vanban.org

Điều 7. Điều kiện kinh doanh đối với một số hoạt động thể thao cụ thể — Nghị định 106/2016/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 14/06/2019 Thay thế: 36/2019/NĐ-CP · 29/04/2019 Sửa đổi, bổ sung: 142/2018/NĐ-CP · 09/10/2018
Chính phủ Ban hành 01/07/2016 Hiệu lực 01/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao · 36/2019/NĐ-CP
Nghị định số 106/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao · 106/2016/NĐ-CP
14/06/201936/2019/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 09/10/2018142/2018/NĐ-CPSửa đổi 01/07/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 106/2016/NĐ-CP › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Điều kiện kinh doanh đối với một số hoạt động thể thao cụ thể

1. Điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong nhà, trong sân tập:

a) Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này;

b) Có đủ diện tích sân tập trong nhà, sân tập đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định.

Khoản 2 Điều 7 đã bị bãi bỏ bởi 142/2018/NĐ-CP, hiệu lực từ 09/10/2018. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

3. Điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong bể bơi:

a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Nước bể bơi đáp ứng mức giới hạn chỉ tiêu chất lượng nước sinh hoạt thông thường đã được công bố.