vanban.org

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019), cụ thể như sau: — Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 23/2019/NQ-HĐND · 20/12/2019
Thừa Thiên Huế Ban hành 25/03/2019 Hiệu lực 05/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế · 54/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. · 23/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019) · 01/2019/NQ-HĐND
05/04/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019), cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh giá đất ở tại đô thị, thành phố Huế.

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ Điều chỉnh
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A 4.680.000 2.040.000 1.270.000 1.030.000
Nhóm đường 5B 4.200.000 1.840.000 1.160.000 950.000
Nhóm đường 5C 3.320.000 1.670.000 1.030.000 950.000
Nhóm đường có tên còn lại 1.900.000 1.110.000 880.000 790.000

2. Bổ sung giá đất ở tại thành phố Huế.

TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường
01 Cần Vương Nguyễn Văn Linh Đường Quy hoạch 5B
02 Phạm Thận Duật Nguyễn Văn Linh Đường Quy hoạch 5C

3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Phường, Khu quy hoạch, Mặt cắt đường  (tính cả vỉa hè) Loại đường Đơn giá
Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2)
Đường từ 24,5m trở lên 5A 4.680.000
Đường từ 20,0m đến 24,0m 5B 4.200.000
Đường từ 17,0m đến 19,5m 5C 3.320.000
Đường từ 14,0m đến 16,5m   2.610.000
Đường từ 13,5m trở xuống Nhóm đường còn lại 1.900.000