Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:
| TT | Phân loại | Phân cấp | ||||||
| I | Nguy hại vật chất | |||||||
| 1 | Chất nổ | Chất nổ không bền | Cấp 1.1 | Cấp 1.2 | Cấp 1.3 | Cấp 1.4 | Cấp 1.5 | Cấp 1.6 |
| 2 | Khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Khí tự cháy | Cấp A | Cấp B | ||
| 3 | Sol khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | ||||
| 4 | Khí oxy hóa | Cấp 1 | ||||||
| 5 | Khí chịu áp suất | Khí nén | Khí hóa lỏng | Khí hóa lỏng đông lạnh | Khí hòa tan | |||
| 6 | Chất lỏng dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | |||
| 7 | Chất rắn dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | |||||
| 8 | Chất và hỗn hợp tự phản ứng | Kiểu A | Kiểu B | Kiểu C&D | Kiểu E&F | Kiểu G | ||
| 9 | Chất lỏng tự cháy | Cấp 1 | ||||||
| 10 | Chất rắn tự cháy | Cấp 1 | ||||||
| 11 | Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt | Cấp 1 | Cấp 2 | |||||
| 12 | Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | ||||
| 13 | Chất lỏng oxy hóa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | ||||
| 14 | Chất rắn oxy hóa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | ||||
| 15 | Peroxyt hữu cơ | Kiểu A | Kiểu B | Kiểu C&D | Kiểu E&F | Kiểu G | ||
| 16 | Ăn mòn kim loại | Cấp 1 | ||||||
| II | Nguy hại sức khỏe | |||||||
| 17 | Độc cấp tính | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | ||
| 18 | Ăn mòn/kích ứng da | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 1C | Cấp 2 | Cấp 3 | ||
| 19 | Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt | Cấp 1 | Cấp 2/2A | Cấp 2B | ||||
| 20 | Tác nhân nhạy hô hấp | Cấp 1 | ||||||
| 21 | Tác nhân nhạy da | Cấp 1 | ||||||
| 22 | Đột biến tế bào mầm | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2 | ||||
| 23 | Tác nhân gây ung thư | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2 | ||||
| 24a | Độc tính sinh sản | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2 | ||||
| 24b | Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ | |||||||
| 25 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | ||||
| 26 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại | Cấp 1 | cấp 2 | |||||
| 27 | Nguy hại hô hấp | Cấp 1 | Cấp 2 | |||||
| III | Nguy hại môi trường | |||||||
| 28a | Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | ||||
| 28b | Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | |||