vanban.org

Điều 3. Mức phụ cấp hằng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố — Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 25/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 42/2026/NQ-HĐND · 25/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 20/06/2024
Bắc Kạn Ban hành 28/03/2024 Hiệu lực 07/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 01/2024/NQ-HĐND
25/06/202642/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/07/202405/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ 07/04/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, tổ dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 16/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, tổ dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 13/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức phụ cấp hằng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố

Đơn vị tính: Đồng

TT Chức danh Mức phụ cấp hằng tháng
1 Bí thư Chi bộ 2.300.000
2 Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố 2.300.000
3 Trưởng ban Công tác Mặt trận 1.700.000