Điều 8a. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh — Nghị định 43/2010/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/11/2015
Thay thế: 78/2015/NĐ-CP · 14/09/2015
Sửa đổi, bổ sung: 05/2013/NĐ-CP · 09/01/2013
Dòng đời phiên bản
5 đời nghị định · 12 phiên bản · 20 năm
01/11/201578/2015/NĐ-CPThay thế Đang xem
25/02/201305/2013/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/06/2010Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 43/2010/NĐ-CP › Chương I › Điều 8a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp của người thành lập doanh nghiệp
Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh
Điều 8. Mã số doanh nghiệp
Điều 8a
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
Điều 9. Cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
Điều 12. Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp
Chương III — ĐĂNG KÝ TÊN DOANH NGHIỆP
Điều 13. Tên doanh nghiệp
Điều 14. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
Điều 15. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
Điều 16. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp
Điều 17. Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp vi phạm quy định về sở hữu công nghiệp
Điều 18. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Chương IV — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
Điều 20. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 22. Hồ sơ đăng ký d oanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất và đối với công ty nhận sáp nhập.
Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 24. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 25. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký d oanh nghiệp
Điều 26. Quy trình phối hợp tạo và cấp mã số doanh nghiệp
Điều 27. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử
Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp
Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp
Điều 30. Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp
Điều 31. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký d oanh nghiệp
Điều 32. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
Điều 33. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh
Chương V — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
Điều 34. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
Điều 35. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.
Điều 3. 6. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
Điều 37. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
Điều 38. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
Điều 39. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
Điều 40. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
Điều 41. Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 43. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Điều 44. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
Điều 45. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế
Điều 46. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án
Điều 47. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thông báo chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 48. Quyền khiếu nại của doanh nghiệp
Chương VI — ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
Điều 49. Hộ kinh doanh
Điều 50. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh
Điều 51. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Điều 52. Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Điều 53. Thời điểm kinh doanh
Điều 54. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Điều 56. Đặt tên hộ kinh doanh
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP , THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
Điều 57. Tạm ngừng kinh doanh
Điều 58. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 59. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 60. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 61. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 62. Xử lý vi phạm, khen thưởng
Điều 63. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp
Điều 64. Hiệu lực thi hành
Điều 65. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy