vanban.org

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển — Nghị định 30/2014/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 160/2016/NĐ-CP · 29/11/2016
Chính phủ Ban hành 14/04/2014 Hiệu lực 01/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị định · 5 phiên bản · 25 năm
Nghị định số 30/2014/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển · 30/2014/NĐ-CP
01/07/2017160/2016/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 01/07/2014Bản gốcThay thế
Nghị định số 115/2007/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh dịch vụ vận tải biển · 115/2007/NĐ-CP
Nghị định số 57/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải biển · 57/2001/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 30/2014/NĐ-CP › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển bao gồm:

1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục của Nghị định này.

2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực).

3. Danh sách các chức danh kèm theo hồ sơ trích ngang thể hiện rõ thời gian kinh nghiệm làm việc của từng chức danh và bằng, chứng chỉ (bản sao có chứng thực) liên quan của các vị trí quy định tại Khoản 3, 4 và 5 Điều 5 của Nghị định này.

4. Văn bản xác nhận vốn hoặc giá trị tài sản doanh nghiệp của cơ quan tài chính hoặc cơ quan kiểm toán có thẩm quyền hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng (bản chính) với giá trị bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh phù hợp với giá trị tài sản tối thiểu của doanh nghiệp và thời hạn của giấy phép.