vanban.org

Điều 11. Thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch — Nghị định 53/2024/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 16/05/2024 Hiệu lực 01/07/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 7 năm
Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước · 53/2024/NĐ-CP
17/01/202623/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/07/2024Bản gốcThay thế
Nghị định số 167/2018/NĐ-CP Quy định việc hạn chế khai thác nước dưới đất · 167/2018/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 53/2024/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026
Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

1. Thành phần Hội đồng thẩm định đề cương lập quy hoạch bao gồm:

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

a) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) Phó Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

c) Các thành viên của Hội đồng bao gồm: đại diện cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đại diện tổ chức lưu vực sông liên quan (nếu có), đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định, chuyên gia về tài nguyên nước.

Sửa đổi bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định đề cương lập quy hoạch theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định bằng văn bản.

a) Trường hợp tổ chức họp hội đồng thẩm định, cuộc họp thẩm định được tiến hành khi có mặt Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định và có mặt đại diện cơ quan lập quy hoạch. Các thành viên không thể tham gia cuộc họp Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức cuộc họp Hội đồng thẩm định;

b) Trường hợp tổ chức thẩm định theo hình thức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, các thành viên Hội đồng có trách nhiệm gửi ý kiến thẩm định cho cơ quan thường trực Hội đồng.

3. Trách nhiệm của Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định:

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

a) Tiếp nhận, nghiên cứu và xử lý hồ sơ, cung cấp hồ sơ trình thẩm định đề cương lập quy hoạch cho các thành viên của Hội đồng thẩm định nghiên cứu tham gia ý kiến;

b) Tổ chức họp Hội đồng thẩm định, lập biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

c) Yêu cầu cơ quan lập quy hoạch chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hoặc xây dựng lại đề cương lập quy hoạch theo kết luận của Hội đồng thẩm định;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

d) Tổ chức thẩm định lại đề cương lập quy hoạch trong trường hợp đề cương lập quy hoạch không được thông qua.

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

4. Thành phần Hồ sơ thẩm định đề cương lập quy hoạch gồm:

a) Văn bản đề nghị thẩm định của cơ quan lập quy hoạch;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

b) Dự thảo tờ trình phê duyệt đề cương lập quy hoạch;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

c) Dự thảo quyết định phê duyệt đề cương lập quy hoạch;

đ) Tài liệu khác (nếu có).

Sửa đổi bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

5. Nội dung chính của đề cương lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Luật Tài nguyên nước.

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

6. Nội dung thẩm định đề cương lập quy hoạch:

a) Sự phù hợp của các căn cứ pháp lý;

b) Sự phù hợp, tính khoa học, độ tin cậy của nội dung và phương pháp lập quy hoạch;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

c) Sự phù hợp giữa nội dung đề cương lập quy hoạch với dự toán chi phí và nguồn vốn để lập quy hoạch; giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch;

d) Tính khả thi của kế hoạch lập quy hoạch.

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

7. Thời gian thẩm định đề cương lập quy hoạch không quá 30 ngày tính từ ngày cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhận đủ hồ sơ trình thẩm định.

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

8. Biên bản họp thẩm định đề cương lập quy hoạch:

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

a) Biên bản họp thẩm định đề cương lập quy hoạch phải thể hiện rõ ý kiến của các thành viên hội đồng và kết luận của Chủ tịch Hội đồng;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

b) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày họp Hội đồng thẩm định, cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định có trách nhiệm hoàn thiện biên bản họp thẩm định đề cương lập quy hoạch và gửi tới cơ quan lập quy hoạch;

Thay cụm từ/đính chính bởi 23/2026/NĐ-CP · hiệu lực 17/01/2026

c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được biên bản họp thẩm định đề cương lập quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm nghiên cứu, giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định và chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ gửi cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định cho ý kiến trước khi trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt đề cương lập quy hoạch.