vanban.org

Điều 35. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh — Nghị định 85/2026/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 25/03/2026 Hiệu lực 10/05/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 10 năm
Nghị định 85/2026/NĐ-CP Về bảo hiểm hưu trí bổ sung · 85/2026/NĐ-CP
10/05/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị định số 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện · 88/2016/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 85/2026/NĐ-CP › Chương III › Điều 35
Đọc toàn văn

Điều 35. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có những nội dung cơ bản sau:

a) Tên doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí.

b) Địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí.

c) Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

d) Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

đ) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí.

e) Nội dung và phạm vi hoạt động.

2. Trường hợp cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì ghi rõ số lần cấp lại hoặc số lần điều chỉnh và sử dụng số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã được cấp lần đầu cho doanh nghiệp.

3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được cấp, cấp lại hoặc điều chỉnh là văn bản giấy, văn bản điện tử do Bộ Tài chính cấp và có giá trị tương đương nhau.