Điều 4a. Tiêu chuẩn hàng hóa trong hoạt động thương mại biên giới — Nghị định 14/2018/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/01/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/12/2024
Sửa đổi, bổ sung: 122/2024/NĐ-CP · 04/10/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 8 năm
01/12/2024122/2024/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
23/01/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 14/2018/NĐ-CP › Chương I › Điều 4a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thanh toán trong hoạt động thương mại biên giới
Điều 4a
Chương II — HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Điều 5. Thương nhân mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới
Điều 6. Cửa khẩu biên giới thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân
Điều 7. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân
Điều 8. Kiểm dịch, kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân
Điều 9. Hình thức thỏa thuận trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân
Điều 10. Chính sách thuế, phí và lệ phí
Chương III — HOẠT ĐỘNG MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
Điều 11. Cửa khẩu biên giới thực hiện mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới
Điều 12. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 13. Thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 14. Quản lý mua gom hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 15. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng hàng hóa, an toàn thực phẩm trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới
Chương IV — CHỢ BIÊN GIỚI
Điều 16. Chủ thể hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới
Điều 17. Hoạt động kinh doanh tại chợ biên giới
Điều 18. Hàng hóa được mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
Điều 19. Kiểm dịch đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
Điều 20. Quy định về thuế, phí, lệ phí đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
Chương V — XUẤT NHẬP CẢNH NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI
Điều 21. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của Việt Nam
Điều 22. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của nước có chung biên giới
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 24. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan
Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới
Điều 26. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy