xuất RSX 12
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 42 33 29

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa) 628 471 353 283
2 Đường từ Quốc lộ 4A đến Keng Sàng 628 471 353 283
3 Đường Tỉnh lộ 208 535 402 300 241
4 Đường từ Keng Sàng đến đồn Biên phòng Quang Long 494 371 277 222
5 Đoạn đường từ Xa Lê đến xóm Kỳ Lạc 494 371 277 222
6 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Trọng (Bó Chỉa) đi phân xóm Bó Mực - Nà Đắng Tinh, Xã Hạ Lang 494 371 277 222
7 Đoạn từ xóm Kỳ Lạc theo đường vành đai biên giới đi Xã Lý Quốc đến hết ranh giới Xã Quang Long cũ 494 371 277 222
8 Đường từ Quốc lộ 4A đi phân xóm Keo Chỉa đến phân xóm Bó Mu 494 371 277 222
9 Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A Xã Thắng Lợi cũ 494 371 277 222
10 Đường Quốc lộ 4A đi Nà Lung (Xóm Bản Phản) 494 371 277 222
11 Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A Xã Đức Quang cũ 494 371 277 222
12 Đoạn từ đường Quốc lộ 4A đi Bản Sùng đến đường tỉnh 208 494 371 277 222
13 Đoạn đường từ ngã 3 đường tỉnh 208 đi qua UBND Xã Đức Quang cũ đi hết xóm Nà Ran, Nà Sao 494 371 277 222
14 Đường từ Nà Ran - Nà Chi - Đoài Dương 494 371 277 222
15 Đường Hùng Cầu 469 352 264 211
16 Đường từ Quốc lộ 4A - Đoàn Kết - Bản Bắng 469 352 264 211
17 Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Xã Đàm Thủy) 469 352 264 211
18 Đường từ đồn Biên phòng đến phân xóm Lũng Rót 412 309 231 185
19 Đường từ xóm Lũng Cuôn đến phân xóm Lũng Phày 412 309 231 185
20 Đường từ phân xóm Co Lỳ (xóm Hùng Cầu) đi xóm Đồng Tiến, Xã Lý Quốc 412 309 231 185
21 Đường từ phân xóm Rặc Giang (xóm Hùng Cầu) đi Đồng Thuận, Xã Lý Quốc 412 309 231 185
Phụ lục 54

Bảng giá các loại đất phường thục phán

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 54

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 144 115 101
Đất trồng lúa còn lại LUK 135 108 94
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 123 98 86
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 117 94 82
4 Đất rừng sản xuất RSX 21
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 81 64 56

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến 44.928 33.696 25.272 17.971
2 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng 44.928 33.696 25.272 17.971
3 Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm 44.928 33.696 25.272 17.971
4 Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) 28.495 21.372 16.029 11.398
5 Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang) 28.495 21.372 16.029 11.398
6 Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 28.495 21.372 16.029 11.398
7 Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như 28.495 21.372 16.029 11.398
8 Toàn bộ đường phố Hoàng Như 28.495 21.372 16.029 11.398
9 Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) 28.495 21.372 16.029 11.398
10 Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) 24.053 18.040 13.530 9.621
11 Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm 24.053 18.040 13.530 9.621
12 Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung đến ngã ba gặp đường phố Cũ 20.846 15.635 11.726 8.340
13 Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du 20.846 15.635 11.726 8.340
14 Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp) 20.846 15.635 11.726 8.340
15 Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ 20.846 15.635 11.726 8.340
16 Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) 20.846 15.635 11.726 8.340
17 Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) 20.846 15.635 11.726 8.340
18 Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp 20.846 15.635 11.726 8.340
19 Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng 20.846 15.635 11.726 8.340
20 Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ 19.115 14.336 10.752 7.646
21 Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) đến đầu cầu Gia Cung 19.115 14.336 10.752 7.646
22 Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ 16.219 12.164 9.123 6.487
23 Đoạn đường tránh Sân vận động 16.219 12.164 9.123 6.487
24 Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du 16.219 12.164 9.123 6.487
25 Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ 16.219 12.164 9.123 6.487
26 Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ) 12.138 9.104 6.828 4.855
27 Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ) 12.138 9.104 6.828 4.855
28 Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn 12.138 9.104 6.828 4.855
29 Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E 12.138 9.104 6.828 4.855
30 Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám 12.138 9.104 6.828 4.855
31 Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ 12.138 9.104 6.828 4.855
32 Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ 12.138 9.104 6.828 4.855
33 Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ) 11.000 8.250 6.188 4.400
34 Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ) 10.200 7.650 5.738 4.080
35 Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) 8.770 6.577 4.933 3.508
36 Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp 8.770 6.577 4.933 3.508
37 Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ 8.770 6.577 4.933 3.508
38 Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ) 8.770 6.577 4.933 3.508
39 Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I) 8.770 6.577 4.933 3.508
40 Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày 8.770 6.577 4.933 3.508
41 Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám) 8.770 6.577 4.933 3.508
42 Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ) 8.770 6.577 4.933 3.508
43 Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) 8.770 6.577 4.933 3.508
44 Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 8.770 6.577 4.933 3.508
45 Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4) 8.200 6.150 4.613 3.280
46 Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ 7.560 5.670 4.253 3.024
47 Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ 7.560 5.670 4.253 3.024
48 Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) 7.500 5.625 4.220 3.000
49 Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) 7.200 5.400 4.050 2.880
50 Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ) 7.200 5.400 4.050 2.880
51 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 6.050 4.538 3.400 2.420
52 Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp 5.682 4.261 3.196 2.273
53 Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 đến cổng trường 5.682 4.261 3.196 2.273
54 Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16 5.682 4.261 3.196 2.273
55 Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp 5.682 4.261 3.196 2.273
56 Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ) 5.682 4.261 3.196 2.273
57 Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 5.500 4.125 3.095 2.200
58 Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ) 5.110 3.833 2.874 2.044
59 Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3 4.735 3.551 2.663 1.894
60 Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ 4.735 3.551 2.663 1.894
61 Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh 4.735 3.551 2.663 1.894
62 Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ) 4.735 3.551 2.663 1.894
63 Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ) 4.735 3.551 2.663 1.894
64 Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) 4.735 3.551 2.663 1.894
65 Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao) 4.735 3.551 2.663 1.894
66 Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) đến cổng Công ty 4.735 3.551 2.663 1.894
67 Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ) 4.735 3.551 2.663 1.894
68 Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I đến hết khu dân cư của Công ty 4.735 3.551 2.663 1.894
69 Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I 4.735 3.551 2.663 1.894
70 Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên 4.735 3.551 2.663 1.894
71 Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04 4.735 3.551 2.663 1.894
72 Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn 4.735 3.551 2.663 1.894
73 Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn 4.735 3.551 2.663 1.894
74 Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) 4.735 3.551 2.663 1.894
75 Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng 4.735 3.551 2.663 1.894
76 Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm đến cổng trường 4.735 3.551 2.663 1.894
77 Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ) 4.735 3.551 2.663 1.894
78 Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp 3.642 2.732 2.050 1.457
79 Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã 3.642 2.732 2.050 1.457
80 Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 3.642 2.732 2.050 1.457
81 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng) 3.642 2.732 2.050 1.457
82 Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên 3.642 2.732 2.050 1.457
83 Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới đến đường tránh Quốc lộ 3 3.642 2.732 2.050 1.457
84 Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn 3.642 2.732 2.050 1.457
85 Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11 3.642 2.732 2.050 1.457
86 Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) 3.642 2.732 2.050 1.457
87 Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ 3.419 2.564 1.923 1.368
88 Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn 3.137 2.352 1.764 1.255
89 Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12) 3.137 2.352 1.764 1.255
90 Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) 3.137 2.352 1.764 1.255
91 Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh 3.137 2.352 1.764 1.255
92 Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông) 2.960 2.220 1.665 1.184
93 Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn 2.960 2.220 1.665 1.184
94 Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám 2.960 2.220 1.665 1.184
95 Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ) 2.476 1.857 1.393 990
96 Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ đến đầu cầu Hoàng Tung 2.476 1.857 1.393 990
97 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 đến Ngã ba Đổng Lân 2.476 1.857 1.393 990
98 Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ) 2.476 1.857 1.393 990
99 Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh) 2.063 1.547 1.160 825
100 Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ) 2.063 1.547 1.160 825
101 Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ 1.585 1.189 892 634
102 Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ 1.585 1.189 892 634
103 Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ 1.585 1.189 892 634
104 Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ) 1.585 1.189 892 634
105 Tuyến đường i42, 43 1.585 1.189 892 634
106 Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm đến gặp Quốc lộ 34 1.260 945 709 504
107 Đường rẽ Hồ Nhi đi đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình 1.260 945 709 504
108 Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ 1.070 803 602 428
109 Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m 1.070 803 602 428
110 Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp 1.070 803 602 428
111 Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) đến đường Cao Bình - Nam Phong 1.070 803 602 428
112 Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ) 1.070 803 602 428
113 Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận 1.070 803 602 428
114 Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường Tỉnh lộ 203 1.070 803 602 428
115 Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ 1.070 803 602 428
116 Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 1.070 803 602 428
117 Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra đến đến Quốc lộ 34 1.070 803 602 428
118 Đoạn từ xóm Nam Phong 2 đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ 1.070 803 602 428
119 Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cầu tổ dân phố Bến Đò 892 670 502 357
120 Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung 892 670 502 357
121 Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết 892 670 502 357
122 Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ 892 670 502 357
123 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m 892 670 502 357
124 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m 892 670 502 357
125 Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ 892 670 502 357
126 Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3 892 670 502 357
127 Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3 892 670 502 357
128 Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra đến đường Cao Bình - Nam Phong 892 670 502 357
129 Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong 892 670 502 357
130 Đoạn từ Quốc lộ 34 đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ 892 670 502 357
131 Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) 892 670 502 357
132 Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến 892 670 502 357
133 Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra đến đầu cầu treo Soóc Nàm… 892 670 502 357
134 Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra đến khu Tam Bảo 892 670 502 357
135 Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch. 584 438 330 234
136 Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch 584 438 330 234
137 Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An) 584 438 330 234
138 Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm 584 438 330 234
139 Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán 584 438 330 234
140 Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ) 584 438 330 234
141 Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An) 584 438 330 234
142 Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch 584 438 330 234
143 Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết 584 438 330 234
144 Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch đến Khuổi Áng 584 438 330 234
145 Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ 584 438 330 234
146 Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch 584 438 330 234
147 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng 584 438 330 234
148 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào đến Khuổi Diễn 584 438 330 234
Phụ lục 55

Bảng giá các loại đất phường nùng trí cao

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 55

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa LUA
Đất chuyên trồng lúa LUC 144 115 101
Đất trồng lúa còn lại LUK 135 108 94
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 123 98 86
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 117 94 82
4 Đất rừng sản xuất RSX 21
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 81 64 56

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ)) 21.648 16.236 12.178 8.660
2 Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng 21.648 16.236 12.178 8.660
3 Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3- 10 đến đầu cầu Hoàng Ngà 21.648 16.236 12.178 8.660
4 Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ) 13.902 10.427 7.821 5.560
5 Đoạn đường từ đường 3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Anh Dũng (thửa số 20, tờ bản đồ số 192 (tờ 68 cũ) 13.902 10.427 7.821 5.560
6 Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường Ngọc Xuân cũ) đến cầu Khuổi Đứa 13.902 10.427 7.821 5.560
7 Đoạn từ ngã ba Gia Cung theo Quốc lộ 3 cũ đến đầu cầu Gia Cung 13.902 10.427 7.821 5.560
8 Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) 11.585 8.689 6.517 4.634
9 Đường tránh Quốc lộ 3, đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào cổng làng Nà Kéo 11.585 8.689 6.517 4.634
10 Đoạn từ đường 3/10 qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I 8.165 6.124 4.593 3.266
11 Đoạn đường từ đường 3/10 (ngõ tổ 13 cũ) đến thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Thúy (đất số 130, tờ bản đồ số 178 (tờ 54 cũ)) và đoạn từ đường 3/10 đến Bến nước cứu hỏa 8.165 6.124 4.593 3.266
12 Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) theo đường Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)) 8.165 6.124 4.593 3.266
13 Đoạn đường rẽ từ đường 3/10 theo đường vào trụ sở của UBND Phường Sông Bằng cũ đến hết khu đất trụ sở UBND Phường Sông Bằng cũ 8.165 6.124 4.593 3.266
14 Đường tỉnh lộ 203, đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ 8.165 6.124 4.593 3.266
15 Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (xóm Đậu) đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ)) 5.040 3.780 2.835 2.016
16 Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh theo đường cạnh trung tâm rẽ ra ngã ba khách sạn Thành Đạt 5.040 3.780 2.835 2.016
17 Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) 5.040 3.780 2.835 2.016
18 Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ)) 5.040 3.780 2.835 2.016
19 Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng (cũ) đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố (cũ) đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi 5.040 3.780 2.835 2.016
20 Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 2 Sông Bằng cũ (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 166 (tờ 42 cũ)) 5.040 3.780 2.835 2.016
21 Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)) theo đường Lê Lợi đến hết nhà văn hoá tổ 23 (tổ 4 Sông Bằng cũ) 5.040 3.780 2.835 2.016
22 Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 170 (tờ 46 cũ)) 5.040 3.780 2.835 2.016
23 Đường Pác Bó, đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 99 (tờ 47 cũ)) ngã ba khu tái định cư số I (Phường Ngọc Xuân cũ) 5.040 3.780 2.835 2.016
24 Đường tránh Quốc lộ 3, đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 70 (tờ 18 cũ) (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05, Phường Ngọc Xuân cũ) theo đường tránh Quốc lộ 3 đến hết địa phận Phường Ngọc Xuân cũ 5.040 3.780 2.835 2.016
25 Đường Pác Bó, đoạn từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao chạy qua khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao ra đến đầu cầu Gia Cung 5.040 3.780 2.835 2.016
26 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan 5.040 3.780 2.835 2.016
27 Đường Pác Bó, đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu Khau Thúa đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân 5.040 3.780 2.835 2.016
28 Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 141 (tờ 17 cũ)) 3.787 2.840 2.130 1.515
29 Đoạn nối từ đường lên khu dân cư biên phòng sang đường rẽ lên trường cấp 1, 2 Thị Xuân đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 183 3.787 2.840 2.130 1.515
30 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 đến hết địa giới Phường Ngọc Xuân cũ 3.787 2.840 2.130 1.515
31 Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 13 Phường Nùng Trí Cao) đến ngã ba sân bóng 3.787 2.840 2.130 1.515
32 Đường Pác Bó, đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 122 (tờ 70 cũ)) (tổ dân phố 19 Phường Nùng Trí Cao) 3.787 2.840 2.130 1.515
33 Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ 141 (tờ 17 cũ)) đến nhà máy bột giấy 2.630 1.973 1.480 1.052
34 Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 14, Phường Nùng Trí Cao nối vào đường tránh Quốc lộ 3 2.630 1.973 1.480 1.052
35 Đường Pác Bó, đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 121 (tờ 69 cũ)) (tổ dân phố 18 Phường Nùng Trí Cao) 2.630 1.973 1.480 1.052
36 Đường tỉnh lộ 203, đoạn từ giáp ranh Phường Ngọc Xuân cũ theo đường tỉnh lộ 206 đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 44 2.630 1.973 1.480 1.052
37 Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 1 Phường Sông Bằng cũ đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) 1.648 1.236 926 660
38 Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 159 (tờ 35 cũ)) 1.648 1.236 926 660
39 Đoạn từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) 1.648 1.236 926 660
40 Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao 1.648 1.236 926 660
41 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 11, Phường Nùng Trí Cao 1.648 1.236 926 660
42 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong 1.648 1.236 926 660
43 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành 1.648 1.236 926 660
44 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao 1.648 1.236 926 660
45 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao đến hết đường bê tông rộng 2,5 m 1.648 1.236 926 660
46 Đường tỉnh lộ 203 đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm 1.648 1.236 926 660
47 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Cói) 1.648 1.236 926 660
48 Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Lềm), đến Trạm bảo vệ thực vật 1.648 1.236 926 660
49 Đoạn đường từ đường Pác Bó, đoạn rẽ vào thửa đất số 124 tờ bản đồ số 69 theo đường vào khu dân cư tổ 9 Ngọc Xuân cũ đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 68 1.648 1.236 926 660
50 Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán đến giáp ranh Xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An cũ 1.648 1.236 926 660
51 Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi Xã Ngũ Lão đến hết địa phận Phường Nùng Trí Cao (Xã Vĩnh Quang cũ) 1.648 1.236 926 660
Phụ lục 56

Bảng giá các loại đất phường tân giang

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 56

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa LUC 144 115 101
Đất trồng lúa còn lại LUK 135 108 94
2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 123 98 86
3 Đất trồng cây lâu năm CLN 117 94 82
4 Đất rừng sản xuất RSX 21
5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 81 64 56

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT Đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang 22.000 16.510 12.383 8.800
2 Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang 18.000 13.508 10.131 7.200
3 Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê đến cầu Sóc Lực 18.000 13.500 10.124 7.200
4 Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê đến đầu cầu Sóc Lực 12.000 9.000 6.749 4.800
5 Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng 12.000 9.000 6.749 4.800
6 Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh 10.000 7.505 5.628 4.000
7 Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 10.000 7.505 5.628 4.000
8 Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê 9.000 6.750 5.062 3.600
9 Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) 7.500 5.625 4.218 3.000
10 Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An đến giao cắt đường tránh 9.000 6.750 5.062 3.600
11 Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên đến ngã ba Công ty Thủy nông 9.000 6.750 5.062 3.600
12 Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 9.000 6.750 5.062 3.600
13 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê đến cầu Cốc Nghịu 9.000 6.750 5.062 3.600
14 Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 7.500 5.625 4.218 3.000
15 Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh 7.500 5.625 4.218 3.000
16 Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). 7.500 5.625 4.218 3.000
17 Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng 7.500 5.625 4.218 3.000
18 Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc 7.500 5.625 4.218 3.000
19 Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong 7.500 5.625 4.218 3.000
20 Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến 7.500 5.625 4.218 3.000
21 Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong đến đầu cầu Tân An 7.500 5.625 4.218 3.000
22 Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). 7.500 5.625 4.218 3.000
23 Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố 7.500 5.625 4.218 3.000
24 Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đến cổng Trường tiểu học Tân An 7.500 5.625 4.218 3.000
25 Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh 7.500 5.625 4.218 3.000
26 Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 đến cầu Pác Cáy 7.500 5.625 4.218 3.000
27 Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng 6.000 4.500 3.375 2.400
28 Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào 6.000 4.500 3.375 2.400
29 Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) 6.000 4.500 3.375 2.400
30 Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ 6.000 4.500 3.375 2.400
31 Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm 6.000 4.500 3.375 2.400
32 Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi 6.000 4.500 3.375 2.400
33 Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) 6.000 4.500 3.375 2.400
34 Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ 6.000 4.500 3.375 2.400
35 Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) 5.500 4.125 3.093 2.200
36 Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) 4.500 3.375 2.531 1.800
37 Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng 4.000 2.657 1.992 1.600
38 Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) đến thửa 161, tờ bản đồ 03 4.000 2.657 1.992 1.600
39 Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) 4.000 2.657 1.992 1.600
40 Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) 4.000 2.657 1.992 1.600
41 Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang đến hết đường ô tô đi lại được 3.200 2.400 1.800 1.280
42 Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 3.200 2.400 1.800 1.280
43 Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) 3.200 2.400 1.800 1.280
44 Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) 3.200 2.400 1.800 1.280
45 Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 2.560 1.920 1.440 1.024
46 Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 2.560 1.920 1.440 1.024
47 Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam 2.500 1.875 1.406 1.000
48 Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ 2.500 1.875 1.406 1.000
49 Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn đến cầu Bản Nứn 2.500 1.875 1.406 1.000
Mục lục Bấm để đi tới điều