vanban.org

Điều 28. Quy trình, thủ tục trình thẩm định — Nghị định 131/2015/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/03/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 29/2021/NĐ-CP · 26/03/2021 Sửa đổi, bổ sung: 02/2020/NĐ-CP · 01/01/2020
Chính phủ Ban hành 25/12/2015 Hiệu lực 15/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 10 năm
Nghị định số 29/2021/NĐ-CP Quy trình về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư · 29/2021/NĐ-CP
Nghị định số 131/2015/NĐ-CP Hướng dẫn về dự án quan trọng quốc gia · 131/2015/NĐ-CP
01/01/202002/2020/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem 15/02/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 131/2015/NĐ-CP › Chương V › Mục 1 › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Quy trình, thủ tục trình thẩm định

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020
Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

1. Hồ sơ chủ đầu tư báo cáo cơ quan chủ quản gồm:

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

c) Nghị quyết của Quốc hội về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia;

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

d) Các tài liệu khác có liên quan.

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

2. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan chủ quản gồm:

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của cơ quan chủ quản;

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

c) Nghị quyết của Quốc hội về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia;

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

d) Các tài liệu khác có liên quan.

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

3. Cơ quan chủ quản gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi 20 bộ hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đủ hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

5. Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định hồ sơ dự án quan trọng quốc gia trong thời hạn 90 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ dự án hợp lệ.

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

6. Hồ sơ Hội đồng thẩm định nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đầu tư dự án gồm:

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của cơ quan chủ quản (do cơ quan chủ quản chuẩn bị sau khi đã tiếp thu và hoàn chỉnh hồ sơ dự án theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước);

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được hoàn chỉnh theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước, được Hội đồng thẩm định nhà nước giao Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước đóng dấu thẩm định trên hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản vẽ thiết kế cơ sở (nếu có). Mẫu dấu thẩm định theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng;

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

c) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước;

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

d) Nghị quyết của Quốc hội về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia;

Sửa đổi bởi 02/2020/NĐ-CP · hiệu lực 01/01/2020

đ) Các tài liệu khác có liên quan.