Điều 4. Mức hỗ trợ hằng tháng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố | Mức hỗ trợ hằng tháng |
| 1 | Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ | 350.000 |
| 2 | Chi hội trưởng Chi hội Nông dân | 350.000 |
| 3 | Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh | 350.000 |
| 4 | Bí thư Chi đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 350.000 |
| 5 | Chi hội trưởng Chi hội Người cao tuổi | 250.000 |