Điều 68. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản — Nghị định 160/2005/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2012
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 25/04/2012
Thay thế: 15/2012/NĐ-CP · 09/03/2012
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 38/2011/NĐ-CP · 26/05/2011
Dòng đời phiên bản
5 đời nghị định · 13 phiên bản · 29 năm
25/04/201215/2012/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
20/07/201138/2011/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
08/03/200907/2009/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
21/01/2006Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 160/2005/NĐ-CP › Chương XIII › Điều 68
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 3. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản của Bộ Công nghiệp và Bộ Xây dựng
Điều 5. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản
Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân nhân dân các cấp
Chương III — ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
Điều 7. Hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
Điều 8. Quản lý hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức làm công tác điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
Điều 10. Lưu trữ kết quả điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
Chương IV — QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN
Điều 11. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
Điều 12. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
Chương V — KHOÁNG SẢN QUÝ, HIẾM, ĐẶC BIỆT VÀ ĐỘC HẠI
Điều 13. Khoáng sản quý, hiếm
Điều 14. Khoáng sản đặc biệt và độc hại
Chương VI — KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
Điều 15. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Điều 16. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Chương VII — TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 17. Phạm vi hoạt động khoáng sản của tổ chức, cá nhân
Điều 18. Điều kiện hành nghề thăm dò khoáng sản
Điều 19. Tiêu chuẩn Giám đốc điều hành mỏ
Chương VIII — KHU VỰC, DIỆN TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 20. Khu vục cấm hoạt động khoáng sản
Điều 21. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Điều 22. Khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản
Điều 23. Khu vục đấu thầu thăm dò, khai thác khoáng sản
Điều 24. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản
Điều 25. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
Điều 26. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản
Điều 27. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản
Chương IX — TÀI CHÍNH VÀ QUYỀN TÀI SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 28. Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản
Điều 29. Lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản
Điều 30. Đặt cọc thăm dò khoáng sản
Điều 31. Sử dụng thông tin về kết quả khảo sát, thăm dò khoáng sản bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
Điều 32. Sử dụng thông tin về kết quả khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản bằng nguồn vốn của tổ chức, cá nhân
Điều 33. Sử dụng đất trong trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế quyền khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 34. Quyền sở hữu tài sản khi giấy phép thăm dò hoặc khai thác, chế biến khoáng sản chấm dứt hiệu lực
Điều 35. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
Điều 36. Trích nguồn thu ngân sách từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản để lại cho địa phương
Điều 37. Đầu tư của Nhà nước đối với công tác thăm dò khoáng sản
Chương X — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 38. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản
Điều 39. Thẩm định và phê duyệt báo cáo thăm dò khoáng sản
Điều 40. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư khai thác khoáng sản
Điều 41. Thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ
Điều 42. Báo cáo về hoạt động khoáng sản
Điều 43. Đề án đóng cửa mỏ
Chương XI — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 44. Căn cứ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 45. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc phối hợp thẩm định cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản
Điều 46. Cấp giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc liên doanh có bên nước ngoài
Điều 47. Thời hạn giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 48. Gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 49. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 50. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 51. Gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 52. Trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản hoặc trả lại từng phần diện tích hoạt động khoáng sản
Điều 53. Chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 54. Thừa kế quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 55. Thời hạn khắc phục vi phạm trong khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản
Điều 56. Thu hồi giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 57. Chấm dứt hiệu lực giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 58. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản
Chương XII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THẨM ĐỊNH VÀ XÉT DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
Điều 59. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 60. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyến nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
Điều 61. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
Điều 62. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển thượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
Điều 63. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép
Điều 64. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 65. Trình tự thực hiện việc thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Chương XIII — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
Điều 66. Diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản
Điều 67. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 68. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Chương XIV — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 69. Thanh tra khoáng sản
Điều 70. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương XV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 71. Hiệu lực thi hành
Điều 72. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy