Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước hoạt động kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. — Nghị định 199/2004/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2009
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/03/2009
Thay thế: 09/2009/NĐ-CP · 05/02/2009
Sửa đổi, bổ sung: 36/2006/CT-TTg · 15/11/2006
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 11 phiên bản · 25 năm
25/03/200909/2009/NĐ-CPThay thế Đang xem
28/12/2004Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 199/2004/NĐ-CP › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3
Điều 4
Chương I — Những quy định chung
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Công ty nhà nước tham gia hoạt động công ích
Điều 4. Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Điều 5. Cử người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác
Chương II — Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước
Điều 6. Vốn điều lệ
Điều 7. Giao vốn nhà nước đầu tư cho công ty nhà nước
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước trong việc sử dụng vốn và quỹ do công ty nhà nước quản lý
Điều 9. Huy động vốn
Điều 10. Quản lý các khoản nợ phải trả
Điều 11. Bảo toàn vốn nhà nước tại công ty nhà nước
Điều 12. Đầu tư vốn ra ngoài công ty nhà nước
Điều 13. Tài sản cố định - đầu tư tài sản cố định
Điều 14. Khấu hao tài sản cố định
Điều 15. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản
Điều 16. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
Điều 17. Quản lý hàng hoá tồn kho
Điều 18. Quản lý các khoản nợ phải thu
Điều 19. Kiểm kê tài sản
Điều 20. Xử lý tổn thất tài sản
Điều 21. Đánh giá lại tài sản
Điều 22. Doanh thu
Điều 23. Chi phí hoạt động kinh doanh
Điều 24. Quản lý chi phí
Điều 25. Giá thành sản phẩm, chi phí dịch vụ tiêu thụ
Điều 26. Lợi nhuận thực hiện
Điều 27. Phân phối lợi nhuận
Điều 28. Mục đích sử dụng các quỹ
Điều 29. Kế hoạch tài chính
Điều 30. Báo cáo tài chính
Điều 31. Quyền hạn của Hội đồng quản trị công ty nhà nước
Điều 32. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 33. Quyền hạn của Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước
Điều 34. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Tổng giám đốc, Giám đốc
Chương III — Tổng công ty Nhà nước
Điều 35. Vốn của tổng công ty nhà nước
Điều 36. Tài sản của tổng công ty nhà nước.
Điều 37. Quản lý vốn và tài sản của tổng công ty do Nhà nước đầu tư và thành lập
Điều 38. Quản lý vốn và tài sản của công ty mẹ và công ty con
Điều 39. Quản lý vốn và tài sản của tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước
Điều 40. Quản lý doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh của tổng công ty nhà nước
Điều 41. Phân phối lợi nhuận của tổng công ty nhà nước
Điều 42. Mục đích sử dụng các quỹ
Điều 43. Báo cáo tài chính của tổng công ty
Chương IV — Quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Điều 44. Đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác
Điều 47. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của người đại diện
Điều 48. Tiêu chuẩn của người đại diện
Điều 49. Thu lợi tức được chia
Điều 50. Quyền quyết định tăng giảm vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác
Điều 51. Xử lý vốn nhà nước thu hồi từ doanh nghiệp khác
Điều 52
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy