Điều 14. Nội dung phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm
1. Phương án thăm dò tài sản bị chìm đắm gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Tên, loại tài sản chìm đắm;
b) Số lượng, loại hàng chở trên tàu, dầu nhiên liệu của tàu, dầu nhớt của tàu (nếu là tàu thuyền);
c) Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
d) Cơ quan, đơn vị thực hiện;
đ) Thời gian dự kiến bắt đầu và kết thúc;
e) Phương tiện tham gia và biện pháp thăm dò;
g) Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thăm dò có ý kiến của đơn vị, tổ chức có chức năng bảo đảm an toàn giao thông tại khu vực trục vớt;
h) Bàn giao kết quả thăm dò cho cơ quan có thẩm quyền;
i) Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi trường;
k) Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
l) Dự toán chi phí thăm dò;
m) Điều kiện để lựa chọn tổ chức, cá nhân trục vớt (nếu cần).
2. Phương án trục vớt tài sản chìm đắm gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Tên, loại tài sản chìm đắm;
b) Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là tàu thuyền);
c) Căn cứ tổ chức việc trục vớt;
d) Kết quả thực hiện phương án thăm dò tài sản chìm đắm (nếu có);
đ) Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
e) Thời gian dự kiến bắt đầu và kết thúc;
g) Phương tiện tham gia và biện pháp trục vớt;
h) Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình trục vớt có ý kiến của đơn vị, tổ chức có chức năng bảo đảm an toàn giao thông tại khu vực trục vớt;
i) Biện pháp bảo đảm an toàn lao động trong quá trình trục vớt;
k) Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm đắm sau khi được trục vớt;
l) Bàn giao tài sản được trục vớt;
m) Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi trường;
n) Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
o) Dự toán chi phí trục vớt;
p) Điều kiện để lựa chọn tổ chức, cá nhân trục vớt (nếu cần).
3. Đối với phương án thăm dò, phương án trục vớt do chủ tài sản lập và thực hiện trục vớt thì không cần dự toán chi phí thăm dò, chi phí trục vớt.