vanban.org

Điều 23. Phân loại hóa chất — Nghị định 113/2017/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 17/01/2026 Thay thế: 26/2026/NĐ-CP · 17/01/2026 Sửa đổi, bổ sung: 82/2022/NĐ-CP · 18/10/2022
Chính phủ Ban hành 09/10/2017 Hiệu lực 09/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 25 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 6 phiên bản · 21 năm
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa · 26/2026/NĐ-CP
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất · 113/2017/NĐ-CP
Nghị định số 26/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất · 26/2011/NĐ-CP
Nghị định số 68/2005/NĐ-CP Về an toàn hoá chất · 68/2005/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 113/2017/NĐ-CP › Chương IV › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Phân loại hóa chất

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

TT Phân loại Phân cấp
I Nguy hại vật chất
1 Chất nổ Chất nổ không bền Cấp 1.1 Cấp 1.2 Cấp 1.3 Cấp 1.4 Cấp 1.5 Cấp 1.6
2 Khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Khí tự cháy Cấp A Cấp B    
3 Sol khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3        
4 Khí oxy hóa Cấp 1            
5 Khí chịu áp suất Khí nén Khí hóa lỏng Khí hóa lỏng đông lạnh Khí hòa tan      
6 Chất lỏng dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4      
7 Chất rắn dễ cháy Cấp 1 Cấp 2          
8 Chất và hỗn hợp tự phản ứng Kiểu A Kiểu B Kiểu C&D Kiểu E&F Kiểu G    
9 Chất lỏng tự cháy Cấp 1            
10 Chất rắn tự cháy Cấp 1            
11 Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt Cấp 1 Cấp 2          
12 Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3        
13 Chất lỏng oxy hóa Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3        
14 Chất rắn oxy hóa Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3        
15 Peroxyt hữu cơ Kiểu A Kiểu B Kiểu C&D Kiểu E&F Kiểu G    
16 Ăn mòn kim loại Cấp 1            
II Nguy hại sức khỏe
17 Độc cấp tính Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5    
18 Ăn mòn/kích ứng da Cấp 1A Cấp 1B Cấp 1C Cấp 2 Cấp 3    
19 Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt Cấp 1 Cấp 2/2A Cấp 2B        
20 Tác nhân nhạy hô hấp Cấp 1            
21 Tác nhân nhạy da Cấp 1            
22 Đột biến tế bào mầm Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2        
23 Tác nhân gây ung thư Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2        
24a Độc tính sinh sản Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2        
24b Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ              
25 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3        
26 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại Cấp 1 cấp 2          
27 Nguy hại hô hấp Cấp 1 Cấp 2          
III Nguy hại môi trường              
28a Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3        
28b Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4