vanban.org

Điều 20. Kê toán quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung — Nghị định 85/2026/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 25/03/2026 Hiệu lực 10/05/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 10 năm
Nghị định 85/2026/NĐ-CP Về bảo hiểm hưu trí bổ sung · 85/2026/NĐ-CP
10/05/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị định số 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện · 88/2016/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 85/2026/NĐ-CP › Chương II › Mục 3 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Kê toán quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung

1. Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí phải thực hiện chế độ hạch toán kế toán quỹ hưu trí bao gồm:

a) Hạch toán toàn bộ hoạt động thu, chi của quỹ hưu trí tách bạch với tài sản của doanh nghiệp quản lý quỹ.

b) Xây dựng và cập nhật quy trình, phương pháp xác định giá trị tài sản ròng của quỹ hưu trí.

c) Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ hưu trí.

d) Lập báo cáo tài chính quý.

2. Quỹ hưu trí áp dụng chế độ kế toán đối với quỹ mở theo quy định của pháp luật chứng khoán và pháp luật kế toán.

3. Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và chịu trách nhiệm với người tham gia quỹ về tính chính xác của việc hạch toán, kế toán quỹ hưu trí quy định tại khoản 1 Điều này.

4. Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí có thể tự thực hiện hạch toán kế toán hoặc ký hợp đồng với tổ chức cung cấp dịch vụ kế toán để thực hiện kế toán quỹ hưu trí theo quy định tại khoản 1 Điều này.

5. Nguồn thu của quỹ hưu trí bao gồm:

a) Các khoản đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động tham gia quỹ.

b) Tiên sinh lời từ hoạt động đầu tư quỹ.

c) Tiền thu từ phí chi trả đột xuất của người lao động tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định này.

ạt động của quỹ hưu trí bao gồm các khoản chi phí cơ bản sa

a) Chi phí quản lý tài sản trả cho doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí.

b) Chi phí lưu ký tài sản quỹ hưu trí trả cho tổ chức lưu ký.

3) Chi phí giám sát quỹ hưu trí trả cho ngân hàng giám sát.

d) Chi phí dịch vụ kế toán, kiểm toán, chi phí chi trả cho tổ chức quản trị tài khoản hưu trí cá nhân (nếu có) và các dịch vụ thuê ngoài khác (nếu có).

đ) Chi phí dự thảo, in ấn, gửi tài liệu giới thiệu về quỹ hưu trí, báo cáo tài chính, xác nhận giao dịch, sao kê tài khoản và các tài liệu khác cho người tham gia quỹ; chi phí công bố thông tin của quỹ hưu trí.

3) Chi phí liên quan đến thực hiện các giao dịch tài sản của