Điều 31. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ — Nghị định 133/2008/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/07/2018
Thay thế: 76/2018/NĐ-CP · 15/05/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 120/2014/NĐ-CP · 17/12/2014
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 9 phiên bản · 28 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 133/2008/NĐ-CP › Điều 31
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ
Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ.
Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 19. Nội dung giám định công nghệ
Điều 20. Quyền trưng cầu giám định công nghệ, quyền yêu cầu giám định
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định công nghệ, người yêu cầu giám định công nghệ
Điều 22. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ
Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ
Điều 25. Yêu cầu giám định công nghệ
Điều 26. Giám định bổ sung, giám định lại
Điều 27. Văn bản kết luận giám định công nghệ
Điều 28. Dịch vụ chuyển giao công nghệ
Điều 29. Dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ
Điều 30. Kết quả đánh giá, định giá công nghệ
Điều 31. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ
Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ
Điều 33. Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia
Điều 34. Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
Điều 35. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy