Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này. — Nghị định 43/CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/07/2005
Thay thế: 77/2005/NĐ-CP · 09/06/2005
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 5 phiên bản · 29 năm
13/05/1997Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 43/CP › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Bản Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Điều 3
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu:
Điều 3. Hợp tác xã Nông nghiệp tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
Điều 4. Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây:
Điều 5. Hợp tác xã Nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây:
Điều 6. Thành lập và đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 7. Hợp nhất và chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 8. Tham gia Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã:
Điều 9. Giải thể Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 10. Tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Nông nghiệp:
Chương II — TÊN, BIỂU TƯỢNG, TRỤ SỞ VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Điều 11. Tên, biểu tượng và trụ sở Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 12. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của Hợp tác xã Nông nghiệp có thể có những hoạt động sau đây:
Chương III — XÃ VIÊN
Điều 13. Điều kiện trở thành xã viên:
Điều 14. Xã viên Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây:
Điều 15. Xã viên hợp tác xã nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây:
Điều 16. Chấm dứt tư cách xã viên:
Chương IV — TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Điều 17. Đại hội xã viên:
Điều 18. Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây:
Điều 19. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội xã viên:
Điều 20. Triệu tập Đại hội xã viên:
Điều 21. Ban quản trị:
Điều 22. Tiêu chuẩn thành viên Ban quản trị:
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị:
Điều 24. Chủ nhiệm Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 25. Ban kiểm soát:
Điều 26. Ban kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
Điều 27. Các đội, tổ và các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn trong Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 28. Tổ chức Đảng và đoàn thể trong Hợp tác xã:
Chương V — TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Điều 29. Vốn hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp bao gồm:
Điều 30. Vốn điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 31. Vốn góp của xã viên:
Điều 32. Trả lại vốn góp:
Điều 33. Quỹ của Hợp tác xã nông nghiệp gồm:
Điều 34. Tài sản của Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 35. Xử lý tài sản và vốn của Hợp tác xã nông nghiệp khi giải thể:
Điều 36. Tiền công trong Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 37. Phân phối lãi hàng năm:
Điều 38. Xử lý lỗ hàng năm:
Chương VI — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 39. Khen thưởng:
Điều 40. Xử lý vi phạm:
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Xây dựng, sửa đổi Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp:
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy