vanban.org

Điều 2. Chức danh, bố trí chức danh, mức phụ cấp hằng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã — Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 25/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 42/2026/NQ-HĐND · 25/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 20/06/2024
Bắc Kạn Ban hành 28/03/2024 Hiệu lực 07/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 01/2024/NQ-HĐND
25/06/202642/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/07/202405/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ 07/04/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, tổ dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 16/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, tổ dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 13/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chức danh, bố trí chức danh, mức phụ cấp hằng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

1. Chức danh, mức phụ cấp hằng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (bao gồm cả hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế) như sau:

Đơn vị tính: Đồng

TT Chức danh Mức phụ cấp hằng tháng theo loại xã
Loại I Loại II Loại III
1 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 2.250.000 2.150.000 2.050.000
2 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 2.250.000 2.150.000 2.050.000
3 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 2.250.000 2.150.000 2.050.000
4 Phó Chủ tịch Hội Nông dân 2.250.000 2.150.000 2.050.000
5 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 2.250.000 2.150.000 2.050.000
6 Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự 2.250.000 2.150.000 2.050.000
7 Nhân viên thú y 2.150.000 2.050.000 1.950.000
8 Người làm công tác nông, lâm nghiệp - kế hoạch - giao thông 2.150.000 2.050.000 1.950.000
9 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 2.100.000 2.000.000 1.900.000
10 Chủ tịch Hội Khuyến học 2.100.000 2.000.000 1.900.000
11 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 2.100.000 2.000.000 1.900.000
12 Người làm công tác bảo vệ trẻ em 2.100.000 2.000.000 1.900.000
13 Người làm công tác đài truyền thanh 2.100.000 2.000.000 1.900.000

2. Việc lựa chọn, bố trí các chức danh không chuyên trách ở cấp xã tùy thuộc vào tình hình thực tế ở địa phương nhưng không vượt quá tổng số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được giao hằng năm.