vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định 106/2016/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 14/06/2019 Thay thế: 36/2019/NĐ-CP · 29/04/2019 Sửa đổi, bổ sung: 142/2018/NĐ-CP · 09/10/2018
Chính phủ Ban hành 01/07/2016 Hiệu lực 01/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao · 36/2019/NĐ-CP
Nghị định số 106/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao · 106/2016/NĐ-CP
14/06/201936/2019/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 09/10/2018142/2018/NĐ-CPSửa đổi 01/07/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 106/2016/NĐ-CP › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Kinh doanh hoat dong the thao la viec su dung co so vát chat, trang thiet bi the thao de cung cap mot, mot so hoac tata chich vu huong dan tap luyen, tap luyen, biieu dien, thi dau the thao nham muc dich sinh loi.
2. Co so kinh doanh hoat dong the thao la doanh nghiêp, hô kinh doanh hoac cac co so khac có chuc nang kinh doanh hoat dong the thao.
3. Hoat dong the thao mao hiem la hoat dong the thao duoc thuc hiên trong dieu kien nguy hiem doi hoi thai tuan thu nghiem ngat phuong phap, yeu cau tap luyen the thao nham bao dam an toan cho suc khoe va tinh mang nguoi tham gia hoat dong the thao.