vanban.org

Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập — Nghị định 03/2000/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/02/2000 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/06/2004 Sửa đổi, bổ sung: 125/2004/NĐ-CP · 19/05/2004 Sửa đổi, bổ sung: 27/2003/CT-TTg · 11/12/2003
Chính phủ Ban hành 03/02/2000 Hiệu lực 18/02/2000 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 28 năm
Nghị định số 03/2000/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp · 03/2000/NĐ-CP
14/06/2004125/2004/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 18/02/2000Bản gốcThay thế
Nghị định số 40/1998/NĐ-CP Về kinh doanh vận tải biển của công ty, doanh nghiệp tư nhân · 40/1998/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 03/2000/NĐ-CP › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập

1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên.

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây:

Sửa đổi bởi 125/2004/NĐ-CP · hiệu lực 14/06/2004

a) Tên, địa chỉ, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc số quyết định thành lập của từng thành viên

b) Phần vốn góp và giá trị vốn góp của từng thành viên;

c) Loại tài sản, số lượng tài sản góp vốn; giá trị còn lại của mỗi tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;

d) Thời điểm góp vốn;

đ) Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty hoặc của tất cả thành viên.

3. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần phải có các nội dung sau đây:

Sửa đổi bởi 125/2004/NĐ-CP · hiệu lực 14/06/2004

a) Tên, địa chỉ, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc số quyết định thành lập của từng cổ đông sáng lập.

b) Tổng số cổ phần, số cổ phần và giá trị cổ phần từng loại của từng cổ đông sáng lập;

c) Loại tài sản và số lượng tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của mỗi tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;

d) Thời điểm góp vốn cổ phần;

đ) Tổng số cổ phần và giá trị tổng số cổ phần của tất cả cổ đông sáng lập;

e) Chữ ký của tất cả cổ đông sáng lập hoặc của người đại diện theo pháp luật cuả công ty.

4. Danh sách thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải có các nội dung sau đây:

a) Họ, tên và nơi cư trú của từng thành viên;

b) Nghề nghiệp và trình độ chuyên môn của từng thành viên;

c) Phần vốn góp và giá trị phần vốn góp;

d) Loại tài sản và số lượng tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;

đ) Thời điểm góp vốn;

e) Chữ ký của tất cả thành viên hợp danh.