vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Nghị định 79/2007/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/04/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/04/2012 Thay thế: 23/2015/NĐ-CP · 16/02/2015 Sửa đổi, bổ sung: 06/2012/NĐ-CP · 02/02/2012
Chính phủ Ban hành 18/05/2007 Hiệu lực 30/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 54 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 7 phiên bản · 19 năm
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch · 23/2015/NĐ-CP
Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký · 79/2007/NĐ-CP
01/04/201206/2012/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem 05/03/201204/2012/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung 30/06/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 79/2007/NĐ-CP › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. "Bản chính" là bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp lần đầu tiên có giá trị pháp lý để sử dụng, là cơ sở để đối chiếu và chứng thực bản sao.

2. "Bản sao" là bản chụp, bản in, bản đánh máy, bản đánh máy vi tính hoặc bản viết tay có nội dung đầy đủ, chính xác như sổ gốc hoặc bản chính.

3. "Sổ gốc" là sổ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản chính lập ra khi thực hiện việc cấp bản chính, trong đó có ghi đầy đủ những nội dung như bản chính mà cơ quan, tổ chức đó đã cấp.

4. "Cấp bản sao từ sổ gốc" là việc cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc, căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao. Bản sao từ sổ gốc phải có nội dung đúng với nội dung ghi trong sổ gốc.

5. "Chứng thực bản sao từ bản chính" là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính.

6. "Chứng thực chữ ký" là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản là chữ ký của người đã yêu cầu chứng thực.