Điều 2a. Thừa phát lại — Nghị định 61/2009/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/02/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 24/02/2020
Thay thế: 08/2020/NĐ-CP · 08/01/2020
Sửa đổi, bổ sung: 135/2013/NĐ-CP · 18/10/2013
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 7 phiên bản · 17 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 61/2009/NĐ-CP › Chương I › Điều 2a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 2a
Điều 3. Công việc Thừa phát lại được làm
Điều 4. Đảm bảo hiệu lực hoạt động của Thừa phát lại
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thừa phát lại
Điều 6. Những việc Thừa phát lại không được làm
Điều 7. Chi phí thực hiện công việc của Thừa phát lại
Điều 8. Quản lý nhà nước về Thừa phát lại
Điều 9. Chính sách ưu đãi đối với cá nhân, tổ chức hành nghề Thừa phát lại
Chương II — THỪA PHÁT LẠI, VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Điều 10. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Thừa phát lại
Điều 11. Thẩm quyền bổ nhiệm Thừa phát lại
Điều 12. Thủ tục bổ nhiệm Thừa phát lại
Điều 13. Miễn nhiệm Thừa phát lại
Điều 14. Xử lý vi phạm của Thừa phát lại
Điều 15. Văn phòng Thừa phát lại
Điều 16. Điều kiện thành lập văn phòng Thừa phát lại
Điều 17. Thủ tục thành lập văn phòng Thừa phát lại
Điều 18. Đăng ký hoạt động văn phòng Thừa phát lại
Điều 19. Đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng Thừa phát lại
Điều 20. Xử lý vi phạm đối với văn phòng Thừa phát lại
Chương III — THỦ TỤC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA THỪA PHÁT LẠI
Điều 21. Thẩm quyền, phạm vi tống đạt
Điều 22. Giao, nhận văn bản tống đạt
Điều 23. Thủ tục tống đạt
Điều 24. Thỏa thuận về việc tống đạt
Điều 25. Thẩm quyền, phạm vi lập vi bằng
Điều 26. Thủ tục lập vi bằng
Điều 27. Hình thức và nội dung chủ yếu của vi bằng
Điều 28. Giá trị pháp lý của vi bằng do Thừa phát lại lập
Điều 29. Thỏa thuận về việc lập vi bằng
Điều 30. Thẩm quyền, phạm vi xác minh điều kiện thi hành án
Điều 31. Thủ tục xác minh điều kiện thi hành án
Điều 32. Sử dụng kết quả xác minh điều kiện thi hành án
Điều 33. Thỏa thuận về xác minh điều kiện thi hành án
Điều 34. Thẩm quyền, phạm vi thi hành án của Thừa phát lại
Điều 35. Quyền yêu cầu thi hành án
Điều 36. Thủ tục chung về thi hành án của Thừa phát lại
Điều 37. Quyết định thi hành án
Điều 38. Áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án
Điều 39. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án
Điều 40. Áp dụng biện pháp cưỡng chế trong trường hợp huy động lực lượng bảo vệ
Điều 41. Chi phí cưỡng chế thi hành án
Điều 42. Thanh toán tiền thi hành án
Điều 43. Chấm dứt việc thi hành án
Điều 44. Thỏa thuận về thi hành án
Chương IV — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KIỂM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA THỪA PHÁT LẠI
Điều 45. Giải quyết khiếu nại đối với việc thực hiện công việc tống đạt và thi hành án dân sự của Thừa phát lại
Điều 46. Giải quyết tranh chấp việc lập vi bằng của Thừa phát lại
Điều 47. Giải quyết việc tố cáo hành vi trái pháp luật của Thừa phát lại
Điều 48. Kiểm sát hoạt động của Thừa phát lại
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Điều 50. Xử lý các vấn đề khi giải thể, chấm dứt hoạt động của văn phòng Thừa phát lại
Điều 51. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy