Điều 56. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. — Nghị định 151/2006/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/10/2011
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 20/10/2011
Thay thế: 75/2011/NĐ-CP · 30/08/2011
Sửa đổi, bổ sung: 106/2008/NĐ-CP · 19/09/2008
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 9 phiên bản · 19 năm
20/10/201175/2011/NĐ-CPThay thế Đang xem
19/10/2008106/2008/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
16/01/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 151/2006/NĐ-CP › Chương VIII › Điều 56
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Chương II — TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
Điều 6. Đối tượng cho vay
Điều 7. Điều kiện cho vay
Điều 8. Mức vốn cho vay
Điều 9. Thời hạn cho vay
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
Chương III — TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
Điều 21. Đối tượng cho vay
Điều 22. Điều kiện cho vay
Điều 23. Mức vốn cho vay
Điều 24. Thời hạn cho vay
Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay
Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ
Điều 27. Đối tượng bảo lãnh
Điều 28. Điều kiện bảo lãnh
Điều 29. Thời hạn bảo lãnh
Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
Điều 31. Trách nhiệm tài chính khi nhà xuất khẩu không trả được nợ được áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
Điều 32. Đối tượng bảo lãnh
Điều 33. Điều kiện bảo lãnh
Điều 34. Thời hạn bảo lãnh
Điều 35. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
Điều 36. Trách nhiệm tài chính của nhà xuất khẩu khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên nước ngoài
Chương IV — BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Điều 37. Bảo đảm tiền vay
Điều 38. Trả nợ vay
Điều 39. Rủi ro, xử lý rủi ro
Điều 40. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro
Điều 41. Thẩm quyền xử lý rủi ro
Chương V — NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 42. Vốn ngân sách nhà nước
Điều 43. Vốn huy động
Chương 6 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VÀ CHỦ ĐẦU TƯ,NHÀ XUẤT KHẨU, NHÀ NHẬP KHẨU
Điều 44. Bộ Tài chính
Điều 45. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 46. Bộ Thương mại
Điều 47. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 48. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Điều 49. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo chức năng và thẩm quyền
Điều 50. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu
Chương VII — BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 51. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
Điều 52. Xử lý vi phạm
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Các trường hợp đã ký hợp đồng
Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
Điều 56
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy