vanban.org

Điều 12. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch — Nghị định 53/2024/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 16/05/2024 Hiệu lực 01/07/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 7 năm
Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước · 53/2024/NĐ-CP
17/01/202623/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/07/2024Bản gốcThay thế
Nghị định số 167/2018/NĐ-CP Quy định việc hạn chế khai thác nước dưới đất · 167/2018/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 53/2024/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026
Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt đề cương lập quy hoạch.

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

2. Hồ sơ trình phê duyệt đề cương lập quy hoạch gồm:

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

a) Tờ trình phê duyệt đề cương lập quy hoạch;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

b) Dự thảo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt đề cương lập quy hoạch kèm theo thuyết minh đề cương lập quy hoạch;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

c) Biên bản họp thẩm định đề cương lập quy hoạch kèm theo bản giải trình, tiếp thu ý kiến các thành viên Hội đồng;

d) Tài liệu khác (nếu có).

Sửa đổi bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

3. Quyết định phê duyệt đề cương lập quy hoạch gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) Tên quy hoạch, thời kỳ quy hoạch, phạm vi lập quy hoạch;

b) Yêu cầu về quan điểm, mục tiêu, nguyên tắc lập quy hoạch;

c) Yêu cầu về nội dung, phương pháp lập quy hoạch; thời hạn lập quy hoạch;

d) Quy định về thành phần, số lượng và tiêu chuẩn, yêu cầu về hệ thống sơ đồ, bản đồ, thông tin dữ liệu (nếu có);

đ) Kinh phí lập quy hoạch;

e) Tổ chức thực hiện.