Điều 5. Nhuận bút đối với tác phẩm điện ảnh
Nhuận bút đối với tác phẩm điện ảnh (phim truyện, phim tài liệu, phim khoa học, phim phóng sự, phim hoạt hình), không phân biệt vật liệu ghi hình, căn cứ vào thể loại, chất lượng, được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm điện ảnh theo tỷ lệ phần trăm (%) của chi phí sản xuất được duyệt như sau:
1. Phim truyện
| STT | Chức danh | Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất |
| 1 | Biên kịch | 2,25 - 2,75 |
| 2 | Đạo diễn | 2,50 - 3,00 |
| 3 | Đạo diễn hình ảnh | 1,70 - 2,10 |
| 4 | Thiết kế âm thanh | 1,70 - 2,10 |
| 5 | Người làm kỹ xảo | 0,80 - 1,10 |
| 6 | Người dựng phim | 0,70 - 0,80 |
| 7 | Nhạc sĩ | 1,50 - 1,90 |
| 8 | Họa sĩ | 1,00 - 1,20 |
| 9 | Người làm hóa trang | 0,80 -1,10 |
2. Phim tài liệu, phim khoa học
| STT | Chức danh | Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất |
| 1 | Biên kịch | 4,21 - 5,50 |
| 2 | Đạo diễn | 4,21 - 5,50 |
| 3 | Quay phim | 2,15 - 3,00 |
| 4 | Người dựng phim | 0,43 - 0,80 |
| 5 | Thiết kế âm thanh | 0,86 - 1,40 |
| 6 | Nhạc sĩ | 0,86 - 1,40 |
| 7 | Họa sĩ | 1,00 - 1,50 |
3. Phim phóng sự
| STT | Chức danh | Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất |
| 1 | Biên kịch | 2,70 - 3,20 |
| 2 | Đạo diễn | 2,70 - 3,20 |
| 3 | Quay phim | 2,20 - 2,50 |
| 4 | Người dựng phim | 0,30 - 0,40 |
| 5 | Nhạc sĩ | 0,60 - 0,70 |
4. Phim hoạt hình
| STT | Chức danh | Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất |
| 1 | Biên kịch | 3,65 - 4,95 |
| 2 | Đạo diễn | 3,65 - 4,95 |
| 3 | Quay phim | 1,80 - 2,50 |
| 4 | Người dựng phim | 0,33 - 0,53 |
| 5 | Thiết kế âm thanh | 0,86 - 1,40 |
| 6 | Nhạc sĩ | 1,30 - 1,80 |
| 7 | Họa sĩ chính | 2,70 - 3,70 |
| 8 | Họa sĩ dàn cảnh - diễn xuất | 2,50 - 3,50 |
| 9 | Họa sĩ trang trí phông | 0,50 - 1,00 |