vanban.org

Điều 15. Vi phạm quy định về trồng rừng thay thế — Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 25/04/2019 Hiệu lực 10/06/2019 Hết hiệu lực một phần 107 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 6 đời nghị định · 13 phiên bản · 24 năm
Nghị định số 35/2019/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm Nghiệp · 35/2019/NĐ-CP
10/01/202207/2022/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 10/06/2019Bản gốcThay thế
Nghị định số 157/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 157/2013/NĐ-CP
Nghị định số 99/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 99/2009/NĐ-CP
Nghị định số 159/2007/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 159/2007/NĐ-CP
Nghị định số 139/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Quản lý rừng, Bảo vệ rừng và Quản lý lâm sản · 139/2004/NĐ-CP
Nghị định số 17/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 77/CP ngày 29 tháng 11 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 17/2002/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 35/2019/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Vi phạm quy định về trồng rừng thay thế

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022
Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

1. Chậm trồng rừng thay thế diện tích dưới 01 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

2. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

3. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

4. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 05 ha đến dưới 07 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 55.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

5. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 07 ha đến dưới 10 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 75.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

6. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 10 ha đến dưới 15 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 95.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 95.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 115.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

7. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 15 ha đến dưới 20 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 115.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 125.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 125.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

8. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 20 ha đến dưới 25 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 140.000.000 đồng đến 145.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 145.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 165.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

9. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 25 ha đến dưới 30 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 165.000.000 đồng đến 170.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 170.000.000 đồng đến 175.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 175.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

10. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 30 ha đến dưới 35 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 195.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 195.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 215.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

11. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 35 ha đến dưới 40 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 215.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 225.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 225.000.000 đồng đến 240.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

12. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 40 ha đến dưới 45 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 240.000.000 đồng đến 245.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 245.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 265.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

13. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 45 ha đến dưới 50 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 265.000.000 đồng đến 270.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 270.000.000 đồng đến 275.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 275.000.000 đồng đến 290.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

14. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 50 ha đến dưới 60 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 290.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 310.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 310.000.000 đồng đến 325.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

15. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 60 ha đến dưới 70 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 325.000.000 đồng đến 335.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 335.000.000 đồng đến 345.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 345.000.000 đồng đến 360.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

16. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 70 ha đến dưới 80 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 360.000.000 đồng đến 370.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 370.000.000 đồng đến 380.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 380.000.000 đồng đến 395.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

17. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 80 ha đến dưới 90 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 395.000.000 đồng đến 405.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 405.000.000 đồng đến 415.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 415.000.000 đồng đến 430.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

18. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 90 ha đến dưới 100 ha:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 430.000.000 đồng đến 440.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 440.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 465.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

19. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 100 ha trở lên:

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

a) Phạt tiền từ 465.000.000 đồng đến 475.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

b) Phạt tiền từ 475.000.000 đồng đến 485.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;

Sửa đổi bởi 07/2022/NĐ-CP · hiệu lực 10/01/2022

c) Phạt tiền từ 485.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.