Điều 25. Hồ sơ cử người đại diện phần vốn nhà nước — Nghị định 181/2026/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/05/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 2 phiên bản · 3 năm
21/05/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 181/2026/NĐ-CP › Chương IV › Mục 1 › Điều 25
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
Chương II — THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ KIÊM NHIỆM NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÒN VỎN NHÀ NƯỚC
Điều 5. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
Điều 6. Thẩm quyền của cơ quan đại diện chủ sở hữu
Điều 7. Thẩm quyền của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
Điều 8. Kiêm nhiệm đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước
Chương III — THỰC HIỆN CÔNG TÁC CÁN BỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 9. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 10. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều 11. Đề xuất chủ trương bổ nhiệm
Điều 12. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 13. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều 14. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm nhân sự thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 15. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 16. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 17. Thời điểm và thời hạn thực hiện bổ nhiệm lại
Điều 18. Điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 19. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 20. Kéo dài thời gian giữ chức vụ
Điều 21. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ
Chương IV — Cử, cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 22. Thời hạn làm đại diện phần vốn nhà nước
Điều 23. Điều kiện cử làm người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 24. Trình tự, thủ tục cử người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 25. Hồ sơ cử người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 26. Điều kiện cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 27. Trình tự, thủ tục cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Chương V — ĐÁNH GIÁ, XÉP LOẠI CHẤT LƯỢNG, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Điều 28. Đánh giá, xếp loại chất lượng người quản lý doanh nghiệp nhà nước, người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, kiểm soát viên
Điều 29. Căn cứ, nội dung, tiêu chí đánh giá
Điều 30. Trình tự, thủ tục đánh giá
Điều 31. Khen thưởng
Điều 32. Kỹ luật
Chương VI — CHO THÔI GIỮ CHỨC VỤ, TÙ CHỨC, MIỄN NHIỆM, TẠM ĐÌNH CHỈ CÔNG TÁC, THÔI VIỆC, NGHỈ HƯỜNG, MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM
Điều 33. Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 34. Tư chức
Điều 35. Miễn nhiệm
Điều 36. Tạm đình chỉ công tác
Điều 37. Thôi việc, nghỉ hưu
Chương VII — THÍ ĐIỂM THUÊ CHỨC DANH TỔNG GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH
Điều 38. Nguyên tắc thực hiện thí điểm thuế chức danh Tổng giám đốc, Giám đốc điều hành
Điều 39. Xây dựng Đề án
Điều 40. Thực hiện thuê chức danh Tổng giám đốc, Giám đốc
Điều 41. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty trong việc thuê Tổng giám đốc, Giám đốc
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Hiệu lực thi hành
Điều 43. Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
Điều 44. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục DA. Danh mục các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy