vanban.org

Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh — Nghị định 27/2022/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/06/2023 Sửa đổi, bổ sung: 38/2023/NĐ-CP · 24/06/2023 Sửa đổi, bổ sung: 03/2023/TT-BLĐTBXH · 31/05/2023
Chính phủ Ban hành 19/04/2022 Hiệu lực 19/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia · 27/2022/NĐ-CP
24/06/202338/2023/NĐ-CPSửa đổi Hiện hành 19/04/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 27/2022/NĐ-CP › Chương VIII › Điều 40
Đọc toàn văn

Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023
Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023

1. Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định:

Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023

a) Phương án phân bổ vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương giai đoạn 5 năm; kế hoạch đầu tư vốn, dự toán ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu hằng năm; tổng mức vốn sự nghiệp nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 5 năm từng chương trình (nếu có), chi tiết kế hoạch vốn sự nghiệp trong kế hoạch tài chính, ngân sách nhà nước 3 năm; danh mục dự án đầu tư công trung hạn, hằng năm được đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh (nếu có), hoặc cơ chế phân cấp quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn, hằng năm được đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh (nếu có).

Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023

b) Mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tại địa phương theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023

c) Cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia (nếu có); giữa các chương trình, dự án khác trên địa bàn để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Điều 10 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023

d) Cơ chế huy động các nguồn lực khác quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định này (nếu có).

Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023

đ) Định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch, phương án, nhiệm vụ phát triển sản xuất theo quy định tại Điều 21, Điều 22; nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp quy định tại Điều 21; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất theo quy định tại Điều 22 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 38/2023/NĐ-CP · hiệu lực 24/06/2023

e) Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương không được hỗ trợ từ ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ chế, chính sách thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia sử dụng nguồn ngân sách địa phương.