Điều 23. Xử phạt người điều khiển xe ô tô chở hành khách, ô tô chở người và các loại xe tương tự xe ô tô chở hành khách, chở người vi phạm quy định về vận tải đường bộ
1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Điểm a Khoản 1 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm b Khoản 1 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 2 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
3. Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 800.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Điểm a Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm b Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm c Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm d Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm đ Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm e Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm g Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm h Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm i Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm k Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm l Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm m Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm n Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm o Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm p Khoản 3 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 4 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Điểm a Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm b Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm c Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm d Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm đ Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm e Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm g Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 123/2021/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2022. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm h Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm i Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm k Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm l Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm m Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm n Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm o Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm p Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm q Khoản 5 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 6 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Điểm a Khoản 6 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 7 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Nội dung này đã bị bãi bỏ bởi 168/2024/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 8 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 9 Điều 23 đã bị bãi bỏ bởi 336/2025/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ