vanban.org

Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương — Nghị định 170/2025/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 30/06/2025 Hiệu lực 01/07/2025 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 5 phiên bản · 2 năm
Nghị định số 170/2025/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức · 170/2025/NĐ-CP
01/08/2026300/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2026331/2025/NĐ-CPBổ sung 01/07/2025Bản gốcThay thế
Nghị định số 116/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. · 116/2024/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 170/2025/NĐ-CP › Chương V › Điều 67
Đọc toàn văn

Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026
Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

1. Nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

a) Thống nhất quản lý công chức trên địa bàn tỉnh; thực hiện quản lý cán bộ trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh theo phân cấp thẩm quyền quản lý;

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

b) Thực hiện các nội dung quản lý công chức quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định này, trừ trường hợp phân cấp theo quy định tại điểm c khoản này và các nội dung thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan sử dụng công chức;

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

c) Phân cấp việc thực hiện các nội dung quy định tại khoản d khoản 1 Điều 64 Nghị định này;

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

d) Thực hiện các nội dung quản lý cán bộ theo phân cấp quản lý cán bộ của cấp có thẩm quyền.

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

2. Nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

a) Thực hiện nhiệm vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 64 Nghị định này;

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

b) Thực hiện nhiệm vụ theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; quyết định theo thẩm quyền đối với các nội dung được giao theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

c) Tổ chức thực hiện các nội dung quản lý công chức quy định tại điểm b, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định này và ban hành các quyết định tương ứng để thực hiện quản lý đội ngũ;

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

d) Tổ chức thực hiện các nội dung quản lý công chức quy định tại điểm d khoản 1 Điều 64 Nghị định này trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không phân cấp, ủy quyền cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác;

Sửa đổi bởi 300/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/08/2026

đ) Phân cấp việc thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền; thực hiện các nội dung quản lý cán bộ theo phân cấp quản lý cán bộ của cấp có thẩm quyền.