vanban.org

Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2025
Vĩnh Long Ban hành 15/07/2022 Hiệu lực 25/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 27/2022/NQ-HĐND
25/07/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 63/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/09/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:

a) Kỳ thi nghề phổ thông.

b) Tập huấn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia.

c) Thanh tra các kỳ thi, giám sát hoạt động của đoàn thanh tra (áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm).

d) Các cuộc thi, hội thi

d1) Cấp mầm non: Hội thi giáo viên dạy giỏi, hội thi Tiếng hát dân ca, hội thi Bé khỏe, bé ngoan, hội thi ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy, hội thi Đồ dùng dạy học tự làm.

d2) Cấp tiểu học: Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, hội thi Giáo dục an toàn giao thông, hội thi Giáo dục nha khoa, hội thi Tiết đọc thư viện, hội thi ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy, hội thi thiết kế bài giảng e-learning, hội thi đồ dùng dạy học, cuộc thi Hùng biện Tiếng Anh.

d3) Cấp trung học: Hội thi giáo viên dạy giỏi; cuộc thi Khoa học kĩ thuật, cuộc thi chọn học sinh giỏi thực hành thí nghiệm, cuộc thi Hùng biện Tiếng Anh, hội thi đồ dùng dạy học, hội thi thiết kế bài giảng e-learning.

d4) Hội thao Giáo dục quốc phòng - an ninh, hội khỏe Phù Đổng; Đại hội thể dục thể thao ngành Giáo dục.

d5) Các hội thi, cuộc thi chuyên đề khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch.

 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

3. Mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục được nêu tại khoản 1 điều này:

a) Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe cấp tỉnh.

b) Đối với hội thi, cuộc thi, hội thao, hội khỏe cấp huyện: Mức chi không quá 70% mức chi của cấp tỉnh.

c) Đối với hội thi, cuộc thi, hội thao, hội khỏe cấp trường: Mức chi không quá 50% mức chi của cấp tỉnh.

d) Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nội dung quy định tại khoản 1 điều này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

(Có phụ lục kèm theo).

4. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách nhà nước được giao hàng năm theo phân cấp quản lý ngân sách, nguồn thu sự nghiệp giáo dục, nguồn tài trợ, viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4. Hiệu lực thi hành

a) Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2022.

b) Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long./.

Phụ lục

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. Nội dung chi và mức chi Kỳ thi nghề phổ thông

STT Nội dung chi

Mức chi

(1.000 đồng)

Đơn vị tính

Ghi chú
  Chi tiền công cho các chức danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi      
1. Ban chỉ đạo      
  Trưởng ban 280 Người/ngày  
  Phó trưởng ban 250 Người/ngày  
  Ủy viên, Thư ký 230 Người/ngày  
  Nhân viên phục vụ 140 Người/ngày  
2. Hội đồng thi tỉnh      
  Chủ tịch 280 Người/ngày  
  Phó chủ tịch 250 Người/ngày  
  Ủy viên, thư ký 230 Người/ngày  
3. Ban thư ký      
  Trưởng ban 200 Người/ngày  
  Phó trưởng ban 180 Người/ngày  
  Ủy viên 160 Người/ngày  
4. Ban in sao      
  Trưởng ban 200 Người/ngày  
  Phó trưởng ban 180 Người/ngày  
  Ủy viên, Thư ký 160 Người/ngày  
5. Ban coi thi   Người/ngày  
  Trưởng ban 200 Người/ngày  
  Phó trưởng ban 180 Người/ngày  
  Ủy viên, Thư ký, Cán bộ coi thi, kỹ thuật phòng máy 160 Người/ngày  
  Trưởng điểm 200 Người/ngày  
  Phó Trưởng điểm 180 Người/ngày  
  Y tế, phục vụ, bảo vệ 100 Người/ngày  
6. Ban Chấm thi      
6.1. Giám khảo chấm bài thi thực hành 200 Người/ngày  
6.2. Chấm trắc nghiệm      
  Trưởng ban 200 Người/ngày  
  Phó trưởng ban 180 Người/ngày  
  Ủy viên, Thư ký 160 Người/ngày  
  Cán bộ xử lý bài 180 Người/ngày  
  Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế 100 Người/ngày  
7. Ra đề kỳ thi nghề phổ thông      
7.1. Ban/Hội đồng ra đề      
7.1.1. Xây dựng; duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi      
  Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch) 200 Người/ngày  
  Thành viên 180 Người/ngày  
7.1.2. Đề đề xuất 200 Đề  
7.1.3. Đề chính thức, dự bị 200 Người/ngày  
7.1.4. Phản biện 140 Người/ngày  
7.2. Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi      
7.2.1. Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi      
  Chủ trì 200 Người/ngày  
  Thành viên 180 Người/ngày  
7.2.2. Chi soạn thảo câu hỏi thô 14 Câu  
7.2.3. Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi 12 Câu  
7.2.4. Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm 10 Câu  
7.2.5. Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau thử nghiệm đề thi 7 Câu  
7.2.6. Rà soát, lựa chọn, nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa. 2 Câu  
7.2.7. Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm      
  Chủ trì 200 Người/ngày  
  Thành viên 180 Người/ngày  

II. Nội dung và mức chi cho tập huấn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia (Bồi dưỡng học sinh giỏi quốc gia)

STT Nội dung chi

Mức chi

(1.000 đồng)

Đơn vị tính Ghi chú
1 Ban chỉ đạo      
  Trưởng ban 360  Người/ngày  
  Phó trưởng ban 320 Người/ngày   
  Ủy viên, Thư ký 280 Người/ngày   
2 Bồi dưỡng học sinh tham gia tập huấn 80 Buổi  

III. Nội dung và mức chi cho công tác thanh tra các kỳ thi

Đơn vị tính: Người/ngày

STT Chức danh Mức chi (1.000 đồng)
Kỳ thi tốt nghiệp THPT Kỳ thi tuyển sinh lớp 10

Kỳ thi nghề phổ thông

Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia Kỳ thi học sinh giỏi THCS, THPT cấp tỉnh Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia
1 Trưởng đoàn 450 360 200 600 360 360
2 Phó Trưởng đoàn 410 330 180 540 330 330
3 Thư ký, thành viên 360 290 160 480 290 290

IV. Nội dung và mức chi cho giám sát hoạt động của đoàn thanh tra

Đơn vị tính: Người/ngày

STT Chức danh Mức chi (1.000 đồng)
Kỳ thi tốt nghiệp THPT Kỳ thi tuyển sinh lớp 10

Kỳ thi nghề phổ thông

Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia Kỳ thi học sinh giỏi THCS, THPT cấp tỉnh Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia
1 Trưởng đoàn/Tổ trưởng/Giám sát độc lập 450 360 200 600 360 360
2 Phó Trưởng đoàn/ Tổ phó 410 330 180 540 330 330
3 Thư ký, thành viên 360 290 160 480 290 290

V. Nội dung và mức chi cho các cuộc thi, hội thi, Hội thao Quốc phòng an ninh, Hội khỏe Phù Đổng, Đại hội thể dục thể thao ngành Giáo dục

STT Nội dung chi

Mức chi

(1.000 đồng)

Đơn vị tính

Ghi chú
1 Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban ra đề thi, Ban duyệt đề, Ban coi thi      
1.1. Chi tiền bồi dưỡng      
  Trưởng ban/Chủ tịch 240 Người/ngày  
  Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch 210 Người/ngày  
  Ủy viên, Thư ký, Thành viên các tiểu ban 190 Người/ngày  
  Giám sát, Trọng tài 100 Người/buổi  
  Công an, Y tế, Phục vụ 60 Người/buổi  
1.2. Chi tiền ăn      
  Trưởng ban/Chủ tịch; Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch; Ủy viên, Thư ký, Giám sát, Trọng tài, Thành viên các tiểu ban 120 Người/ngày Đối với thành viên ngoài ngành giáo dục
2 Chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển cấp trường      
2.1. Tập huấn 80 Người/ngày  
2.2. Thi đấu 120 Người/ngày  
3 Chi khám sức khỏe cho vận động viên đội tuyển Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh    
4 Tổ chức đồng diễn đối với hội khỏe, hội thao; Đại hội thể dục thể thao      
4.1. Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các đồng diễn theo hợp đồng kinh tế Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa Ban tổ chức với các tổ chức hoặc cá nhân, mức chi căn cứ Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác và Nghị định số 18/2014/NĐ-CP, ngày 14/3/2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.  
4.2. Bồi dưỡng đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ      
  Tập luyện 30 Người/buổi  
  Tổng duyệt 40 Người/buổi  
  Chính thức 60 Người/buổi  
  Giáo viên quản lý, hướng dẫn 60 Người/buổi  
5 Chi phí tổ chức thi      
5.1. Chi thuê hội trường (nếu có), trang trí Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh nhưng không quá 5.000   Tùy theo tính chất cuộc thi/hội thi do Trưởng ban tổ chức cuộc thi/hội thi quyết định
5.2. Chi mua nguyên, nhiên, vật liệu phục vụ trực tiếp cho cuộc thi/hội thi Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh nhưng không quá 5.000  
5.3 Giấy chứng nhận, cờ lưu niệm Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh nhưng không quá 5.000  
5.4 Thuê chuyên gia hoặc giáo viên tư vẫn, hỗ trợ 1.000 Người/dự án

- Chỉ áp dụng đối với các dự án (sản phẩm) được tỉnh chọn dự thi cấp khu vực/toàn quốc của cuộc thi Khoa học kĩ thuật (dành cho học sinh trung học).

- Mỗi dự án thuê không quá 02 chuyên gia tư vấn, hỗ trợ.

5.5 Hỗ trợ tác giả 1.000 Dự án Chỉ áp dụng đối với các dự án (sản phẩm) được tỉnh chọn dự thi cấp khu vực/toàn quốc của cuộc thi Khoa học kĩ thuật (dành cho học sinh trung học).
6 Khen thưởng     Trừ cuộc thi chọn học sinh giỏi thực hành thí nghiệm
6.1. Đối với cuộc thi/hội thi      
6.1.1. Tập thể      
  Giải nhất 2.000 Giải Số lượng giải khuyến khích không vượt quá 50% số lượng đội tham dự.
  Giải nhì 1.700 Giải
  Giải ba 1.500 Giải
  Giải khuyến khích 1.000 Giải
6.1.2. Cá nhân      
  Giải nhất 800 Giải Số lượng giải khuyến khích không vượt quá 50% số lượng thí sinh còn lại sau khi trừ đi số đã đạt giải I, II, III
  Giải nhì 600 Giải
  Giải ba 500 Giải
  Giải khuyến khích 400 Giải
6.2. Đối với hội thao/hội khỏe      
6.2.1. Bóng đá: (11 người)      
  Nhất/Huy chương vàng 3.600 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 2.700 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 1.800 Giải  
  Tư 900 Giải  
6.2.2. Bóng đá: (7 người)      
  Nhất/Huy chương vàng 2.400 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 1.800 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 1.500 Giải  
  Tư 900 Giải  
6.2.3. Bóng đá: (5 người)      
  Nhất/Huy chương vàng 1.800 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 1.500 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 1.200 Giải  
  Tư 720 Giải  
6.2.4. Bóng chuyền      
  Nhất/Huy chương vàng 2.400 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 1.800 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 1.500 Giải  
  Tư 900 Giải  
6.2.5. Kéo co      
  Nhất/Huy chương vàng 1.200 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 900 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 720 Giải  
  Tư 540 Giải  
6.2.6 Giải đồng đội: (3-5 người)      
  Nhất/Huy chương vàng 360 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 300 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 240 Giải  
6.2.7. Giải đôi: (2 người)      
  Nhất/Huy chương vàng 300 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 240 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 180 Giải  
  Tư 120 Giải  
6.2.8. Giải đơn      
  Nhất/Huy chương vàng 240 Giải  
  Nhì/Huy chương bạc 180 Giải  
  Ba/Huy chương đồng 120 Giải  
  Tư 60 Giải