vanban.org

Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Bộ đội biên phòng — Nghị định 142/2017/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 11/12/2017 Hiệu lực 01/02/2018 Hết hiệu lực một phần 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 10 phiên bản · 21 năm
Nghị định số 142/2017/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải · 142/2017/NĐ-CP
15/05/202680/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2022123/2021/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung 01/02/2018Bản gốcThay thế
Nghị định số 93/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa · 93/2013/NĐ-CP
Nghị định số 60/2011/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa · 60/2011/NĐ-CP
Nghị định số 09/2005/NĐ-CP Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thuỷ nội địa · 09/2005/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 142/2017/NĐ-CP › Chương III › Mục 2 › Điều 65
Đọc toàn văn

Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Bộ đội biên phòng

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026
Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại khoản 1 Điều này có quyền:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 20.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

3. Đội trưởng Đội đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm có quyền:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 30.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

7. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

đ) Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 12; khoản 1, khoản 2, điểm a, điểm đ, điểm e khoản 3, điểm a, điểm b, điểm c khoản 5 Điều 32; khoản 1, khoản 3, điểm e khoản 5 và khoản 10 Điều 33; Điều 34; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, điểm a, điểm b khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11, điểm a khoản 12 Điều 36; khoản 1, khoản 2, điểm a, điểm b, điểm c khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 37; Điều 40; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 42; điểm a, điểm b khoản 1, điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 58b; Điều 58g; Điều 58l Nghị định này;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

a) Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 33; khoản 1, khoản 2 Điều 34; khoản 1 Điều 36; khoản 1 Điều 37; khoản 1 Điều 42; khoản 1, khoản 2 Điều 58l Nghị định này;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại khoản 1 Điều này xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại các điểm d khoản 1 Điều 12; khoản 2 Điều 32; khoản 1, khoản 3, điểm e khoản 5 Điều 33; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 34; khoản 1, khoản 2 Điều 36; khoản 1 Điều 37; khoản 1 Điều 42; khoản 1, khoản 2 Điều 58l của Nghị định này;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Đội trưởng Đội đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại các điểm d khoản 1 Điều 12; khoản 2 Điều 32; khoản 1, khoản 3, điểm e khoản 5 Điều 33; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 34; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 36; khoản 1 Điều 37; khoản 1 Điều 42; khoản 1, khoản 2 Điều 58l Nghị định này;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Đồn trưởng Đồn biên phòng, Hải đội trưởng Hải đội biên phòng, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Biên phòng Cửa khẩu cảng xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 12; khoản 1, khoản 2, điểm a, điểm b, điểm đ, điểm e khoản 3; điểm a, điểm b khoản 5 Điều 32; khoản 1, khoản 3, điểm e khoản 5, điểm a, điểm b, điểm c khoản 10 Điều 33; Điều 34; khoản 1, khoản 2, khoản 3, điểm a, điểm b, điểm c khoản 4, khoản 5, khoản 6, điểm a, điểm b, điểm c khoản 7, điểm a khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 36; khoản 1, khoản 2, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 37; Điều 40; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 42; điểm a, điểm b khoản 1, điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 58b; khoản 1 Điều 58g; Điều 58l Nghị định này;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

e) Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm trực thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 12; khoản 3, khoản 4 Điều 19; khoản 1, khoản 2, điểm a, điểm đ, điểm e khoản 3, khoản 5, khoản 6 Điều 32; khoản 1, khoản 3, điểm e khoản 5 và khoản 10 Điều 33; Điều 34; Điều 36; Điều 37; Điều 40; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 42; điểm a, điểm b khoản 1, điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 58b; điểm a khoản 1 Điều 58đ; Điều 58g; Điều 58l Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

6. Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm trực thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng có quyền:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 4 của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

4. Đồn trưởng Đồn biên phòng, Hải đội trưởng Hải đội biên phòng, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Biên phòng Cửa khẩu cảng có quyền:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 60.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

5. Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng có quyền:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 4 của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;