Điều 2. Chức danh, bố trí chức danh, mức phụ cấp hằng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
1. Chức danh, mức phụ cấp hằng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (bao gồm cả hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế) như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Chức danh | Mức phụ cấp hằng tháng theo loại xã | ||
| Loại I | Loại II | Loại III | ||
| 1 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 2.250.000 | 2.150.000 | 2.050.000 |
| 2 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ | 2.250.000 | 2.150.000 | 2.050.000 |
| 3 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 2.250.000 | 2.150.000 | 2.050.000 |
| 4 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | 2.250.000 | 2.150.000 | 2.050.000 |
| 5 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 2.250.000 | 2.150.000 | 2.050.000 |
| 6 | Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự | 2.250.000 | 2.150.000 | 2.050.000 |
| 7 | Nhân viên thú y | 2.150.000 | 2.050.000 | 1.950.000 |
| 8 | Người làm công tác nông, lâm nghiệp - kế hoạch - giao thông | 2.150.000 | 2.050.000 | 1.950.000 |
| 9 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| 10 | Chủ tịch Hội Khuyến học | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| 11 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| 12 | Người làm công tác bảo vệ trẻ em | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| 13 | Người làm công tác đài truyền thanh | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
2. Việc lựa chọn, bố trí các chức danh không chuyên trách ở cấp xã tùy thuộc vào tình hình thực tế ở địa phương nhưng không vượt quá tổng số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được giao hằng năm.