vanban.org

Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình — Nghị định 59/2019/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/07/2026 Thay thế: 73/2024/TT-BTC · 21/10/2024 Sửa đổi, bổ sung: 134/2021/NĐ-CP · 30/12/2021
Chính phủ Ban hành 01/07/2019 Hiệu lực 15/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 7 năm
Nghị định số 59/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng · 59/2019/NĐ-CP
01/07/2026184/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem 15/02/2022134/2021/NĐ-CPSửa đổi 15/08/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 59/2019/NĐ-CP › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026
Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm:

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

a) Quy định cụ thể việc thực hiện trách nhiệm giải trình trong nội quy, quy chế làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

b) Phân công cá nhân hoặc bộ phận có trách nhiệm tiếp nhận yêu cầu giải trình;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

c) Tổ chức thực hiện việc giải trình trong phạm vi quản lý của mình;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

d) Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện trách nhiệm giải trình;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

đ) Xử lý người có hành vi vi phạm khi thực hiện trách nhiệm giải trình;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

e) Chịu trách nhiệm khi để xảy ra hành vi vi phạm về trách nhiệm giải trình.

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

2. Cá nhân thực thi nhiệm vụ, công vụ có trách nhiệm:

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

a) Chủ động thực hiện việc giải trình với người yêu cầu giải trình;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

b) Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung giải trình;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

c) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị về yêu cầu giải trình, nội dung giải trình và việc thực hiện trách nhiệm giải trình;

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

d) Chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị và trước pháp luật về nội dung giải trình.

Sửa đổi bởi 184/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/07/2026

3. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu, dữ liệu liên quan để làm rõ nội dung giải trình.