Điều 10a. Nội dung của Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh — Nghị định 53/2024/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 7 năm
17/01/202623/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/07/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 53/2024/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 10a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CÓ TÍNH CHẤT KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 4. Yêu cầu của hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
Điều 5. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước
Điều 6. Kiểm kê tài nguyên nước
Điều 7. Báo cáo tài nguyên nước quốc gia và báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bộ có liên quan
Điều 8. Các hoạt động điều tra cơ bản khác
Điều 9. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
Điều 10a
Điều 10. Quy định chung về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành về tài nguyên nước
Điều 11. Thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 12. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 13. Lập quy hoạch
Điều 14. Lấy ý kiến về quy hoạch
Điều 15. Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 16. Nội dung thẩm định quy hoạch
Điều 17. Tổ chức thẩm định quy hoạch
Điều 18. Phê duyệt quy hoạch
Điều 19. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch
Điều 20. Danh mục lưu vực sông liên tỉnh phải lập quy hoạch
Chương III — LẬP, QUẢN LÝ HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC VÀ NGƯỠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, KHOANH VÙNG CẤM, HẠN CHẾ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 21. Nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
Điều 22. Căn cứ xác định phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
Điều 23. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với đập, hồ chứa thủy điện, thủy lợi và hồ chứa khác trên sông, suối
Điều 24. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, suối, kênh, rạch
Điều 25. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với các hồ, ao, đầm phá được xác định trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp và các nguồn nước khác
Điều 26. Lập, công bố, điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
Điều 27. Thể hiện phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên bản đồ địa chính
Điều 28. Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với đập, hồ chứa thủy điện, thủy lợi
Điều 29. Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với các nguồn nước khác
Điều 30. Quản lý các hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước
Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 32. Xác định ngưỡng khai thác nước dưới đất
Điều 33. Phân loại vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Điều 34. Nguyên tắc khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và áp dụng biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất
Điều 35. Khoanh định và áp dụng các biện pháp trong vùng cấm khai thác nước dưới đất
Điều 36. Khoanh định và áp dụng các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất
Điều 37. Lập Danh mục và Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Điều 38. Phê duyệt vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất
Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất
Chương IV — ĐIỀU HOÀ, PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 40. Hoạt động điều hoà, phân phối tài nguyên nước
Điều 41. Kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông
Điều 42. Khung trạng thái nguồn nước
Điều 43. Kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các ngành có khai thác, sử dụng nước
Điều 44. Phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên lưu vực sông
Điều 45. Trách nhiệm xây dựng, điều chỉnh, thực hiện phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước
Điều 46. Trách nhiệm xây dựng hệ thống công cụ hỗ trợ ra quyết định phục vụ điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên nền tảng công nghệ số
Điều 47. Quy mô dự án chuyển nước phải lấy ý kiến chấp thuận và thời điểm lấy ý kiến
Điều 48. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
Điều 49. Trình tự, thủ tục chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
Điều 50. Điều kiện vận hành hồ chứa, liên hồ chứa theo thời gian thực
Điều 51. Quy định việc lập, điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa theo thời gian thực
Điều 52. Trình tự thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông
Điều 53. Các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành
Điều 54. Nội dung chính của quy chế phối hợp vận hành hệ thống các đập, hồ chứa trên sông, suối
Điều 55. Trình tự phê duyệt quy chế phối hợp vận hành hệ thống các đập, hồ chứa trên sông, suối
Chương V — PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA VÀ HẠCH TOÁN TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 56. Lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
Điều 57. Phê duyệt, công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
Điều 58. Rà soát, điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và đơn vị quản lý ao, hồ, đầm, phá không được san lấp
Điều 60. Yêu cầu chung về bảo vệ, phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ
Điều 61. Yêu cầu đối với hoạt động khai thác cát, sỏi trên sông
Điều 62. Yêu cầu đối với các hoạt động khai thác cát, sỏi trong hồ
Điều 63. Yêu cầu đối với hoạt động mở mới và nạo nét, khơi thông luồng, tuyến giao thông thủy
Điều 64. Yêu cầu đối với hoạt động kè bờ, gia cố bờ sông, hồ, nắn sông; cải tạo cảnh quan các vùng đất ven sông, hồ
Điều 65. Đánh giá tác động tới lòng, bờ, bãi sông, hồ
Điều 66. Trách nhiệm của các bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 67. Nội dung, yêu cầu đối với hoạt động điều phối, giám sát trên lưu vực sông
Điều 68. Tổ chức lưu vực sông
Điều 69. Hoạt động của tổ chức lưu vực sông
Điều 70. Quy định chung về hạch toán tài nguyên nước
Điều 71. Hệ thống nhóm tài khoản trong hạch toán tài nguyên nước
Điều 72. Dữ liệu hạch toán tài nguyên nước
Điều 73. Kết quả hạch toán tài nguyên nước
Điều 74. Trách nhiệm tổ chức thực hiện hạch toán tài nguyên nước
Điều 75. Lộ trình thực hiện hạch toán tài nguyên nước
Chương VI — HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA VÀ QUY ĐỊNH VỀ QUAN TRẮC, GIÁM SÁT KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC, CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Điều 76. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
Điều 77. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước
Điều 78. Hạ tầng công nghệ thông tin và phần mềm của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
Điều 79. Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
Điều 80. Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
Điều 81. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên nước
Điều 82. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu tài nguyên nước
Điều 83. Bảo đảm kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành và duy trì Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
Điều 84. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, duy trì, vận hành Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
Điều 85. Chế độ, thông số, chỉ tiêu quan trắc tài nguyên nước
Điều 86. Đối tượng, hình thức giám sát khai thác tài nguyên nước
Điều 87. Yêu cầu đối với thiết bị đo đạc, kết nối, truyền số liệu phục vụ giám sát
Điều 88. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác tài nguyên nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt
Điều 89. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước đối với công trình hồ chứa để phát điện
Điều 90. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác
Điều 91. Thông số, chế độ và chỉ tiêu quan trắc để giám sát hoạt động khai thác đối với công trình cống, trạm bơm và các công trình khai thác nước mặt khác
Điều 92. Thông số, chế độ và chỉ tiêu quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất
Điều 93. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước biển
Điều 94. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước thuộc trường hợp phải đăng ký
Chương VII — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 95. Trách nhiệm thực hiện
Điều 96. Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định có liên quan đến tài nguyên nước
Điều 97. Quy định chuyển tiếp
Điều 98. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy