vanban.org

Thông tư liên tịch số 07/2001/TTLT/BKH-TCTK Hướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/11/2001 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tổng cục Thống kê Ban hành 01/11/2001 Hiệu lực 16/11/2001 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 16/11/2001 — Văn thư vanban.org

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ-TỔNG CỤC THỐNG KÊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2001/TTLT/BKH-TCTK

Hà Nội, Ngày 01 tháng 11 năm 2001

THÔNG TƯ

Hướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh

Căn cứ Điều 6; Khoản 2, Điều 7; Khoản 1, Điều 8 Luật Doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ về Đăng ký kinh doanh;

Căn cứ Nghị định số 03/2000/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;

Căn cứ vào các quy định pháp lý về ngành, nghề kinh doanh quy định tại các Luật, Pháp lệnh và Nghị định có liên quan;

Nhằm xử lý một bước những vướng mắc trong công tác đăng ký ngành, nghề kinh doanh và đáp ứng nhu cầu phát triển ngành, nghề kinh doanh trong nền kinh tế .

Liên tịch Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê hướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh như sau:

1. Ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh quy định tại Thông tư này áp dụng cho việc đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể hoạt động theo Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ Về đăng ký kinh doanh (gọi tắt là doanh nghiệp).

2. Không đăng ký những ngành, nghề cấm kinh doanh quy định tại Điều 3, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp.

Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh được tập hợp tại Phụ lục I Thông tư này.

3. Doanh nghiệp có thể đăng ký kinh doanh nhiều ngành, nghề nhưng phải là ngành, nghề có hoạt động kinh doanh. Nếu trong thời hạn một năm mà doanh nghiệp không kinh doanh ngành, nghề đã đăng ký thì phải thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh để xoá ngành, nghề này trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với một số doanh nghiệp cụ thể, không được ghi vào Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cụm từ kinh doanh tất cả các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.

4. Đối với những ngành, nghề kinh doanh mà doanh nghiệp đăng ký kinh doanh không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh thì cơ quan đăng ký kinh doanh đối chiếu với bản Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh ban hành tại Phụ lục II Thông tư này để đăng ký ngành, nghề theo mã số quy định vào Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Khi doanh nghiệp đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh đề nghị doanh nghiệp nghiên cứu bản Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh để lựa chọn cho phù hợp với ý tưởng kinh doanh của doanh nghiệp. Nếu doanh nghiệp đề nghị đăng ký một ngành, nghề kinh doanh mới chưa có trong Danh mục thì một mặt, cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện việc đăng ký bình thường cho doanh nghiệp; mặt khác thực hiện các công việc sau:

- Nếu ngành, nghề mới là nhóm ngành, nghề cấp I mới thì thông báo bằng văn bản với Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê để Liên Bộ có văn bản hướng dẫn.

- Nếu ngành, nghề mới chỉ là những ngành, nghề cụ thể cấp II, III, IV... thì báo cáo với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để Bộ thống nhất mã số mới cho ngành, nghề đó.

Không được từ chối việc đăng ký ngành, nghề kinh doanh đối với những ngành, nghề kinh doanh không thuộc diện cấm kinh doanh, kể cả những ngành, nghề chưa có trong Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh.

5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan đăng ký kinh doanh phản ánh kịp thời để Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê xử lý hoặc hướng dẫn bổ sung.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)

Lại Quang Thực 

Q. TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỐNG KẾ
(Đã ký)

Lê Mạnh Hùng

Phụ lục I

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ CẤM KINH DOANH (Quy định tại Điều 3, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp)

DANH MỤC

NGÀNH, NGHỀ CẤM KINH DOANH
(Quy định tại Điều 3, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp)

a. Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang;

b. Kinh doanh chất nổ, chất độc, chất phóng xạ;

c. Kinh doanh chất ma tuý;

d. Kinh doanh mại dâm, dịch vụ tổ chức mại dâm, buôn bán phụ nữ, trẻ em;

e. Kinh doanh dịch vụ tổ chức đánh bạc, gá bạc;

f.  Kinh doanh các hoá chất có tính độc hại mạnh;

g. Kinh doanh các hiện vật thuộc di tích lịch sử, văn hoá, bảo tàng;

h. Kinh doanh các sản phẩm văn hoá phản động, đồi truỵ, mê tín, dị đoan hoặc có hại đến giáo dục nhân cách;

i. Kinh doanh các loại pháo;

j. Kinh doanh thực vật, động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật, thực vật quý hiếm khác cần được bảo vệ;

k. Kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật từ, an toàn xã hội.

Phụ lục II

Danh mục

DANH MỤC

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Thông tư Liên tịch số 07/2001/TTLT/BKH-TCTK ngày 01 tháng 11 năm 2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê)

Mã số Ngành, nghề kinh doanh Mã tương ứng với Hệ thống ngành KTQD
A. NÔNG NGHIỆP VÀ LÂM NGHIỆP
01 Nông nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan 01
011 Trổng trọt 011
0111-011100 Trồng lúa 0111
0112-011200 Trồng cây lương thực có hạt khác 0112
0113 Trồng cây công nghiệp 0113
01131 Trồng cây công nghiệp ngắn ngày  
011311 Trồng mía  
011312 Trồng củ cải đường  
011313 Trổng bông  
011314 Trổng đay, gai, cói  
011315 Trồng đỗ tương  
011316 Trồng lạc (đậu phộng)  
011317 Trồng vừng  
011319 Trồng cây công nghiệp ngắn ngày khác  
011332 Trồng cây công nghiệp dài ngày  
011321 Trồng cây cao su  
011322 Trồng cây cà phê  
011323 Trồng cây chè  
011324 Trồng cây điều  
011325 Trồng cây hạt tiêu  
011326 Trồng dừa  
011327 Trồng cây dâu nuôi tằm  
011329 Trồng cây công nghiệp dài ngày khác  
0114 Trồng cây dược liệu  
01141-011410 Trồng cây tam thất  
01142-011420 Trồng cây hương nhu  
01149-011490 Trồng cây dược liệu khác  
0115- 011500 Trồng cây ăn quả 0115
0116-011600 Trồng rau đậu, cây gia vị 0116
0117-011700 Trồng cây chất bột lấy củ 0112
0118-011800 Trồng hoa, cây cảnh 0116
0119-011900 Trồng các loại cây khác 0117
012 Chăn nuôi. 012
0121 Chăn nuôi gia súc 0121
01211 Chăn nuôi đại gia súc  
012111 Chăn nuôi bò sữa  
012112 Chăn nuôi bò thịt  
012113 Chăn nuôi trâu  
012114 Chăn nuôi dê  
012115 Chăn nuôi ngựa  
012116 Chăn nuôi cừu  
012117 Chăn nuôi hươu, nai  
012118 Chăn nuôi gấu  
012119 Chăn nuôi đại gia súc khác  
01212 Chăn nuôi lợn  
012121 Chăn nuôi lợn thịt  
012122 Chăn nuôi lợn sữa  
012123 Chăn nuôi lợn giống  
0122 Chăn nuôi gia cầm 0122
01221 Nuôi gia cầm  
012211 Nuôi gà lấy trứng  
012212 Nuôi gà thịt  
012213 Nuôi ngan  
012214 Nuôi vịt  
012215 Nuôi ngỗng  
012219 Nuôi gia cầm khác  
0123 Chăn nuôi khác 0123
01231 Nuôi tiểu gia súc  
012311 Nuôi thỏ  
012312 Nuôi chó  
012313 Nuôi mèo  
012319 Chăn nuôi các loại tiểu gia súc khác  
01232-012320 Nuôi đà điểu  
01233-012330 Nuôi chim  
01234-012340 ấp chứng gia cầm  
01235 Nuôi bò sát  
012351 Nuôi rắn  
012352 Nuôi trăn  
012353 Nuôi rùa, ba ba  
012354 Nuôi cá sấu  
012355 Nuôi các loại bò sát khác  
01236 Nuôi côn trùng  
012361 Nuôi tằm  
012362 Nuôi ong lấy mật  
012369 Nuôi các loại côn trùng khác  
013 Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 013-0130
014 Các hoạt động hỗ trợ trồng trọt và chăn nuôi (trừ hoạt động thú y) 014-0140
0141 Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt  
01411-014110 Dịch vụ cung cấp giống cây trồng  
01412-014120 Dịch vụ hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt  
01413-014130 Dịch vụ thu họạch cây trồng  
01414-014140 Dịch vụ làm đất, tưới tiêu, chăm bón  
01415-014150 Dịch vụ quản lý trang trại  
01416-014160 Dịch vụ bảo vệ thực vật  
01419-014170 Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt khác  
0142 Hoạt động hỗ trợ chăn nuôi  
01421-014210 Dịch vụ cung cấp giống vật nuôi  
01422-014220 Dịch vụ cung cấp kỹ thuật nuôi  
01423-014230 Dịch vụ chăm sóc động vật cảnh  
01429-014290 Các hoạt động hỗ trợ chăn nuôi khác  
015-015000 Thuần dưỡng thú và các hoạt động dịch vụ liên quan 015-0150
02 Lâm nghiệp và các hoạt động dịch vụ liên quan 02
021 Trồng rừng 020-0200
0211-021100 Trồng rừng phòng hộ  
0212-021200 Trồng rừng tái sinh  
0219-021900 Trồng rừng khác  
022 Chăm sóc rừng  
0221-022100 Chăm sóc rừng trồng  
0222-022200 Chăm sóc rừng tự nhiên  
023 Thu hoạch sản phẩm rừng  
0231-023100 Khai thác và sơ chế gỗ  
0232-023200 Thu lượm lâm sản  
0233-023300 Thu, hái cây thuốc  
0239-023900 Thu hoạch các loại lâm sản khác  
024 Hoạt động hỗ trợ lâm nghiệp  
0241-024100 Dịch vụ phòng chống cháy rừng  
0242-024200 Dịch vụ cung cấp giống cây trồng rừng  
0243-024300 Dịchvụ kiểm tra, đánh giá chất lượng, sản lượng cây rừng  
0244-024400 Dịch vụ bảo vệ rừng, kiểm soát vật gây hại cho cây, cho động vật rừng  
0245-024500 Dịch vụ chống mối mọt  
0249-024900 Các hoạt động hỗ trợ lâm nghiệp khác  
B. THUỶ SẢN
05 Đánh bắt thuỷ sản, ươm, nuôi trồng thuỷ sản và các hoạt động dịch vụ liên quan. 05
051 Đánh bắt thuỷ sản 050-0500
0511-051100 Đánh bắt cá nước ngọt  
0512-051200 Đánh bắt cá nước mặn  
0513-051300 Đánh bắt tôm  
0514-051400 Đánh bắt cua, ghẹ, ốc, nhiễm thể hai mảnh vỏ  
0515-051500 Thu lượm ngọc trai, yến sào, bọt biển, tảo, san hô  
0519-051900 Đánh bắt các loại thuỷ sản khác  
052 Nuôi thuỷ sản 050-0500
0521-052100 Nuôi cá (nước mặn, nước ngọt, nước lợ)  
0522-052200 Nuôi tôm  
0523-052300 Nuôi cua, ghẹ  
0524-052400 Nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ  
0525-052500 Nuôi ốc  
0529-052900 Nuôi các loại thuỷ sản khác  
053-053000 Trồng các loại thuỷ sản dưới nước (rau câu rong biển...) 050-0500
054 Dịch vụ thuỷ sản 050-0500
0541-054100 Dịch vụ chữa bệnh cho thuỷ sản  
0542-054200 Dịch vụ thu gom, vận chuyển thuỷ sản sống  
0543-054300 Dịch vụ cung cấp thức ăn nuôi thuỷ sản  
0544-054400 Ươm cá, tôm giống  
0545-054500 Chế biến cá và thuỷ sản trên tàu  
0546-054600 Dịch vụ cung cấp nước đá ướp lạnh, bảo quản thuỷ sản  
0549-054900 Các dịch vụ thuỷ sản khác  
                                 C. Công nghiệp khai thác
10 Khai thác than cứng, than non, than bùn 10
101 Khai thác và thu gom than cứng 101-1010
1011-101100 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)  
1012-101200 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)  
1013-101300 Tuyển chọn, thu gom than  
1014-101400 Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn chứa than cứng khác  
102 Khai thác và thu gom than non 102-1020
1021-102100 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)  
1022-102200 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)  
1023-102300 Tuyển chọn, thu gom than  
1024-102400 Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn chứa than  
103 Khai thác và thu gom than bùn 103-1030
1031-103100 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)  
1032-103200 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)  
1033-103300 tuyển chọn, thu gom than  
1034-103400 Sản xuất than bánh, than tổ ong từ than bùn  
11 Khai thác dầu khí và các hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò) 11
111 Khai thác dầu khí 111-1110
1111-111100 Khai thác dầu khí trên đất liền  
1112-111200 Khai thác dầu khí trên biển  
112 Các hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò) 112-1120
1121 Hoạt động hỗ trợ khai thác dầu khí trên cơ sở hợp đồng  
11211-112110 Hoạt động khoan định hướng  
11212-112120 Hoạt động trát bờ, bơm, bịt, huỷ giếng  
1129-112900 Hoạt động khác hỗ trợ hoạt động khai thác dầu khí  
12 Khai thác quặng Uranium và quặng Thorium 12
121-121000 Khai thác quặng Uranium 120-1200
122-122000 Khai thác quặng Thorium 120-1200
13 Khai thác quặng kim loại 13
131 Khai thác quặng kim loại đen 131-1310
1311-131100 Khai thác quặng sắt  
1319-131900 Khai thác quặng kim loại đen khác  
132 Khai thác quặng kim loại màu (trừ quặng Uranium và quặng Thorium) 132-1320
1321-132100 Khai thác quặng đồng, niken  
1322-132200 Khai thác quặng chì, thiếc, kẽm  
1323-132300 Khai thắc quặng bô xít  
1324-132400 Khai thắc quặng vàng, bạc  
1325-132500 Thu gom các loại quặng kim loại màu (trừ quặng  Uranium và quặng Thorium)  
1329-132900 Khai thắc quặng kim loại màu khác  
14 Khai thắc đá và khai thác mỏ khác 14
141 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh 141-1410
1411-141100 Khai thác cát, sỏi  
1412-141200 Khai thắc cao lanh, đất sét  
1413 Khai thắc đá  
14131-141310 Khai thắc đá granít  
14132-141320 Khai thắc đá làm đường  
14133-141330 Khai thắc đá xây dựng  
14134-141340 Khai thác đá phiến  
14135-141350 Khai thác đá sa thạch  
14136-141360 Khai thác đá vôi  
14137-141370 Thu gom các loại đá  
14139-141390 Khai thác các loại đá khác  
142 Khai thác các loại mỏ khác 142
1421 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 1421
14211-142110 Khai thác mỏ Apatít  
14219-142190 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón khác  
1422 Khai thác muối 1422
14221-142210 Làm muối từ nước biển  
14222-142220 Khai thác muối mỏ  
1423-142300 Khai thác đá quý (kim cương, rubi, saphia,...) 1429
1424-142400 Khai thác nhựa đường tự nhiên hoặc bitum  
1429-142900 Khai thác mỏ khác 1429
D. CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN
15 Sản xuất thực phẩm và đồ uống 15
151 Sản xuất, chế biến và bảo quản thịt, thuỷ sản, rau quả, dầu và mỡ 151
1511 Sản xuất, chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt 1511
15111 Giết mổ và chế biến thịt động vật  
151111 Giết mổ, chế biến thịt gia cầm  
151112 Giết mổ, chế biến thịt gia súc  
151113 Giết mổ chế biến động vật bò sát (thịt rắn, thịt cá sấu)  
151114 Chế biến thịt, mỡ đóng gói và đóng hộp (thịt hộp, xúc xích, lạc xường, patê, dăm bông; thịt hun khói, thịt khô, bóng bì lợn)  
151119 Giết mổ và chế biến thịt các loại động vật khác  
1512 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và sản phẩm từ thuỷ sản 1512
15121-151210 Chế biến cá (phơi sấy khô, đóng gói, đóng hộp)  
15122-151220 Chế biến tôm các loại (phơi sấy khô, đóng gói, đóng hộp)  
15123-151230 Chế biến, đóng gói nhuyễn thể  
15129-151290 Chế biến thuỷ sản khác  
1513 Chế biến và bảo quản rau quả 1513
15131 Bảo quản rau quả đông lạnh và sản xuất thức ăn đông lạnh (trừ hải sản và đồ hộp)  
151311 Bảo quản rau quả đông lạnh  
151312 Sản xuất thức ăn động lạnh (sản xuất bánh pizza đông lạnh, thạch dừa,...)  
15132 Chế biến rau quả  
151321 Đóng hộp rau quả (dưa chuột, nấm...)  
151322 Đóng hộp nước quả, rau  
151323 Ngâm dầm rau quả (ngấm chua, ngâm mặn)  
151324 Sấy khô rau quả đóng túi, đóng hộp  
151325 Sản xuất, chế biến hoa quả lên men  
151329 Chế biến sản phẩm khác từ rau quả  
1514 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1514
15141 Sản xuất dầu và chất béo từ thực vật  
151411 ép hạt chứa tinh dầu, chất béo  
151412 Chưng cất tinh dầu  
151413 Sản xuất bơ, dầu ăn thực vật và các sản phẩm tương tự  
151414 Pha trộn, tinh chế dầu và chất béo  
15142 Sản xuất mỡ động vật  
152 Sản xuất sản phẩm bơ, sữa 152-1520
1521 Sản xuất sữa lỏng và các sản phẩm chiết xuất từ sữa  
15211-152110 Chế biến sữa tươi (tiệt trùng, thuần chất sữa, đóng chai, đóng túi)  
15212-152120 Sản xuất sữa đặc có đường đóng hộp  
15213-152130 Sản xuất sữa bột đóng hộp, đóng túi, đóng bao, thùng sắt tây  
15214-152140 Sản xuất sản phẩm sữa cô đặc  
15215-152150 Sản xuất bơ, pho mát từ sữa động vật  
15219-152190 Sản xuất các sản phẩm khác chiết xuất từ sữa  
1522 Sản xuất kem và đồ tráng miệng đông lạnh  
15221-152210 Sản xuất kem, sữa kem  
15222-152220 Sản xuất đồ tráng miệng động lạnh  
15223-152230 Sản xuất các loại sữa chua  
153 Xay xát, sản xuất bột và sản xuất thức ăn gia súc 153
1531 Xay xát và sản xuất bột thô 1531
15311-153110 Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo  
15319-153190 Sản xuất các loại bột thô  
1532 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1532
15321-153210 Nghiền bột ngũ cốc  
15329-153290 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm khác từ tinh bột  
1533 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm  
15331-153310 Sản xuất thức ăn cho gia súc 1533
15332-153320 Sản xuất thức ăn cho gia cầm  
154 Sản xuất thực phẩm khác  
1541 Sản xuất các loại bánh từ bột 1541
15411-154110 Sản xuất bánh từ bột mỳ, bánh mỳ, bánh quy  
15412-154120 Sản xuất bánh đậu xanh  
15413-154130 Sản xuất bánh gai, bánh xu xê, bánh cáy  
15414-154140 Sản xuất bánh cáy, bánh chè lam  
15419-154190 Sản xuất các loại bánh khác từ bột  
1542 Sản xuất đường 1542
15421-154210 Sản xuất mật mía, đường phèn, đường phổi, đường cát  
15422-154220 Sản xuất đường kết tinh, tinh luyện đường kính, đường cát từ đường mật mía  
15423-154230 Sản xuất đường từ củ cải đường, cây thích, cây thốt nốt  
15424-154240 Sản xuất đường Glucoza từ các loại bột  
1543 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt, kẹo 1543
15431-154310 Sản xuất sôcôla và bánh kẹo có sôcôla  
15432 Sản xuất bánh kẹo không có sôcôla  
154321 Sản xuất bánh các loại (trừ loại có sôcôla)  
154322 Sản xuất kẹo các loại (trừ loại có sôcôla)  
154323 Sản xuất các loại bỏng, kẹo từ bỏng (bỏng ngô, kẹo cuđơ,...)  
15433-154330 Sản xuất các loại mứt, ô mai  
1544 Sản xuất các sản phẩm ăn liền 1544
15441-154410 Sản xuất đồ ăn liền (mỳ, phở, bún, bánh đa, cháo ăn liền đóng gói) từ bột mỳ, bột gạo  
15442-154420 Sản xuất các loại bánh, phở, bún, bánh đúc, mỳ gạo, mỳ sợi, mỳ ống, bánh đa canh, bánh đa nem, bánh đa nướng, bánh tráng, vỏ bánh (không đóng gói dưới dạng ăn liền)  
1545 Sản xuất thực phẩm từ ngũ cốc  
15451-154510 Sản xuất các loại bánh từ ngũ cốc để ăn sáng (bánh chưng, bánh nếp, bánh tẻ, bánh dầy, bánh gối, bánh bèo, bánh tôm, bánh khoai...)  
15452-154520 Sản xuất cốm, bánh cốm  
1546 Sản xuất đồ ăn nhanh (ngoài các sản phẩm ăn liền)  
15461-154610 Sản xuất các loại hạt thành đồ ăn nhanh (lạc chao dầu, hạt điều chiên...)  
15469-154690 Sản xuất các đồ ăn nhanh khác (bánh phồng tôm, khoai tây chiên,...)  
1549 Sản xuất các thực phẩm khác 1549
15491 Sản xuất chè và cà phê , đồ pha để uống  
154911 Sản xuất cà phê ( rang, xay cà phê; sản xuất cà phê fin, cà phê tan,....)  
154912 Sản xuất các loại chè uống (chè xanh, chè đen, chè atisô, chè cam thảo, chè thanh nhiệt,...)  
15492 Sản xuất gia vị, nước chấm. nước xốt  
154921 Sản xuất bột ngọt  
154922 Sản xuất bột canh, bột gia vị  
154923 Sản xuất muối i-ốt  
154924 Sản xuất dấm  
154925 Sản xuất mắm cá  
154926 Sản xuất mắm từ tôm, tép (mắm tôm, mắm tôm chua,...)  
154927 Sản xuất tương, tương ớt, tương cà  
154928 Sản xuất nước chấm (xì dầu, ma gi,...)  
154929 Sản xuất gia vị, nước chấm, nước xốt khác  
15499-154990 Sản xuất các thực phẩm khác  
155 Sản xuất đồ uống 155
1551 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh; sản xuất rượu etilic từ nguyên liệu lên men 1551
15511-155110 Sản xuất rượu mạnh  
15512-155120 Sản xuất cồn êtylic  
15513-155130 Sản xuất các loại rượu thuốc, rượu bổ, rượu đánh trứng  
1552 Sản xuất rượu nhẹ 1552
15521-155210 Sản xuất rượu vang  
15522-155220 Sản xuất rượu mùi, rượu ngọt từ rau quả  
15529-155290 Sản xuất đồ uống được lên men khác  
1553 Sản xuất bia và mạch nha 1553
15531-155310 Sản xuất bia (bia tươi, bia hơi, bia chai, bia hộp)  
15532-155320 Sản xuất mạch nha  
1554 Sản xuất đồ uống không cồn 1554
15541-155410 Sản xuất nước đá  
15542-155420 Sản xuất nước uống tinh khiết, nước khoáng đóng chai  
15543-155430 Sản xuất nước uống được chế biến từ hoa quả đóng chai, đóng hộp (trừ loại làm lạnh)  
15544-155440 Sản xuất các loại sirô  
15545-155450 Sản xuất sôđa  
15546-155460 Sản xuất hương liệu cô đặc  
15549-155490 Sản xuất các loại đồ uống không cồn khác  
16 Sản xuất các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 16
161-161000 Chế biến lá thuốc lá, thuốc lào (sấy, tước cọng, thái, ...) 160-1600
162-162000 Sản xuất thuốc lá điếu  
163-163000 Sản xuất thuốc lá cuốn bằng lá thuốc (xì gà)  
164-164000 Sản xuất phụ liệu, hương liệu dùng trong sản xuất thuốc lá điếu  
17 Dệt 17
171 Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện các sản phẩm dệt 171
1711 Sản xuất sợi và dệt vải 1711
17111-171110 Sản xuất sợi tơ tằm  
17112-171120 Sản xuất sợi khác (sợi bông, sợi đay,...)  
17113-171130 Sản xuất chỉ (chỉ khâu, thêu, ...)  
17114-171140 Dệt vải  
1712 Hoàn thiện các sản phẩm dệt 1712
17121-171210 Hoàn thiện các sản phẩm sợi vải, hàng dệt  
17122-171220 Tẩy trắng, hoàn thiện về mặt hoá học  
17123-171230 Nhuộm màu sợi, vải, hàng dệt  
17124-171240 In nổi các loại vải và sản phẩm dệt  
172 Sản xuất hàng dệt khác 172
1721 Sản xuất sản phẩm dệt, may sẵn (trừ quần áo) 1721
17211-172110 Sản xuất đồ đệm, lót không qua dệt, đồ dùng nhồi bông  
17212-172120 May công nghiệp (may mui, bạt, đệm,...)  
17213-172130 Sản xuất mành, rèm chắn nắng bằng nhựa  
17214-172140 Dệt bao bì nhựa, PP, PE  
1722 Sản xuất thảm và chăn đệm 1722
17221-172210 Đan, ghép thảm, nỉ  
17222-172220 Sản xuất chăn, thảm  
1723 Sản xuất dây bện và lưới 1723
17231-172310 Sản xuất sợi dây, sợi gai, dây thừng  
17232-172320 Sản xuất lưới, dây bện, dây câu  
1729 Sản xuất hàng dệt khác 1729
17291-172910 Sản xuất vải giả da, lông thú giả  
17292-172920 Sản xuất vải chịu nhiệt  
17293-172930 Bọc, tráng vải (tráng cao su chống nước, đánh bóng, bọc kim loại sợi, vải, ngâm dầu, chống nước)  
17294-172940 Sản xuất màn, rèm, đăng ten, vải tuyn  
17295-172950 Sản xuất vải làm mành sản xuất lốp xe  
17296-172960 Sản xuất đồ trang sức và vật phẩm tương tự bằng nguyên liệu dệt  
17297-172970 Sản xuất sợi bấc, vải dùng để rây, sàng,  
17298-172980 Sản xuất khăn bông các loại  
17299-172990 Sản xuất vải màn sợi bông  
173 Sản xuất hàng đan, móc 173-1730
1731 Đan quần áo (đan len, đan sợi, dệt len)  
17311-173110 Dệt len, sợi  
17312-173120 Dệt kim, bít tất, găng tay  
17313-173130 Sản xuất đồ lót bằng phương pháp đan, dệt kim  
1732-173200 Sản xuất ren  
1733-173300 Sản xuất vải không qua dệt  
1734-173400 Sản xuất ruy băng  
1735-173500 Sản xuất vải dệt kim  
1736-173600 Sản xuất quần áo, đan, dệt kim  
1737-173700 Sản xuất giầy, dép bằng vải, sợi không có đế giầy  
18 May trang phục, thuộc và nhuộm da lông thú 18
181 May trang phục (trừ quần áo da lông thú) 181-1810
1811 Sản xuất quần áo may sẵn  
18111-181110 May gia công  
18112-181120 Cắt may quần áo nam (comple, quần âu, sơ mi, quần áo ngủ, đồ lót)  
18113-181130 Cắt may quần áo nữ (áo dài, comple, váy, quần áo, đồ lót)  
18114-181140 Sản xuất quần áo trẻ em  
18115-181150 Sản xuất quần áo thể thao  
18119-181190 Sản xuất các loại quần áo phục vụ lễ hội, đám cưới, đám tang, ...  
1812-181200 Sản xuất quần áo bảo hộ lao động  
1813-181300 Sản xuất khăn quàng, caravat, mũ  
1814-181400 Sản xuất các đồ phụ trợ quần áo (sản xuất cổ cồn đăng ten, thêu ren, thắt lưng,...)  
182 Thuộc và nhuộm da lông thú, sản xuất các sản phẩm từ da lông thú 182-1820
1821-182100 Sản xuất quần áo da  
1822-182200 Sản xuất quần áo lông thú  
1823-182300 Thuộc và nhuộm da lông thú  
19 Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên, đệm và giầy dép 19
191 Thuộc da, sơ chế da, sản xuất vali, tíu xách, yên đệm 191
1911-191100 Thuộc, sơ chế da 1911
1912-191200 Sản xuất vali, túi xách, và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1912
192 Sản xuất giầy dép 192-1920
1921-192100 Sản xuất giầy, dép thể thao  
1922-192200 Sản xuất giầy, dép da  
1923-192300 Sản xuất các loại giầy dép khác (vải, giả da,...)  
1924-192400 Sản xuất ủng và giầy bảo hộ lao động  
20 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ gường, tủ, bàn, ghế); sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 20
201 Cưa, xẻ và bào gỗ 201-2010
2011-2011001 Cưa xẻ gỗ thành ván, cọc, cột, kèo, tà vẹt  
2012-201200 Bảo quản gỗ (tẩm chất phòng cháy, chống mối mọt, sấy gỗ)  
202 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và các vật liệu tết bện 202
2021 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (formica) 2021
20211-202110 Sản xuất gỗ dán  
20212-202120 Sản xuất ván ép, gỗ công nghiệp  
2022-202200 Sản xuất đồ gỗ xây dựng  
2023-202300 Sản xuất bao bì bằng gỗ 2023
2029 Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 2029
20291 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ  
202911 Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ (bao gồm cả sản xuất đồ gỗ giả cổ)  
202912 Sản xuất đồ sơn mài, đồ chạm khảm trang trí  
20292-202920 Phục hồi di tích bằng gỗ  
20293 Sản xuất các sản phẩm từ song mây, tre, trúc, nứa, rơm, rạ, cói, xơ dừa, vật liệu tết, bện  
202931 Sản xuất các sản phẩm từ tre trúc (chiếu tre, đũa tre, mành tre, mành trúc, bàn ghế,...)  
202932 Sản xuất các sản phẩm mỹ nghệ từ song, mây, tre, trúc  
202933 Sản xuất các sản phẩm từ cói (chiếu cói, thảm cói, túi, làn, bị cói,...)  
202934 Sản xuất các sản phẩm tết, bện  
202935 Sản xuất mành, rèm chắn nắng bằng tre  
202936 Sản xuất cót ép  
202939 Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, mây, song, tre, rơm, rạ  
21 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 21
210 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 210
2101 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 2101
21011 Sản xuất bột giấy từ xenlulô và giấy loại  
210111 Sản xuất bột giấy bằng phương pháp cơ học  
210112 Sản xuất bột giấy từ giấy loại bằng phương pháp hoá học  
210119 Sản xuất bột giấy bằng các phương pháp khác  
21012-210120 Sản xuất giấy cút sê, giấy bóng  
21013-210130 Sản xuất giấy in  
21014-210140 Sản xuất khăn giấy và giấy ăn  
21015-210150 Sản xuất giấy dán tường, dán trần  
21016-210160 Sản xuất giấy cuốn thuốc lá  
21017-210170 Sản xuất giấy dó, giấy bản (dùng trong vẽ tranh dân gian)  
21018-210180 Sản xuất giấy dùng trong tôn giáo (để làm vàng mã...)  
21019-210190 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa khác  
2102 Sản xuất giấy nhãn và bao bì 2102
21021-210210 Sản xuất giấy nhãn  
21022-210220 Sản xuất bao bì giấy  
21023-210230 Sản xuất giấy văn phòng phẩm (phong bì, giấy thấm)  
2109 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa 2109
21091-210910 Sản xuất giấy văn phòng phẩm (phong bì, giấy thấm, giấy viết, giấy in ở văn phòng, giấy tập)  
21092-210920 Sản xuất giấy vệ sinh dùng một lần  
21093-210930 Sản xuất tã lót dùng một lần bằng giấy  
21094-210940 Sản xuất băng vệ sinh cho phụ nữ  
21099-210990 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa  
22 Xuất bản, in, sao bản ghi các loại 22
221 Xuất bản 221
2211-221100 Xuất bản sách 2211
2212-221200 Xuất bản báo, tạp chí, ấn phẩm định kỳ 2212
2213-221300 Xuất bản các bản ghi âm thanh 2213
2219 Xuất bản các ấn phẩm khác 2219
22191-221910 Sản xuất tranh trang trí  
22192-221920 Xuất bản các loại bản đồ  
22193-221930 Xuất bản các sản phẩm khác (lịch, catalogue...)  
222 In và các dịch vụ in liên quan đến in 222
2221 In 2221
22211-222110 In lụa  
22212-222120 In ống đồng, khắc gỗ, in đá  
22213-222130 n bao bì, các nhãn mang tính thương mại   
22214-222140 In tiền, chứng chỉ có giá  
22215-222150 In sách báo, xuất bản phẩm  
22216-222160 In biểu mẫu kinh doanh, hoá đơn chứng từ  
22219-222190 In khác  
2222 Các dịch vụ liên quan đến in 2222
22221-222210 Dịch vụ chế bản, sản xuất bản kẽm  
22222-222220 Đồng bìa, giấy sách, kẻ giấy  
22223-222230 Mạ nhũ, mạ vàng, nhuộm màu bìa sách  
22229-222290 Các dịch vụ khác liên quan đến in  
223 Sao chép băng, đĩa các loại 223-2230
2231-223100 Sao chép, phân phối băng video, băng ghi âm  
2232-223200 Sao chép, phân phối đĩa compact, CD, VCD, DVD  
2233-223300 Tái sản xuất phần mềm  
23 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế và nhiên liệu hạt nhân 23
231 Sản xuất than và phụ phẩm kèm theo 231-2310
2311-231100 Sản xuất than đá  
2312-231200 Sản xuất than cốc (luyện than)  
2313-231300 Sản xuất than cám  
2314-231400 Sản xuất than củi và các bon đã hoạt hoá, than hoạt tính và các chất xử lý nước  
2315-231500 Sản xuất tổ ong  
232 Sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế 232-2320
2321-232100 Sản xuất xăng các loại (xăng ô tô, máy bay, dầu hoả, diezel), lọc dầu  
2322-232200 Sản xuất dầu bôi trơn, dầu nhờn  
2323-232300 Sản xuất mỡ bôi trơn  
2324-232400 Sản xuất các nguyên liệu hoá dầu  
2325-232500 Sản xuất nhựa đường, hắc ín  
2326-232600 Sản xuất sáp (parafin)  
2327-232700 Sản xuất giấy dầu  
2328-232800 Sản xuất các vật liệu chống them từ dầu mỏ  
2329-232900 Sản xuất các sản phẩm khác từ dầu mỏ  
24 Sản xuất hoá chất và các sản phẩm hoá chất 24
241 Sản xuất hoá chất cơ bản 241
2411 Sản xuất hoá chất cơ bản (trừ phân bón và hợp chất nitơ) 2411
24111 Sản xuất các sản phẩm từ hoá dầu (sản xuất các hoá chất từ dầu mỏ)  
241111 Sản xuất hydro các bon  
241112 Sản xuất benzen  
241113 Sản xuất etylen  
241114 Sản xuất styzen  
24112 Sản xuất khí công nghiệp  
241121 Sản xuất khí axetylen  
241122 Sản xuất agon  
241123 Sản xuất khí nê ông  
241124 Sản xuất cácbon điôxit  
241125 Sản xuất florua cácbon  
241126 Sản xuất khí hydro  
241127 Sản xuất khí oxy  
241128 Sản xuất khí nitơ  
241129 Sản xuất khí khác  
24113 Sản xuất các chất vô cơ cơ bản  
241131 Sản xuất clo và kiềm (sản xuất kiềm công nghiệp, sản xuất clo, natri cácbonnat)  
241132 Sản xuất các chất xúc tác trong chế biến cao su, xúc tác vô cơ  
241139 Sản xuất các hoá chất vô cơ khác (các nguyên tố hoá học phóng xạ, chất đồng vị, sản xuất nước nặng)  
24114 Sản xuất các hoá chất hữu cơ bản  
241141 Sản xuất cồn etylic dùng trong công nghiệp  
241142 Sản xuất axit béo, ête, amin  
24115-241150 Sản xuất thuốc nhuộm  
2412 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2412
24121-241210 Sản xuất phân urê  
24122-241220 Sản xuất axit nitoric, axit photphoric, urê, amôniac  
24123-241230 Sản xuất phân bón hỗn hợp NPK  
24129-241290 Sản xuất phân bón khác  
2413 Sản xuất plastic dạng nguyên sinh và cao su tổng hợp 2413
24131-241310 Sản xuất nhựa tổng hợp PVC, PE, PET, ...  
24132-241320 Sản xuất cao su tổng hợp  
242 Sản xuất Sinh phẩm chuẩn đoán virus hoá chất khác 242
2421 Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2421
24211-242110 Sản xuất thuốc trừ sâu, diệt rày  
24212-242120 Sản xuất thuốc diệt cỏ, mối, nấm  
2422 Sản xuất sơn, vecni và các chất sơn quét tương tự, sản xuất mực in và ma tít 2422
24221 Sản xuất sơn, vécni và chất sơn quét tương tự  
242211 Sản xuất sơn tổng hợp, sơn ta dùng trong sơn mài  
242212 Sản xuất sơn phủ: ma tít, véc ni  
24222-242220 Sản xuất mực in, mực phun  
2423 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2423
24231-242310 Sản xuất tân dược chữa bệnh cho người  
24232-242320 Sản xuất thuốc chữa bệnh cho động vật (thuốc thú y, thuỷ sản)  
24233-242330 Sản xuất các chất diệt khuẩn, khử trùng cho người và động vật  
24234-242340 Sản xuất thuốc y học dân tộc, cổ truyền (bào chế, bốc thuốc theo đơn, sản xuất thuốc viên, hoàn)  
24235-242350 Sản xuất xi măng dùng trong nha khoa  
24236-242360 Sản xuất nước cất  
24239-242390 Sản xuất các loại thuốc và dược phẩm khác  
2424 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2424
24241 Sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa  
242411 Sản xuất xà phòng giặt  
242412 Sản xuất xà phòng thơm  
242413 Sản xuất kem đánh răng  
242414 Sản xuất chất tẩy trắng gia dụng, chất mài mòn  
242415 Sản xuất nước hoa xịt phòng  
242416 Sản xuất chất làm mềm vải  
242419 Sản xuất chất tẩy rửa khác  
24242 Sản xuất mỹ phẩm  
242421 Sản xuất dầu gội đầu, dầu tắm  
242422 Sản xuất kem cạo râu  
242423 Sản xuất nước hoa, nước khử mùi cá nhân  
242424 Sản xuất son, phấn, đồ hoá trang, kem bôi mặt, kem dưỡng da  
242429 Sản xuất mỹ phẩm khác  
24243-242430 Sản xuất xi, kem đánh giầy, chất làm bóng  
2429 Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác 2429
24291-242910 Sản xuất chất nổ, kíp nổ phục vụ công nghiệp (trừ đạn dược)  
24292-242920 Sản xuất diêm sinh, diêm, pháo sáng  
24293-242930 Sản xuất chất dính: keo, gắn, cồn dán, nhựa vá, vữa để đắp vá, nối ghép  
24294-242940 Sản xuất tinh dầu tổng hợp  
24295-242950 Sản xuất hoá chất trong ngành phim ảnh, giấy ảnh, phim chụp ảnh  
24296-242960 Sản xuất băng từ, đĩa từ trắng để ghi âm, ghi hình  
24297-242970 Sản xuất mực viết, mực vẽ, màu và sáp vẽ  
24298-242980 Sản xuất sáp ong nhân tạo, sáp ong đã được chế biến và các chất pha trộn với sáp ong  
243 Sản xuất sợi nhân tạo 243-2430
2431 Sản xuất sợi, tơ nhân tạo  
24311-243110 Sản xuất sợi nilông  
24312-243120 Sản xuất sợi polyeste  
24313-243130 Sản xuất tơ sợi nhận tạo  
2432-243200 Sản xuất chỉ, sợi mảnh nhân tạo  
25 Sản xuất các sản phẩm từ cao su và plastic 25
251 Sản xuất các sản phẩm từ cao su 251
2511 Sản xuất  xăm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su 2511
25111 Sản xuất xăm lốp xe  
251111 Sản xuất xăm lốp xe đạp, xe máy, ô tô, máy bay  
251112 Sản xuất xăm lốp cho các loại phương tiện khác  
25112-251120 Đắp lại lốp ô tô  
2519 Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su 2519
25191-251910 Sản xuất xuồng cao su  
25192-251920 Sản xuất các tấm phủ, đệm bằng cao su, gioăng cao su, dải băng cao su  
25193-251930 Sản xuất áo mưa, ô che nắng bằng vải phủ cao su, vải phủ nhựa  
25194-251940 Sản xuất bao cao su  
25195-251950 Sản xuất găng tay cao su  
25196-251960 Sản xuất dây đai (cua roa), ống cao su  
25197-251970 Sản xuất băng chuyền, băng tải được tráng phủ hoặc bọc cao su  
25198-251980 Sản xuất quần áo cao su bằng phương pháp dán, ép  
252 Sản xuất các sản phẩm từ plastic 252-2520
2521 Sản xuất các sản phẩm nhựa  
25211-252110 Sản xuất các loại  nhựa làm túi đựng, nilon, che mưa  
25212-252120 Sản xuất mũ bảo hiểm  
25213-252130 Sản xuất đồ dùng cá nhân bằng nhựa  
25214-252140 Sản xuất đồ gia dụng bằng nhựa, (chai nhựa, can nhựa, bô nhựa, chậu nhựa, xô nhựa, vòi tắm, bồn tắm bằng nhựa,...)  
25215-252150 Sản xuất ônga nhựa cứng, ống nhựa mềm, cửa nhựa, tấm lợp bằng nhựa, tấm nhựa ốp tường, nhựa lát trần nhà, sàn nhà  
25216-252160 Sản xuất các phụ túng bằng nhựa sử dụng trong xe có động cơ (xe máy, xe ô tô)  
25217-252170 Sản xuất vỏ ca nô, xuồng nhựa  
25218-252180 Sản xuất tấm lợp bằng nhựa  
25219-252190 Sản xuất các sản phẩm bằng nhựa dùng trong công nghiệp điện tử (vỏ tivi, vỏ máy vi tính, vỏ đĩa CD,...)  
2522-252200 Sản xuất các sản phẩm từ bọt polyxêtyren  
2523-252300 Sản xuất các sản phẩm khác từ bọt mút  
26 Sản xuất thuỷ tinh, các sản phẩm từ thuỷ tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng 26
261 Sản xuất thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh 261-2610
2611-261100 Sản xuất kính tấm  
2612-261200 Sản xuất đồ dùng bằng thuỷ tinh (cốc, chén, lọ hoa, bóng đèn, chao đèn, gạch thuỷ tinh, nồi thuỷ tinh,...)  
2613-261300 Sản xuất đồ trang trí mỹ nghệ từ thuỷ tinh (gương soi, tủ trưng bày, đèn trang trí,...)  
2614-261400 Sản xuất sợi thuỷ tinh, sợi quang, dây cáp quang  
2615-261500 Sản xuất kính an toàn  
2616-261600 Sản xuất mắt kính  
2619-261900 Sản xuất các sản phẩm thuỷ tinh khác  
269 Sản xuất các sản phẩm gốm, sứ, vật liệu xây dựng 269
2691-269100 Sản xuất đồ gốm sứ không chịu lửa (trừ gốm sứ dùng trong xây dựng) 2691
2692 Sản xuất các sản phẩm gốm, sứ và vật liệu chịu lửa 2692
26921-269210 Sản xuất gạch và vật liệu chịu lửa  
26922-269220 Sản xuất sản phẩm gốm, sứ  
2693 Sản xuất gạch, ngói và gốm, sứ xây dựng không chịu lửa 2693
26931 Sản xuất gạch, ngói  
269311 Sản xuất gạch ngói (bằng phương pháp thủ công)  
269312 Sản xuất gạch bằng lò tuy-nen  
269313 Sản xuất ống cống, ống khói từ đất sét  
26932 Sản xuất đồ gốm, sứ  
269321 Sản xuất đồ gốm, sứ gia dụng  
269322 Sản xuất đồ gốm, sứ mỹ nghệ, đồ gốm sứ giả cổ  
269323 Sản xuất đồ gốm, sứ công nghiệp (sứ cách điện cao thế)  
2694 Sản xuất xi măng, vôi, vữa 2694
26941 Sản xuất xi măng  
269411 Sản xuất xi măng pooclăng  
269412 Sản xuất xi măng nề  
269413 Sản xuất xi măng cứng trong nước  
269414 Sản xuất xi măng trắng  
26942 Sản xuất vôi  
269421 Sản xuất vôi xây dựng  
269422 Sản xuất vôi công nghiệp (lọc, tẩy,. rửa)  
269423 Sản xuất bột nhẹ  
2695 Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa 2695
26951 Sản xuất bê tông (bê tông trộn sẵn)  
269511 Trộng bê tông klhô  
269512 Trộn bê tông ướt  
26952 Sản xuất các sản phẩm khác từ xi măng, vữa  
269521 Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn, ống, cột bê tông, cọc bê tông cốt thép  
269522 Sản xuất đồ dùng bằng bê tông, bể bê tông, bàn ghế, bè nuôi tôm, cá bằng bê tông  
2696 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2696
26961 Sản xuất đá xẻ, hoàn thiện đá  
269611 Sản xuất đá granite  
269612 Sản xuất đá xẻ, cắt đá tạo hình theo yêu cầu xây dựng, cột đá, đế cột  
269613 Sản xuất đồ dùng bằng đá (cối đá, bàn đá, ghế đá, bia mộ, bia đá, khắc chữ trên đá ...)  
269614 Sản xuất đồ đá mỹ nghệ (tượng đá, chậu cảnh, ...)  
2697 Sản xuất thạch cao 2697
26971-269710 Sản xuất bột ma tít  
26972-269720 Sản xuất sản phẩm tạo hình trang trí từ thạch cao (đắp tượng, tấm trang trí, phào trang trí,...)  
26973-269730 Sản xuất ván lát tường bằng thạch cao  
2699 Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác 2699
26991-269910 Sản xuất giấy nhám, đá mài, đánh bóng  
26992 Sản xuất các sản phẩm kháng sản á kim khác  
269921 Sản xuất các sản phẩm mica  
27 Sản xuất kim loại 27
271 Sản xuất sắt, thép 271-2710
2711 Luyện gang, thép  
27111-271110 luyện quặng sắt thành gang, thép  
27113-271130 Sản xuất nam châm vĩnh cửu  
27114-271140 Kéo dây sắt, thép.  
2712-271200 Sản xuất thép không rỉ, inox  
2713-27130 Dệt lưới thép, kim loại  
272 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 272-2720
2721-272100 Sản xuất đồng đen  
2722-272200 Sản xuất đồng đỏ  
2723-272300 Sản xuất hợp kim đồng thiếc  
2724-272400 Sản xuất dây đồng  
2725-272500 Luyện, cán, kéo nhôm và hợp kim nhôm  
2726-272600 Sản xuất kim loại quý, hiếm  
2729-272900 Sản xuất kim loại màu khác  
273 Đúc kim loại 273
2731 Đúc sắt thép 2731
27311 Đúc gang, sắt thép  
273111 Sản xuất đường ray  
273112 Sản xuất bánh xe lửa  
273113 Sản xuất các vật đúc khác từ gang thép  
2732 Đúc kim loại màu 2732
27321-273210 Đúc các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại màu (bạc đệm, cút xê, chân vịt,...)  
2733-273300 Đúc á kim  
28 Sản xuất các sản phẩm từ kim loại (trừ máy móc thiết bị) 28
281 Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, thùng, bể chứa, nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 281
2811 Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 2811
28111-281110 Sản xuất đồ dùng bằng khung nhôm  
28112 Sản xuất các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc  
281121 Sản xuất cửa sắt, cửa inox, hàng rào sắt  
281122 Sản xuất khung bằng thép (khung nhà, kho,...)  
281123 Sản xuất các cấu kiện thép cho xây dựng (dầm cầu thép, xà, thanh giằng, các cột thép, cột ăng ten truyền hình ...)  
281124 Sản xuất các loại ống thép, ống inox  
281125 Sản xuất đồn dùng bằng nhôm  
281126 Sản xuất đồ dùng từ inox  
28113-281130 Sản xuất các sản phẩm từ thép  
2812 Sản xuất thùng, bể chứa, và dụng cụ chứa dựng bằng kim loại 2812
28121-281210 Sản xuất thùng, bể chứa  
28122 Sản xuất hộp, can, ca bằng kim loại và các đồ chứa khác  
281221 Sản xuất bình, ca, can lon bằng kim loại  
281229 Sản xuất các đồ chứa khác bằng kim loại  
2813 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2813
28131-281310 Sản xuất nồi hơi  
28132-281320 Sản xuất nồi biến nhiệt  
289 Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại và các hoạt động dịch vụ có liên quan đến công việc chế tạo kim loại 289
2891 Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột, kim loại 2891
28911-289110 Rèn, dập, ép, cắt tạo hình sản phẩm  
28912 Cán và kéo thép  
289121 Sản xuất các mẫu thép cán nguội.  
2892 Xử lý và tráng phủ kim loại, các công việc xử lý cơ học thông thường trên cơ sở nhận gia công 2892
28921-289210 Tôi thép, mạ kim loại  
2893 Sản xuất dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2893
28931 Sản xuất dụng cụ cầm tay  
289311 Sản xuất dụng cụ gia dụng (dao, kéo, lưỡi dao cạo, ...)  
289312 Sản xuất dụng cụ lao động (cày, cuốc, xẻng, lưỡi cưa, đục, bào, khoan,...)  
28932 Sản xuất đồ kim khí  
289321 Sản xuất khoá, chìa khoá  
289322 Sản xuất bản lề, ke  
289323 Sản xuất đồ nội thất bằng ngũ kim  
2899 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại 2899
28991 Sản xuất các sản phẩm từ dây kim loại  
289911 Sản xuất dây thép lò xo  
289912 Sản xuất nhíp, (lò xo lá)  
289913 Sản xuất dây thép gai  
289914 Sản xuất dây cáp các loại  
289915 Sản xuất que hàn  
289916 Sản xuất đinh đóng gỗ, đinh đóng bê tông, ghim, kẹp các loại  
28992-289920 Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt, thang sắt, đồ sắt tráng men  
28993-289930 Sản xuất các sản phẩm tiện, đinh vít, bulông, đai ốc, rivê, vòng đệm, gioăng kim loại  
28994 Sản xuất đồ dùng và hợp kim đồng (luyện, cán, kéo,...)  
289941 Sản xuất đồ đồng gia dụng (chậu, mâm, khay, ...)  
289942 Sản xuất đồ đồng mỹ nghệ (chuông, chiêng, khánh, đỉnh, và đồ thờ cúng bằng đồng bằng phương pháp đúc hoặc gò hàn,...)  
29 Sản xuất máy móc thiết bị 29
291 Sản xuất máy thông dụng 291
2911 Sản xuất động cơ và tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, xe máy) 2911
29111 Sản xuất tua bin  
291111 Sản xuất tua bin khí  
291112 Sản xuất tua bin nồi hơi  
291113 Sản xuất tua bin hơi nước  
291114 Sản xuất tua bin thuỷ lực  
29112-291120 Sản xuất Sản xuất động cơ đốt trong  
2912 Sản xuất máy bơm, máy nén vòi và van 2912
29121 Sản xuất máy bơm  
291211 Sản xuất máy bơm nhiệt  
291212 Sản xuất máy bơm khí  
291213 Sản xuất máy bơm chân không  
29122-291220 Sản xuất máy nén, dập, ép, đập  
29122-291230 Sản xuất van kim loại (van phun, van điều hoá, van một chiều, van xăm xe, van an toàn, van cấp cứu,...)  
2913 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và chuyển động 2913
29131-291310 Sản xuất vòng bi và vòng trục lăn  
29132-291320 Sản xuất bộ số đổi tốc độ (trừ động cơ đốt trong máy bay, động cơ ôtô)  
29133-291330 Sản xuất các khớp nối, cút nối  
2914-291400 Sản xuất bếp, lò luyện, lò nung 2914
2915-291500 Sản xuất các thiết bị nâng và bốc xếp 2915
29151-291510 Sản xuất các tiết bị vận chuyển nguyên liệu (sản xuất xe điện, xe goòng, các loại băng chuyền, thang máy, tời; sản xuất máy kéo,...)  
29152-291520 Sản xuất thang máy dùng trong nhà cao tầng  
2919 Sản xuất máy thông dụng khác 2919
29191-291910 Sản xuất hệ thống thông gió  
29192-291920 Sản xuất hệ thống điều hoà  
29193-291930 Sản xuất hệ thống hút bụi  
29194-291940 Sản xuất hệ thống làm lạnh công nghiệp  
29195-291950 Sản xuất thiết bị lọc  
292 Sản xuất máy chuyên dụng 292
2921 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2921
29211 Sản xuất máy móc nông nghiệp  
292111 Sản xuất máy kéo  
292112 Sản xuất máy gặt đập  
292113 Sản xuất máy làm cỏ phục vụ nông nghiệp, làm vườn  
292119 Sản xuất máy móc nông nghiệp khác  
29212-292120 Sản xuất máy phục vụ lâm nghiệp (thiết bị đốn gỗ, vận chuyển gỗ, cưa gỗ, máy bào...)  
2922 Sản xuất máy công cụ 2922
29221-292210 Sản xuất máy tiện, phay, bào, bắt vít  
29222-292220 Sản xuất máy đóng đinh, kẹp, ép  
29223-292230 Sản xuất máy dập, nén, dát móng, cắt,  búa máy  
29224-292240 Sản xuất máy hàn  
29229-292290 Sản xuất máy công cụ khác  
2923-292300 Sản xuất máy luyện kim 2923
2924 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2924
29241 Sản xuất máy, thiết bị giàn khoan dầu khí, khoan giếng  
292411 Sản xuất giàn khoan  
292412 Sản xuất thiết bị khoan dàu khí, khoan giếng  
292413 Sản xuất máy nghiền, sàng, lọc, rửa quặng  
29242 Sản xuất máy phục vụ xây dựng  
292421 Sản xuất các loại máy trục, thiết bị nâng san ủi mặt bằng  
292422 Sản xuất các loại máy khoan thuỷ lực, máy xúc, máy đào, nạo vét  
292423 Sản xuất xe tải phục vụ xây dựng, xe trộn bê tông, xe trải nhựa đường, xe lu  
292424 Sản xuất máy lát đường, là đường  
2925 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2925
29251-292510 Sản xuất các loại máy cuốn thuốc lá  
2926-292600 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 2926
2927-292700 Sản xuất máy phục vụ ngư nghiệp  
2929 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2929
29291 Sản xuất máy, thiết bị công nghiệp  
292911 Sản xuất máy dùng trong công nghiệp nhựa và cao su  
292912 Sản xuất máy dùng trong công nghiệp giấy (máy seo giấy)  
292919 Sản xuất các loại máy và trang thiết bị công nghiệp khác (máy chế biến sữa, máy ép tinh dầu, máy in)  
29292-292920 Sản xuất máy rửa xe, máy bán hàng, máy kiểm tra tiền  
29293-292930 Sản xuất rô bốt công nghiệp  
293 Sản xuất thiết bị gia đình 293-2930
2931-293100 Sản xuất đồ gia dụng dùng điện (lò vi sóng, nồi cơm điện, máy hút bụi, máy sấy, bàn là, cối xay cà phê,  máy xay sinh tố, bếp điện, dao cạo chạy điện; sản xuất tủ lạnh, máy giặt, máy rửa bát; sản xuất quạt điện, bình đun nước,...)  
2932-293200 Sản xuất thiết bị sưởi trong nhà không dùng điện  
30 Sản xuất thiết bị văn phòng và máy tính 30
301 Sản xuất thiết bị văn phòng 300-3000
3011-301100 Sản xuất máy photocopy  
3012-301200 Sản xuất máy đếm tiền, máy đổi tiền, trả tiền tự động  
3013-301300 Sản xuất máy in, máy scaner  
3019-301900 Sản xuất thiét bị văn phòng khác  
302-302000 Sản xuất máy tính  
31 Sản xuất máy móc và thiết bị điện 31
311 Sản xuất mô tơ, máy phát và biến thế điện 311-3110
3111-311100 Sản xuất mô tơ, bộ nạp, máy lưu điện  
3112-311200 Sản xuất máy phát điện  
3113-311300 Sản xuất máy biến thế  
312 Sản xuất thiết bị phân phối điện 312-3120
3121-312100 Sản xuất dụng cụ ngắt, mở điện (ổn áp, cầu chì, phích cắm, công tắc...)  
3122-312200 Sản xuất dụng cụ bật, tắt, bảo vệ mạch điện (rơle điện, đui đèn, đế đèn,...)  
3123-312300 Sản xuất bảng điện, bảng điều khiển các loại  
3129-312900 Sản xuất các thiết bị phân phối điện khác  
313 Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện 313-3130
3131-313100 Sản xuất dây cáp điện  
3132-313200 Sản xuất dây điện có tráng hoặc bọc chất cách điện  
3134-313400 Sản xuất cáp sợi quang học  
3139-313900 Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện khác  
314 Sản xuất pin và ác quy 314-3140
3141-314100 Sản xuất pin cácloại (pin đi-ô-xít măng-gan, ô xít thuỷ ngân, ô-xít-bạc, ...)  
3142-314200 Sản xuất các loại ắc quy và các vật liệu liên quan (tấm ngăn, màng ngăn, lưới chì, vỏ bọc,...)  
3143-314300 Sản xuất tấm pin mặt trời  
3149-314900 Sản xuất pin và ắc quy khác  
315 Sản xuất đèn điện và thiết bị chiếu sáng 315-3150
3151-315100 Sản xuất thiết bị thắp sáng (bóng đèn các loại)  
3159-315900 Sản xuất các thiết bị thắp sáng khác  
319 Sản xuất thiết bị điện khác 319-3190
3191-319100 Sản xuất thiết bị điện, điện tử trong xe ô tô  
3199-319900 Sản xuất thiết bị điện khác  
32 Sản xuất radio, ti vi và thiết bị truyền thông 32
321 Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác 321-3210
3211-321100 Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện điện tử (chíp điện tử, mạch tích hợp, tụ điện, đi-ốt, màng vi mạch, bóng bán dẫn, thiết bị quang điện tử, ...)  
3219-321900 Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác  
322 Sản xuất máy truyền thanh, truyền hình và các thiết bị cho điện thoại, điện báo 322-3220
3221-322100 Sản xuất các thiết bị điện thoại (sản xuất cầu nối, đường truyền và cổng truyền; sản xuất tổng đài, fax)  
3222-322200 Sản xuất các thiết bị phát thanh truyền hình và các thiết bị liên lạc vô tuyến (máy phát sóng, ăng ten, truyền hình cáp, điện thoại di động, liên lạc vệ tinh)  
323 Sản xuất máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc ghi hình ảnh và các sản phẩm có liên quan 323-3230
3231-323100 Sản xuất các thiết bị thu thanh thu hình (rađiô, tivi, máy âm pli, video gia dụng, CD,VCD, DVD)  
3232-323200 Sản xuất thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc hình ảnh và các sản phẩm có liên quan  
33 Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại 33
331 Sản xuất thiết bị và dụng cụ y tế, các thiết bị cân đo, kiểm tra, thử nghiệm, dụng cụ, thiết bị hoa tiêu và cho mục đích khác (trừ dụng cụ quang học) 331
3311 Sản xuất thiết bị y tế, phẫn thuật và dụng cụ chỉnh hình 3311
33111 Sản xuất trang thiết bị y tế  
331111 Sản xuất các máy phục vụ khám, chữa bệnh, đo huyết áp (máy chụp, siêu âm,...)  
331112 Sản xuất dụng cụ khám bệnh, phẫu thuật, nha khoa  
331113 Sản xuất giầy chỉnh hình, dụng cụ chỉnh hình (nạng, nẹp, ...)  
331114 Sản xuất chân, tay, răng giả và các bộ phận giả khác của cơ thể  
3312 Sản xuất dụng cụ thiết bị dùng để cân đo, kiểm tra thử nghiệm, làm hoa tiêu dùng cho mục đích tương tự khác (không kể các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp) 3312
33121-331210 Sản xuất các thiết bị hàng hải, hàng không, đo lường, định vị, điều tra  
33122-331220 Sản xuất các loại cân  
3313-331300 Sản xuất các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp 3313
332 Sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh 332-3320
3321-332100 Sản xuất thiết bị quang học (kính hiểm vi, kính đeo mắt, thiên văn, tiềm vọng, ống nhòm...)  
3322-332200 Sản xuất thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh  
333 Sản xuất đồng hồ 3330
3331-333100 Sản xuất đồng hồ báo giờ  
3339-333900 Sản xuất các loại đồng hồ khác  
34 Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc 34
341 Sản xuất xe có động cơ, 341-3410
3411-341100 Sản xuất ôtô tải  
3412-341200 Sản xuất ôtô khách  
3413-341300 Sản xuất xe ôtô bốn chỗ ngồi  
3414-341400 Sản xuất ôtô vận tải đặc chủng, xe rơ moóc, xe cắm trại, xe cứu thương, xe chở tiền, xe chở tù, xe dùng trong sân golf  
3415-341500 Sản xuất ôtô đua  
3416-341600 Sản xuất ôtô chạy điện  
3417-341700 Sản xuất ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời  
342 Sản xuất thân xe có động cơ và rơ moóc 342-3420
3421-342100 Sản xuất thân xe khách, xe tải và xe chuyên dùng  
3422-342200 Sản xuất moóc và toa kéo của xe khách, xe tải và xe chuyên dùng  
3423-342300 Sản xuất thùng và container  
3424-342400 Sản xuất phụ tùng của xe moóc và xe kéo  
343 Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ 343-3430
3431-343100 Sản xuất phụ tùng xe có động cơ  
3432-343200 Sản xuất các chi tiết cho xe có động cơ  
35 Sản xuất phương tiện vận tải khác 35
351 Đóng và sửa chữa tàu, thuyền 351
3511 Đóng và sửa chữa tàu 3511
35111-351110 Đóng tầu thuỷ, canô, tầu thuyền, xà lan, phà và các cấu trúc nổi khác  
35112-351120 Sửa chữa tầu, thuyền, xà lan, canô  
3512-351200 Đóng và sửa chữa tàu, thuyền du lịch và thể thao 3512
352 Sản xuất và sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 352-3520
3521-352100 Sản xuất đầu máy, toa xe lửa, xe điện  
3522-352200 Sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe  
353 Sản xuất và sửa chữa phương tiện bay và tàu vũ trụ 353-3530
3531-353100 Sản xuất máy bay, tên lửa, thiết bị phản lực  
3532-353200 Sản xuất các phương tiện bay khác (như khinh khí cầu)  
354 Sản xuất mô tô, xe gắn máy, xe đạp 359
3541-354100 Sản xuất mô tô (hai bánh, ba bánh), xe gắn máy 3591
3542-354200 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3592
3549-354900 Sản xuất xe lam, xe xích lô máy 3599
359 Sản xuất các thiết bị vận tải khác 359
3591-359100 Sản xuất xe ba bánh không có động cơ (xích lô, xe lôi,...)  
3599-359900 Sản xuất xe thô sơ khác (xe bò kéo, xe cút kít, xe ba gác,...)  
36 Sản xuất gường, tủ, bàn, ghế; sản xuất các sản phẩm khác 36
361 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế. 361-3610
3611 Sản xuất đồ nội thất gia dụng, văn phòng, trường học  
36111-361110 Sản xuất đồ gỗ nội thất (bàn ghế, tủ, tủ bếp)  
36112-361120 Sản xuất đồ gia dụng bọc da  
36113-361130 Sản xuất đồ dùng nội thất, văn phòng (bàn, ghế, tủ làm việc)  
36114-361140 Sản xuất đồ dùng trong trường học (bảng, bàn, ghế, tủ)  
3612-361200 Sản xuất đệm cao su, đệm mút, đệm cỏ  
362 Sản xuất đồ trang sức và các vật phẩm có liên quan 369
3621 Chế tác vàng, bạc, đồ trang sức cá nhân bằng vàng, bạc 3691
36211-362110 Chế tác vàng, sản xuất đồ trang sức bằng vàng, platin  
36212-362120 Sản xuất đồ trang sức bằng bạc  
3622 Sản xuất đồ trang sức bằng đá quý  
36221 Sản xuất, chế tác đá quý, đồ trang sức có kim cương, rubi, đá quý.  
36222 Chế tác kim cương, rubi, saphia: mài, cắt, gọt, đánh bóng, nung luyện các viên đá quý để làm đồ trang sức  
36223 Sản xuất kim cương nhân tạo  
3629 Sản xuất đồ trang sức bằng các vật liệu quý khác  
363-363000 Sản xuất nhạc cụ 3692
364 Sản xuất dụng cụ thể dục thể thao 3693
3641-364100 Sản xuất dụng cụ, thiết bị thể dục điền kinh  
3642-364200 Sản xuất các loại gậy, vợt thể thao  
3643-364300 Sản xuất các loại bóng  
3644-364400 Sản xuất găng tay, mũ thể thao  
3649-364900 Sản xuất dụng cụ thể thao khác  
365 Sản xuất đồ chơi và dụng cụ giải trí 3694
3651-365100 Sản xuất búp bê và đồ chơi trẻ em  
3652-365200 Sản xuất trò chơi điện tử, mô hình giải trí  
3659-365900 Sản xuất đồ chơi và dụng cụ giải trí khác  
369 Sản xuất các sản phẩm khác 3699
3691-369100 Sản xuất đồ tế lễ, vàng mã, kim huê  
3692-369200 Sản xuất hương (nhang)  
3693-369300 Sản xuất quan tài  
3694-369400 Sản xuất tổng hợp khác (kim khâu, kim may, cúc áo...)  
3695-369500 Sản xuất bút viết các loại, bút chì bằng cơ học  
3699-369900 Sản xuất các sản phẩm khác  
37 Tái chế 37
371 Tái chế phế liệu, phế thải kim loại 371-3710
3711-371100 Tái chế đồng  
3712-371200 Tái chế sắt, thép phế liệu  
3719-371900 Tái chế các loại phế liệu, phế thải khác  
372 Tái chế phế liệu, phế thải phi kim loại 372-3720
3721-372100 Tái chế dầu nhớt  
3722-372200 Tái chế nhựa  
3723-372300 Tái chế giấy  
3729-372900 Tái chế phế liệu, phế thải phi kim loại khác  
E. SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT VÀ NƯỚC                   
40 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, nước nóng 40
401 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 401-4010
4011 Sản xuất điện  
40111-401110 Thuỷ điện  
40112-401120 Nhiệt điện  
40113-401130 Điện hạt nhân  
40119-401190 Sản xuất điện khác  
4012 Phân phối, truyền tải điện  
40121-401210 Truyền tải điện  
40122-401220 Phân phối điện  
402 Sản xuất gas, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 402-4020
4021-402100 Sản xuất gas  
4022-402200 Phân phối khí đốt (bán khí đốt qua hệ thống ống dẫn)  
403 Sản xuất, phân phối hơi nước và nước nóng 403-4030
4031-403100 Sản xuất hơi nước và nước nóng  
4032-403200 Cung cấp hơi nóng và hơi nước  
41 Khai thác, lọc và phân phối nước 41
411 Khai thác, lọc nước 410-4100
4111-411100 Khai thác, lọc nước phục vụ sinh hoạt  
4112-411200 Khai thác, lọc nước phục vụ công nghiệp  
4119-411900 Khai thác, lọc nước phục vụ các mục đích khác  
412-412000 Phân phối nước sạch  
F. XÂY DỰNG
45 Xây dựng 45
451 Chuẩn bị mặt bằng 451-4510
4511 Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)  
45111-451110 Khoan phá bêtông, phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửa  
45112-451120 San lấp mặt bằng, làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng  
45113-451130 Thu dọn công trường, tạo nguồn nước thi công  
45114-451140 Vệ sinh mặt bằng xây dựng (chống ô nhiễm, tháo nước làm khô mặt bằng)  
452 Xây dựng công trình, hạng mục công trình 452-4520
4521 Xây dựng công trình dân dụng  
45211-452110 Xây dựng nhà ở  
45212 Xây dựng công trình phi nhà ở  
452121 Xây dựng công trình văn hoá (câu lạc bộ, vũ trường, trường học  
452122 Xây dựng công trình thể thao (bể bơi, sân vận động, nhà thi đấu điền kinh, thể dục, vũ đài, đường đua)  
452123 Xây dựng công trình thương mại (siêu thị, chợ, khu triển lãm...)  
452124 Xây dựng công sở  
4522 Xây dựng công trình kỹ thuật  
45221-452210 Xây dựng công trình công nghiệp  
45222-452220 Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống ...)  
45223-452230 Xây dựng công trình thuỷ lợi  
45224-452240 Xây dựng công trình ngầm dưới đất, dưới nước  
452241 Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước  
452242 Xây dựng trạm bơm  
452243 Xây dựng ống dẫn khí đốt  
452244 Xây dựng công trình ngầm dưới nước  
452245 Xây dựng công trình đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng khác  
452246 Nhà máy lọc dầu, xử lý khí đốt, hoá lỏng, nhà máy hoá chất, bể chứa dầu  
45229-452290 Xây dựng công trình kỹ thuật khác  
4523 Xây dựng kết cấu công trình  
45231-452310 Lắp đặt, tháo dỡ các kết cấu phục vụ thi công (cốp pha, giàn giáo...)  
45232 Đổ và hoàn thiện bêtông  
452321 Khoan phụt vữa  
45233-452330 Dựng, lắp kết cấu thép và bêtông đúc sẵn  
45234-452340 Gia công lắp đặt kết cấu thép trong bêtông  
45235-452350 Thi công kết cấu gạch đá  
45236-452360 Xử lý nền móng công trình  
453 Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng 453-4530
4531 Lắp đặt điện trong nhà  
45311-453110 Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trong nhà  
45312-453120 Lắp đặt hệ thống mạng điện thoại trong nhà  
45313-453130 Lắp đặt ăng ten truyền hình, cáp và mạng thông tin  
45314-453140 Lắp đặt thiết bị bảo vệ, báo động  
45319-453190 Lắp đặt các trang thiết bị khác  
4532 Lắp đặt hệ thống bơm, ống nước, điều hoà không khí  
45321-453210 Lắp đặt ống cấp nước, thoát nước, bơm nước  
45322-453220 Lắp đặt hệ thống điều hoà không khí  
45323-453230 Lắp đặt hệ thống sấy, hút bụi, hệ thống thông gió  
4533-453300 Lắp đặt hệ thống nước cứu hoả tự động  
4534-453400 Lắp đặt hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hoà trung tâm  
4535-453500 Lắp đặt thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động  
4539-453900 Lắp đặt các thiết bị xây dựng khác  
454 Hoàn thiện công trình xây dựng 454-4540
4541 Trang trí ngoại thất  
45411-454110 Công trình nề (trát, lát, sơn, kính)  
45412-454120 Công trình mái (chống thấm, máng nước...)  
45413-454130 Trang trí ngoại thất bằng vật liệu kim loại, nhựa... (hàng rào, cửa bảo vệ,...)  
45419-454190 Công trình ngoại thất khác (chống sét,...)  
4542 Trang trí nội thất  
45421-454210 Trát vữa, trang trí trần nhà  
45422-454220 Lát nền (nền đá, nền gỗ, thảm, chất dẻo...)  
45423-454230 Trang trí tường  
45424-454240 Lắp đặt công trình phụ (nhà vệ sinh, bếp,...)  
45425-454250 Lắp đặt cầu thang các loại  
45429-454290 Lắp đặt các công trình nội thất khác  
4543-454300 Lắp đặt đồ gỗ trong xây dựng (ốp gỗ, sàn, cửa gỗ, nhà gỗ, khung gỗ)  
455-455000 Cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiêt bị phá dỡ có kèm người điều khiển 455-4550
G. THƯƠNG NGHIỆP; SỬA CHỮA XE CÓ ĐỘNG CƠ, MÔ TÔ, XE MÁY,
ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
50 Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng cho xe có động cơ, xăng, dầu mỡ 50
501 Mua bán xe có động cơ (cũ và mới) 501-5010
5011-501100 Mua bán xe ô tô (cũ và mới; trừ xe tải)  
5012-501200 Mua bán xe tải, rơ moóc  
5013-501300 Mua bán các xe đặc chủng, xe thể thao, xe địa hình  
5014-501400 Mua bán xe đẩy trẻ em (có động cơ)  
502 Bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ 502-5020
5021-502100 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng động cơ và hệ thống điện trong xe có động cơ  
5022-502200 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí của xe có động cơ (điều hoà không khí, phanh áp lực, ống giảm xóc, bộ phận tản nhiệt, gạt nước, bộ truyền lực)  
5023-502300 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng vỏ xe, sơn, kính  
5024-502400 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng khung, gầm xe  
5025-502500 Dịch vụ tra dầu, mỡ, rửa xe, sơn chống gỉ, xì dầu  
5029-502900 Các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng khác của xe có động cơ  
503 Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe có động cơ 503
5031-5031000 Mua bán phụ tùng xe có động cơ  
5032-5032000 Mua bán xăm lốp xe có động cơ  
5033-5033000 Mua bán các bộ phận phụ trợ của xe có động cơ (ác quy,...)  
504 Mua bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng. 504
5041-504100 Mua bán mô tô, xe máy  
5042-504200 Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy  
5043-504000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng môtô, xe máy  
505 Mua bán nhiên liệu động cơ 505
5051-505100 Mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng  
5052-505200 Mua bán các chất bôi trơn, làm sạch động cơ  
5053-505300 Mua bán các nhiên liệu khác dùng trong động cơ (gas hóa lỏng,...)  
51 Mua bán và Đại lý (trừ xe có động cơ và mô tô, xe máy)  
511 Đại lý, môi giới, đấu giá 511-5110
5111-511100 Môi giới thương mại  
5112-511200 Uỷ thác mua bán hàng hóa  
5113 Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa  
51131-511310 Đại lý hưởng hoa hồng  
51132-511320 Đại lý bao tiêu hàng hóa  
51133-511330 Đại lý độc quyền hàng hóa  
51134-511340 Tổng đại lý mua bán hàng hóa  
51140-511400 Dịch vụ đấu giá hàng hóa  
512 Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu, động vật sống, lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào.  
5121 Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu  
51211-512110 Mua bán nông sản thô chưa chế biến (lông động vật, da chưa thuộc, sữa tươi, các loại rau củ hạt, tơ, len thô,...) 5121522-5220
51212 Mua bán nông sản sơ chế  
51213 Mua bán hạt giống  
51214-512140 Mua bán cây hoa ươm 5239519-5190
51215-512150 Mua bán hoa và cây cảnh 5239519-5190
51216-512160 Mua bán thực vật và cây bụi 5239519-5190
5122-512200 Mua bán động vật sống 51215259
5123 Mua bán lương thực  
5124 Mua bán thực phẩm  
51241-512410 Mua bán sữa và sản phẩm từ sữa (bơ, pho mát, kem, sữa chua) 51225211
51242-512420 Mua bán trứng 51225211, 522-5220
51243-512430 Mua bán cá và thuỷ sản (tôm, cua, sò, ốc,...) 51225211, 522-5220
51244-512440 Mua bán rau, hoa quả tươi 51225211, 522-5220
51245-512450 Mua bán thịt và sản phẩm từ thịt (thịt lợn, bò, trâu, dê, chó, thỏ, nai, gà, ngan, ngỗng, đà điểu; thịt đã quay, đã chế biến; lạp sườn, xúc xích, mỡ động vật) 51225211, 522-5220
51249-512490 Mua bán một số hàng thực phẩm khác (bánh mỳ và các loại bánh mứt kẹo; các loại thực phẩm đóng gói như mỳ ăn liền, bánh đa cua, phở, bún; các loại thực phẩm bồi dưỡng; chè và đồ pha uống như đường, cà phê,...) 51225211, 522-5220
5125 Mua bán đồ uống, rượu, bia  
51251-512510 Mua bán đồ uống không cồn (nước hoa quả, nước ngọt, nước khoáng, nước tinh khiết) 51225211, 522-5220
51252-512520 Mua bán đồ uống có cồn (rượu, bia) 51225211, 522-5220
5126-512600 Mua bán thuốc lá, thuốc lào và sản phẩm từ sợi thuốc lá (thuốc lá điếu, xì gà, thuốc sợi) 51225211, 522-5220
513 Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình  
5131 Mua bán vải, hàng may sẵn, giầy dép  
51311-513110 Mua bán quần áo may sẵn, quần áo thể thao, quần áo bảo hộ lao động 51315232, 5219
51312-513120 Mua bán giầy dép, túi xách 51315232, 5219
51313-513130 Mua bán vải 51315232, 5219
5132 Mua bán đồ giải trí gia đình và đồ điện gia dụng  
51321-513210 Mua bán đồ giải trí gia đình (hệ thống loa, viđiô, trò chơi điện tử,...) 52335139
51322-513220 Mua bán đồ điện gia dụng (nồi đun điện, lò vi sóng, lò sưởi, ấm điện, bàn là, tủ lạnh, máy khâu gia đình, máy giặt, máy hút bụi, máy khử mùi,...) 52335139
5133 Mua bán đồ gia dụng (ngoại trừ đồ gia dụng trong 5132)  
51331-513310 Mua bán đồ gia dụng nội thất (đồ gốm thủy tinh, đồ sành sứ) 51395239, 5219
51332-513320 Mua bán vật liệu trải sàn (thảm trải sàn, vải sơn lót sàn,...) 51395239, 5219
51333-513330 Mua bán rèm, mành treo (mành treo cửa, ga trải giường, vải lanh làm ga, đồ thêu, dệt) 51395239, 5219
51334-513340 Mua bán giường, tủ, bàn, ghế 5139,5239, 5219
51339-513390 Mua bán đồ gia dụng khác (tranh ảnh, trang trí, khung ảnh; gương soi, đệm lò xo, đệm mút) 5139,5233, 5239
5134 Mua bán đồ dụng cá nhân, đồ trang sức  
51341-513410 Mua bán đồng hồ các loại 51395239
51342-513420 Mua bán đồ trang sức 51395239
51343-513430 Mua bán sách báo, giấy viết (Mua bán sách, tạp chí, bản đồ, báo chí, sách giáo khoa, giấy viết) 51395239
51344-513440 Mua bán thiết bị chụp ảnh, thiết bị ngành ảnh (máy ảnh, hóa chất rửa ảnh, tráng phim, tấm kính ảnh; Mua bán máy quay camera cá nhân) 51395239
51345-513450 Mua bán thiết bị thu hình (Ti vi,...)  
51345-513450 Mua bán thiết bị thu thanh (máy cát séc, VCD, DVD) 52335139
51346-513460 Mua bán băng video trắng 52335139
51347-513470 Mua bán xe đạp 51395239
51348-513480 Mua bán đồ thể thao và giải trí (Mua bán súng, đạn thể thao dụng cụ thể dục, xe hơi cho trẻ em, đồ dùng cắm trại) 51395239
5135-513500 Mua bán giấy, vở, bìa các tông, văn phòng phẩm 51395239
5139 Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình khác 5139,5239
514 Mua bán nguyên nhiên vật liệu phi nông nghiệp phế liệu và đồ phế thải  
5141 Mua bán dầu thô, nhiên liệu rắn, khí đốt và các sản phẩm của chúng  
51411-514110 Mua bán dầu thô  
51412-514120 Mua bán nhiên liệu rắn và các sản phẩm của chúng 51415239
51413 Mua bán khí đốt và các sản phẩm của chúng  
5142 Mua bán kim loại và quặng kim loại  
51421-514210 Mua bán kim loại 5142
51422-514220 Mau bán quặng, kim loại quý (vàng, bạc,...) 5142
5143 Mua bán vật liệu xây dựng, đồ ngũ kim, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế 5143
51431-514310 Mua bán thiết bị, dụng cụ hệ thống điện (máy biến thế, mô tơ điện, ổn áp, máy phát, dây điện, vật lưu dẫn, bóng đèn, bảng điện, công tắc, cầu chì, áptômát,...)

5239

5143

51432-514320 Mua bán thiết bị điều hoà nhiệt độ, thiết bị vệ sinh (điều hoà không khí, lò sưởi kim loại, hệ thống sưởi bằng nước nóng, thiết bị vệ sinh)

5239

5143

5144-514400 Mua bán sắt thép, ống thép, kim loại màu (Mua bán kết cấu thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim loại, tôn và thép lá, dây kim loại, khung nhôm, khung đồng)

5234

5143

5145 Mua bán gỗ, kim khí, vật liệu xây dựng

5234

5143

51451-514510 Mua bán đồ kim khí (dụng cụ dao kéo, móc; dụng cụ kim khí cầm tay, cưa, bay)  
51452-514520 Mua bán gỗ các loại (gỗ  tròn, gỗ xẻ, cửa gỗ, ván lát sàn, gỗ dán, gỗ ép, gỗ ốp)  
51453-514530 Mua bán sơn, gương kính (kể cả khung nhà kính, véc ni)  
51454 Mua bán vật liệu xây dựng  
514541 Mua bán xi măng  
514542 Mua bán cát, sỏi  
514543 Mua bán gạch, ngói  
514549 Mua bán các loại vật liệu xây dựng khác  
5146 Mua bán nguyên nhiên vật liệu phi nông nghiệp khác, phế liệu và đồ phế thải 5149
51461-514610 Mua bán sắt thép phế liệu, phá ô tô cũ, tàu thuyền cũ làm phế liệu, phế liệu kim loại màu 5149
51462-514620 Mua bán rác phế liệu, thuỷ tinh, cao su phế thải, rác thải, đồng nát. 5149
51463-514630 Mua bán hoá chất khác (trừ hoá chất sử dụng trong nông nghiệp): cồn công nghiệp, chất tẩy rửa, xà phòng, khí đốt công nghiệp, chất dẻo tổng hợp hoá chất hữu cơ, đồ nhựa tổng hợp, chế phẩm xử lý gỗ.,

5149

5239

51464-514640 Mua bán phụ tùng cũ (tháo dỡ xe cũ, bán các phụ tùng, máy móc xe cũ có động cơ)

5149,

524-5240

515 Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế  
5151-505100 Mua bán máy nông ngư cơ 515-5150
5152 Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng  
51521-505210 Mua bán máy san ủi, trải nhựa, rải đường, máy trộn bê tông, máy kéo xích, máy đào đất, giàn giáo di động, thiết bị đốn gỗ, cần cẩu trong xây dựng 515-5150
50522-505220 Mua bán máy khuấy trộn, máy nghiền dùng trong khai khoáng, máy móc thiết bị khai thác khí đốt, lọc dầu, khai thác dầu, giàn khoan, thiết bị khoan dầu mỏ 515-5150
51523-515230 Mua bán dụng cụ thiết bị và máy trong công nghiệp hoá chất, pin, accus và bộ nạp 515-5150
5153 Mua bán thiét bị văn phòng (máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi như máy in, photocopy, két sắt, vật tư ngành in)  
51531-515310 Mua bán máy tính, phần mềm máy tính đã đóng gói, thiết bị ngoại vi

5239

515-5150

51532-515320 Mua bán linh kiện điện tử, viến thông và điều khiển  
51533-515330 Mua bán điện thoại cố định, di động, máy nhắn tin, máy bộ đàm

5239

515-5150

51534-515340 Mua bán các thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, linh kiện điện thoại

5239

515-5150

51535-515350 Mua bán máy in, vật tư ngành in và phụ tùng 5239515-5150
51536-515360 Mua bán máy photocopy

5239

515-5150

51537-515370 Mua bán két sắt

5239

519-5190

5154 Mua bán các dụng cụ, thiết bị và máy móc trong ngành dịch vụ  
51541-515410 Mua bán máy giặt 52335139
51542-515420 Mua bán thiết bị sân khấu điện ảnh

5239;5219

515-5150

51543-515430 Mua bán thiết bị dụng cụ phục vụ nhà hàng, khách sạn

5239;5219

515-5150

51544-515440 Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện 5231
515-5150, 5139
51545-515450 Mua bán máy vẽ, thiết bị phục vụ thiết kế

5239

515-5150,

51546-515460 Mua bán thiết bị nghiên cứu khoa học, thí nghiệm

5239

515-5150

5159 Mua bán các thiết bị khác  
516 Mua bán thuốc, hoá chất, tạp phẩm  
5161-516100 Mua bán hoá chất sử dụng trong nông nghiệp (thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ...) 5149
5162-516200 Mua bán thuốc, dược phẩm 52315139
5162-516200 Mua bán tạp phẩm khác 5239,519-5190
5163-516300 Mua bán đồ cũ trong các cửa hàng 524-5240
5164 Bán lẻ ngoài cửa hàng 525
51641-516410 Bán lẻ qua bưu điện 5251
51642-516420 Bán lẻ bằng xe, quầy lưu động 5252
51649-516490 Bán lẻ khác ngoài cửa hàng 5259
5165-516500 Bán lẻ tạp hoá, hàng khô  
52 Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình 526-5260
521-521000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị gia dụng, trang thiết bị làm vườn và dụng vụ đi kèm  
522-522000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng điều hoà không khí, máy giặt, máy sấy, tủ lạnh, máy hút ẩm, hút khí, khử mùi, máy khâu.  
523-523000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng dụng cụ cầm tay  
524-524000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng đồ điện, mạng điện gia dụng  
525-525000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thiết bị chụp ảnh, sửa chữa tivi, loa, đài, tăng âm  
526-526000 Dịch vụ sửa chữa đồ dùng (đồ bọc da, sửa đồ gỗ, quần áo, đánh bóng đồ đạc trong nhà, may vá, sửa chữa giầy dép, vali, túi xách, nữ trang)  
527-527000 Dịch vụ sửa chữa xe đạp  
528-528000 Dịch vụ sửa chữa dụng cụ âm nhạc  
529-529000 Dịch vụ sửa chữa khác  
H. KHÁCH SẠN VÀ NHÀ HÀNG
55 Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng 55
551 Kinh doanh khách sạn và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày (bao gồm cả khách sạn và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày tại khu du lịch) 551-5510
5511-551100 Kinh doanh dịch vụ khách sạn  
5512-551200 Kinh doanh dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ  
5513-551300 Dịch vụ nhà nghỉ lưu động  
5514-551400 Dịch vụ nhà trọ bình dân  
552 Kinh doanh dịch vụ ăn uống 552-5520
5521 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ  
55211-552110 Kinh doanh dịch vụ ăn uống bình dân  
55212 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc sản  
552121 Kinh doanh dịch vụ ăn uống dặc sản rừng  
552122 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc sản biển  
552129 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc sản khác  
5522 Kinh doanh dịch vụ ăn uống hạn chế  
55221- 552210 Dịch vụ cung cấp đồ ăn, uống tại nhà  
55222 Dịch vụ ăn uống tại cửa hàng, quầy cố định hoặc lưu động  
552221 Hoạt động của các cửa hàng tự phục vụ  
552222 Bán bún, phở, mỳ  
552223 Bán các loại bánh ngọt  
552224 Bán đồ giải khát (nước ngọt, sinh tố, hoa quả, trà, cà phê...)  
552225 Bán đồ uống có cồn (rượu, bia)  
552226 Dịch vụ cung cấp đồ ăn uống qua máy bán hàng tự động  
552229 Các dịch vụ ăn uống cố định hoặc lưu động khác  
5523 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc biệt  
55231-552310 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng (phục vụ trường học, bệnh viện, thể thao, đám cưới, đám tang...)  
55239-552390 Cung cấp các dịch vụ ăn uống đặc biệt khác  
I. VẬN TẢI, KHO BÃI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
60 Vận tải đường bộ, đường ống 60
601 Vận tải đường sắt 601-6010
6011 Vận tải đường sắt đường dài  
60111-601110 Vận tải đường sắt đường dài bằng tàu hoả  
60112-601120 Vận tải đường sắt đường dài bằng tàu cao tốc điện từ  
60113-601130 Vận tải đường sắt đường dài bằng tàu cao tốc đệm không khí  
6012 Vận tải đường sắt đường ngắn  
60121-601210 Vận tải đường sắt vành đai, tàu điện nội tỉnh  
60122-601220 Vận tải đường sắt cho việc khai thác mỏ, đốn gỗ  
60123-601230 Vận tải đường sắt quãng ngắn chuyển tiếp  
60124-601240 Vận tải bằng tầu điện ngầm  
60125-601250 Vận tải bằng ô tô ray  
6013-601300 Vận tải liên vận quốc tế hàng hoá và hành khách (bao gồm cả khách du lịch) bằng đường sắt 601-6010
602 Vận tải đường bộ khác 602-6020
6021 Vận tải hành khách (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch)  
60211-602110 Vận tải hành khách liên tỉnh  
60212-602120 Vận tải hành khách nội tỉnh  
60213-602130 Vận tải hành khách bằng xe ô tô (trừ xe taxi, xe buýt)  
60214-602140 Vận tải hành khách bằng xe taxi  
60215-602150 Vận tải hành khách bằng xe buýt  
60216 Vận tải hành khách theo hợp đồng  
602161 Vận tải hành khách cho trường học  
602162 Vận tải đưa đón khách đi làm  
602163 Chở khách theo yêu cầu đặc biệt  
60217 Vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ  
602171 Chở khách bằng xe mô tô  
602172 Chở khách bằng xe lam  
602173 Chở khách bằng xe đạp  
602174 Chở khách bằng xe xích lô  
602175 Chở khách bằng xe ngựa  
602179 Chở khách bằng các loại xe thô sơ khác  
60219 Vận tải hành khách bằng các loại xe khác  
6022 Vận tải hàng hoá  
60221-602210 Vận tải hàng hoá bằng xe tải liên tỉnh  
60222-602220 Vận tải hàng hoá bằng xe tải nội tỉnh  
60223 Vận tải hàng hoá bằng xe tải đặc biệt  
602231 Vận tải hàng hoá bằng xe container siêu trường, siêu trọng  
602232 Vận tải hàng hoá bằng xe kéo rơ moóc  
602233 Vận tải hàng hoá bằng xe bảo ôn chở thịt thực phẩm  
602234 Vận tải hàng hoá bằng xe thiết bị bảo vệ  
602235 Vận tải hàng hoá bằng xe thùng  
602236 Vận tải hàng hoá đặc biệt  
602237 Vận tải chất lỏng (xăng dầu, nước, sữa,...)  
602238 Vận tải bêtông tươi  
602239 Vận tải hoá chất, chất phóng xạ  
60224-602240 Vận tải hàng hoá bằng xe có xúc vật kéo, bằng xe ba gác  
603 Vận tải đường ống 603-6030
6031-603100 ống dẫn dầu thô  
6032-603200 ống dẫn xăng, dầu, sản phẩm lọc dầu  
6033-603300 ống dẫn khí tự nhiên  
6034-603400 Đường ống dẫn khác (bùn, vữa,...)  
61 Vận tải đường thuỷ (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) 61
611 Vận tải ven biển và viễn dương 611-6110
6111 Vận tải viễn dương  
61111-611110 Vận tải viễn dương bằng tầu chợ  
61112-611120 Vận tải viễn dương bằng tầu chuyến  
61113-611130 Vận tải viễn dương bằng tàu container  
6112-611200 Vận tải ven biển (tàu thuỷ, ca nô, xà lan, xuồng máy, thuyền buồm, thuyền chèo tay)  
612 Vận tải đường sông, hồ 612-6120
6121 Vận tải đường sông bằng phương tiện cơ giới  
61211-612110 Vận tải đường sông bằng tầu thuỷ  
61212-612120 Vận tải đường sông bằng ca nô  
61213-612130 Vận tải đường sông bằng xà lan  
61214-612140 Vận tải đường sông bằng xuồng máy  
61219-612190 Vận tải đường sông bằng phương tiện cơ giới khác  
6122 Vận tải đường sông bằng phương tiện thô sơ  
61221-612210 Vận chuyển bằng phà  
61222-612220 Vận chuyển bằng đò ngang  
61223-612230 Vận chuyển bằng đò dọc  
61224-612240 Vận tải đường sông bằng bè mảng  
61229-612290 Vận tải đường sông bằng phương tiện thô sơ khác  
6123-612300 Vận tải hành khách và hàng hoá bằng đường sông liên vận  
62 Vận tải hàng không 62
620 Vận tải hàng không (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) 620-6200
6201-620100 Vận tải hành khách và/hoặc hàng hoá đường dài (liên vận quốc tế)  
6202-620200 Vận tải hành khách và/hoặc hàng hoá nội địa  
6203 Dịch vụ bay đặc biệt  
62031-620310 Vận tải bằng khinh khí cầu  
62039-620390 Các dịch vụ bay đặc biệt khác  
63 Các hoạt động phụ trợ cho vận tải; Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác 63
631 Hoạt động hỗ trợ cho vận tải  
6311 Bốc xếp hàng hoá 6301
63111-631110 Bốc xếp hành lý, hàng hoá đường bộ  
63112-631120 Bốc xếp hành lý, hàng hoá đường thuỷ  
63113-631130 Bốc xếp hành lý, hàng hoá đường không  
6312 Hoạt động kho bãi 6302
63121-631210 Dịch vụ kho vận  
63122-631220 Dịch vụ kho ngoại quan  
6313 Các hoạt động khác hỗ trợ cho vận tải 6303
63131 Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển hàng không  
631311 Dịch vụ hoạt động sân bay  
631312 Kiểm soát không lưu  
631313 Dịch vụ cung cấp xăng dầu cho máy bay  
631314 Dịch vụ cung cấp khẩu phần ăn, uống trên máy bay  
631315 Dịch vụ bán vé máy bay  
631316 Dịch vụ cứu hộ hàng không  
631319 Các dịch vụ khác hỗ trợ vận chuyển hàng không  
63132 Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường sắt  
631321 Duy tu đường ray  
631322 Dịch vụ bán vé tầu lửa  
631323 Dịch vụ cung cấp khẩu phần ăn trên tầu lửa  
631329 Dịch vụ khác hỗ trợ vận chuyển đường sắt  
63133 Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường thuỷ  
631331 Dịch vụ cảng và bến cảng  
631332 Dịch vụ đèn biển  
631333 Dịch vụ bán vé tầu thuỷ  
631334 Dịch vụ cung cấp nước ngọt cho tầu thuỷ  
631335 Dịch vụ cung cấp xăng dầu và nhiên liệu cho tàu thuỷ  
631336 Dịch vụ dọn về sinh tầu thuyền, đánh cặn tàu thuỷ  
631337 Dịch vụ hoa tiêu và cứu hộ trên biển (lai dắt tàu theo luồng, cứu hộ trên biển, trên sông) 6303
631338 Dịch vụ duy tu xà lan và phà trên cảng sông  
631339 Các dịch vụ khác hỗ trợ hoạt động đường thuỷ  
63134 Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ  
631341 Dịch vụ kiểm tra an toàn phương tiện vận tải  
631342 Dịch vụ hoa tiêu xe ô tô, kéo xe bị hỏng 6303
631344 Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng  
631345 Dịch vụ thu phí cầu đường  
631346 Dịch vụ bến xe, bãi đỗ xe  
63135 Dịch vụ làm thủ tục hải quan  
631351 Dịch vụ khai thuê hải quan  
6314 Đại lý vận tải  
6319-631900 Hoạt động khác hỗ trợ cho vận chuyển  
632 Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác  
6321-632100 Kinh doanh lữ hành nội địa 6304
6322-632200 Kinh doanh lữ hành quốc tế 6304
6323-632300 Kinh doanh các dịch vụ du lịch khác  
64 Bưu chính và viễn thông 64
641 Bưu chính 641-6410
6411 Dịch vụ bưu phẩm  
64111-641110 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư  
64112-641120 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát bưu thiếp  
64113-641130 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát ấn phẩm  
64114-641140 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát gói nhỏ  
6412 Dịch vụ bưu kiện  
64121-641210 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát hàng hoá  
64122-641220 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát vật phẩm  
6413-641300 Dịch vụ chuyển, phát báo chí, ấn phẩm định kỳ  
6414 Dịch vụ tài chính bưu điện 6519
64141-641410 Dịch vụ chuyển tiền  
64142-641420 Dịch vụ séc bưu chính  
64143-641430 Dịch vụ thanh toán qua bưu chính  
64144-641440 Dịch vụ thu và trả tiền  
64145-641450 Dịch vụ ngân vụ  
6419 Các dịch vụ bưu chính khác  
64191-641910 Dịch vụ bán tem bưu chính  
64199-641990 Các dịch vụ bưu chính khác  
642 Viễn thông 642-6420
6421 Dịch vụ điện thoại có dây  
64211-642110 Dịch vụ điện thoại  
64212-642120 Dịch vụ điện văn (điện báo, telex, facimile)  
64213-642130 Dịch vụ đa phương tiện (multimedia)  
64214 Dịch vụ phát hành, truyền hình và truyền ảnh  
642141 Phát thanh  
642142 Truyền hình vô tuyến  
642143 Truyền hình cáp  
642144 Truyền hình vệ tinh  
642149 Dịch vụ phát thanh và truyền hình khác  
64215-642150 Dịch vụ truyền báo điện tử  
6422 Dịch vụ điện thoại không dây  
64221-642210 Dịch vụ điện thoại di động  
64222-642220 Dịch vụ nhắn tin  
64229-642290 Dịch vụ điện thoại không dây khác (bộ đàm...)  
6423-642300 Dịch vụ thuê kênh viễn thông  
6424-642400 Dịch vụ truyền số liệu  
6425 Dịch vụ internet  
64251-642510 Dịch vụ kết nối truy cập internet (IAP)  
64252 Cung cấp dịch vụ internet (ISP)  
642521 Dịch vụ thư tín điện tử  
642522 Dịch vụ truyền tệp điện tử  
642523 Dịch vụ truy cập từ xa  
642524 Cung cấp dịch vụ kết nối internet (IXP)  
642525 Cung cấp dịch vụ ứng dụng internet (OSP)  
642526 Dịch vụ truy cập dữ liệu theo các phương thức khác nhau  
64253-642530 Cung cấp nội dung thông tin trên internet (ICP)  
6426-642600 Các dịch vụ lưu trữ và cung cấp thông tin  
J. TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG
65 Trung tâm tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí) 65
651 Hoạt động trung gian tiền tệ 651
6511 Hoạt động ngân hàng  
65111 Hoạt động huy động vốn  
651111 Nhận tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn  
651112 Phát hành các loại  giấy tờ có giá  
651113 Vay vốn từ Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác  
651119 Huy động vốn khác  
65112 Hoạt động tín dụng  
651121 Cho vay ngắn hạn  
651122 Cho vay trung và dài hạn  
651123 Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác  
651124 Bảo lãnh (bảo lãnh cho vay, thanh toán, dự thầu, thực hiện hợp đồng và bảo lãnh khác)  
651125 Phát hành thẻ tín dụng  
651129 Các hoạt động cho vay khác  
65113 Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ  
651131 Cung ứng các phương tiện thanh toán  
651132 Dịch vụ thanh toán trong nước  
651133 Dịch vụ thanh toán quốc tế  
651134 Cung cấp các dịch vụ thu, chi hộ  
651135 Dịch vụ ngân quỹ (thu, phát tiền mặt cho khách hàng)  
651136 Thanh toán liên hàng trong nước  
651137 Thanh toán liên hàng quốc tế  
651139 Cung cấp các dịch vụ thanh toán khác  
65119 Các hoạt động ngân hàng khác  
651191 Góp vốn, mua cổ phần  
651192 Tham gia thị trường tiền tệ  
651193 Kinh doanh ngoại hối, vàng  
651194 Uỷ thác đại lý trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng (kể cả quản lý tài sản, vốn đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước)  
651195 Bảo quản hiện vật quý, giấy tờ có giá, cho thuê tủ, két và các dịch vụ khác  
651199 Các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng  
659 Hoạt động trung gian tài chính khác 659
6591-659100 Cho thuê tài chính (gồm cả mua và cho thuê lại theo hình thức cho thue tài chính) 6591
6592-659200 Hoạt động cấp tín dụng khác 6592
6593 Hoạt động huy động vốn  
65931-659310 Nhận tiền gửi có kỳ hạn (trên 1năm)  
65932-659320 Phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và các giấy tờ có giá khác (trên 1 năm)  
65933-659330 Vay vốn các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước  
6593-659390 Hoạt động huy động vốn khác  
6599 Hoạt động trung gian tài chính khác 6599
65991 Hoạt động của các quỹ tài chính  
659911 Hoạt động của các quỹ đầu tư cổ phiếu  
659912 Hoạt động của các quỹ đầu tư trái phiếu  
659913 Hoạt động của các quỹ đầu tư bất động sản  
659914 Hoạt động của các quỹ đầu tư các công cụ thị trường tiền tệ  
659919 Hoạt động của các quỹ tài chính khác liên quan  
65992-659920 Kinh doanh xổ số  
660 Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 660
6601 Bảo hiểm nhân thọ 6601
66011-660110 Bảo hiểm trọn đời  
66012-660120 Bảo hiểm sinh kỳ  
66013-660130 Bảo hiểm tử kỳ  
66014-660140 Bảo hiểm hỗn hợp  
66015-660150 Bảo hiểm trả tiền định kỳ  
66019-660190 Bao rhiểm nhân thọ khác  
6602 Trợ cấp hưu trí 6602
66021 Hoạt động của các quỹ hưu trí  
660211 Hoạt động của các quỹ hưu trí tín thác  
660212 Hoạt động của các quỹ hưu trí phi tín thác  
6603 Bảo hiểm phi nhân thọ (gồm cả tái bảo hiểm) 6603
66031-660310 Bảo hiểm sức khoẻ và bảo hiểm tai nạn con người  
66032-660320 Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại  
66033-660330 Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường không  
66034-660340 Bảo hiểm hàng không  
66035-660350 Bảo hiểm xe cơ giới  
66036-660360 Bảo hiểm thân tầu và trách nhiệm dân sự của chủ tầu  
66037-660370 Bảo hiểm trách nhiệm chung  
66039 Bảo hiểm phi thọ khác  
660391 Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính  
660392 Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh  
660393 Bảo hiểm nông nghiệp  
67 Các hoạt động hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ 67
671 Các hoạt động trợ giúp của trung gian tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí) 671
6711 Các hoạt động chứng khoán 6712
67111-671110 Mua bán chứng khoán (hộ khách hàng)  
67119 Các hoạt động chứng khoán khác  
671191 Tư vấn đầu tư chứng khoán  
671192 Quản lý danh mục đầu tư  
671193 Lưu ký chứng khoán  
671194 Đăng ký chứng khoán  
671195 Bảo lãnh chứng khoán  
6719 Các hoạt động hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ 6719
67191-671910 Dịch vụ môi giới tín dụng  
67192-671920 Môi giới chứng khoán  
67193-671930 Dịch vụ chuyển tiền  
67194-671940 Đại lý chi trả thẻ tín dụng  
67195-671950 Dịch vụ tư vấn tài chính, tiền tệ cho khách hàng  
67199-671990 Các hoạt động khác hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ  
672 Các hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí 672-6720
6721 Đại lý bảo hiểm  
67211-672110 Giới thiệu, chào bán bảo hiểm  
67212-672120 Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm  
67213-672130 Thu phí bảo hiểm  
67214-672140 Giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm  
67219-672190 Các hoạt động khác liên quan đến thực hiện hợp đồng bảo hiểm  
6722 Môi giới bảo hiểm 7499
67221-672210 Cung cấp các thông tin về bảo hiểm  
67222-672220 Tư vấn bảo hiểm  
67223-672230 Đàm phán, thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm  
67229-672290 Các hoạt động khác liên quan đến thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm  
6729 Các hoạt động khác liên quan 672-6720
67291-672910 Giám định tổn thất  
67292-672920 Đại lý giám định tổn thất  
67293-672930 Giải quyết bồi thường, yêu cầu người thứ ba bồi hoàn  
K. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
70 Hoạt động khoa học và công nghệ 70
701 Nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên 701-7010
7011-701100 Dịch vụ nghiên cứu và phát triển các ngành khoa học tự nhiên, công nghệ (công nghệ sinh học, công nghệ gen, nghiên cứu khoa học cơ bản...)  
7011 Nghiên cứu và phát triển khoa học kỹ thuật  
7011-701100 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật vào cuộc sống  
7012 Nghiên cứu và phát triển khoa học y dược  
7012-701200 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học y dược vào cuộc sống  
7013 Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp  
7013-701300 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học nông nghiệp vào cuộc sống  
7014 Hoạt động điều tra cơ bản  
70141-701410 Dịch vụ điều tra cơ bản  
7015 Hoạt động bảo vệ môi trường  
70151-701510 Dịch vụ bảo vệ môi trường  
702 Nghiên cứu và phát triển khoa học xã hội và khoa học nhân văn 702-7020
7021-702100 Dịch vụ nghiên cứu phát triển khoa học xã hội và nhân văn  
703 Nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ  
7031 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa công nghệ vào cuộc sống  
L. CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN KINH DOANH TÀI SẢN
VÀ DỊCH VỤ TƯ VẤN
71 Các hoạt động liên quan đến bất động sản 71
711 Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê 711-7110
7111-711100 Cho thuê đất (đất ở, đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất khu công nghiệp, mặt nước,...)  
7112-711200 Cho thuê nhà ở  
7113-711300 Cho thuê nhà phục vụ các mục đích kinh doanh (kiốt, trung tâm thương mại).  
7114-711400 Cho thuê kho, bãi đỗ xe  
7115- 711500 Cho thuê nhà có trang bị kỹ thuật đặc biệt (phòng hoà nhạc, nhà hát, hội trường, phòng cứới, trường quay, rạp chiếu phim, ...)  
7116-711600 Cho thuê nhà thi đấu thể thao (phòng bóng bàn, bóng rổ, cầu lông, phòng đấu võ, phòng tập,...)  
7117-711700 Cho thuê sân bóng chuyền, bóng đá, golf, ten-nít, pa-tanh, sàn bowling, bể bơi và khai thác sân vận động  
7118-711800 Kinh doanh nhà hát, nhà biểu diễn  
712 Môi giới, đấu giá bất động sản 712-7120
7121-712100 Môi giới bất động sản, dịch vụ nhà đất  
7122-712200 Định giá bất động sản  
7123-712300 Quản lý bất động sản  
713-713000 Đầu tư kinh doanh đường giao thông, cầu, phà, đường thuỷ, đường bộ, đường sắt  
72 Cho thuê máy móc thiết bị, đồ dùng cá nhân và gia đình 72
721 Cho thuê phương tiện vận tải 721
7211 Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ 7211
72111-721110 Cho thuê xe con chở khách không có lái xe  
72112-721120 Cho thuê xe moóc, xe đặc chủng không có lái xe  
72113-721130 Cho thuê xe gắn máy  
72114-721140 Cho thuê containeir  
72119-721190 Cho thuê các thiết bị tự động khác  
7212-721200 Cho thuê phương tiện vận tải đường thuỷ 7212
7213-721300 Cho thuê phương tiện vận tải hàng không 7213
722 Cho thuê máy móc thiết bị khác 722
7221-722100 Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ nông nghiệp 7221
7222-722200 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng 7222
7223-722300 Cho thuê máy móc thiết bị văn phòng (máy tính, máy in, máy fax, máy photocopy,...) 7223
7224-722400 Máy móc phục vụ lâm nghiệp  
7229-722900 Cho thuê máy móc thiết bị khác 7229
723 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình 723-7230
7231-723100 Cho thuê thiết bị cầm tay  
7232-723200 Cho thuê tivi, video  
7233 Cho thuê quần áo, y phục  
72331-723310 Cho thuê lễ phục, quần áo cô dâu, chú rể  
72332-723320 Cho thuê y phục  
72333-723330 Cho thuê y phục sân khấu, điện ảnh  
72339-723390 Cho thuê các loại quần áo, y phục khác  
7234-723400 Cho thuê băng video, đĩa các loại  
7239-723900 Cho thuê hàng tiêu dùng khác (đồ gỗ gia dụng, dụng cụ âm nhạc, dụng cụ thể thao, bát đĩa phông màn đám cưới, đám ma,...)  
724-724000 Cho thuê tổng hợp  
725 Cho thuê các tài sản vô hình, phi tài chính (trừ tác phẩm có bản quyền)  
7251-725100 Cho thuê kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu  
7259-725900 Cho thuê các tài sản vô hình, phi tài chính khác  
73 Các hoạt động liên quan đến máy tính 73
731-731000 Tư vấn về phần cứng 731-7310
732 Tư vấn và cung cấp phần mềm 732-7320

7321-732100

Thiết kế hệ thống máy tính (thiết kế, tạo lập trang chủ internet, thiết kế hệ thống máy tính tích hợp với phần cứng, phần mềm và với các công nghệ truyền thông)  
7322-732200 Các dịch vụ về hệ thống CAD/CAM  
7323-732300 Thiết kế trang Web  
7324-732400 Tích hợp mạng cục bộ (LAN)  
7325-732500 Tư vấn về máy tính  
7326-732600 Sản xuất phần mềm  
7327-732700 Dịch vụ quản lý máy tính  
7328-732800 Xuất bản phần mềm (thiết kế, cung cấp tài liệu, giúp đỡ cài đặt và cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho việc mua phần mềm)  
7329-732900 Các dịch vụ khác có liên quan đến máy tính  
733-733000 Dịch vụ xử lý dữ liệu 733-7330
734 Các hoạt động liên quan đến cơ sở dữ liệu 734-7340
7341-734100 Xây dựng cơ sở dữ liệu  
7342-734200 Xuất bản sách điện tử  
7343-734300 Lưu trữ dữ liệu  
7344-734400 Khai thác cơ sở dữ liệu  
7349-734900 Các hoạt động khác liên quan đến cơ sở dữ liệu  
735-735000 Bảo dưỡng và sửa chữa máy tính, máy văn phòng 735-7350
739-739000 Các hoạt động khác liên quan đến máy tính 739-7390
74 Các hoạt động kinh doanh khác 74
741 Các hoạt động về luật pháp, kế toán, kiểm toán, tư vấn về thuế, nghiên cứu thị trường, tư vấn về quản lý và kinh doanh 741
7411 Hoạt động tư vấn và đại diện pháp luật 7411
7412 Các hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán, tư vấn về thuế 7412
74121-741210 Dịch vụ kế toán  
74122-741220 Dịch vụ kiểm toán  
74123-741230 Tư vấn về thuế  
7413 Nghiên cứu thị trường 7413
74131-741310 Nghiên cứu, phân tích thị trường  
74139-741390 Các dịch vụ tư vấn quản lý khác  
7414 Tư vấn về quản lý kinh doanh 7414
74141-741410 Dịch vụ tư vấn về quản lý (lập kế hoạch về tài chính ngân sách, tư vấn tiếp thị, các chính sách về nhân sự doanh nghiệp)  
74142-741420 Dịch vụ tư vấn về bất động sản  
74143-741430 Dịch vụ tư vấn quản lý hành chính và quản lý tổng hợp  
74144 Dịch vụ cung cấp thông tin tín dụng  
741441 Dịch vụ đánh giá tín dụng  
741442 Dịch vụ phân tích tín dụng  
74145-741450 Quản lý tài sản hữu hình  
74146-741460 Quản lý tài sản vô hình của doanh nghiệp  
74147-741470 Quản lý tài chính  
74149-741490 Tư vấn về quản lý kinh doanh khác  
7415-741500 Tư vấn đầu tư, sử dụng các nguồn tài chính  
7416-741600 Tư vấn cổ phần hoá  
7417-741700 Các dịch vụ tư vấn về khoa  học kỹ thuật (tư vấn về nông nghiệp, kinh tế, nguồn năng lượng...)  
742 Các hoạt động về kiến trúc, tư vấn về công nghệ và kỹ thuật khác 742
7421 Hoạt động về kiến trúc, tư vấn về công ngghệ và kỹ thuật có liên quan 7421
74211 Các dịch vụ về kiến trúc xây dựng  
742111 Thiết kế kiến trúc công trình  
742112 Thiết kế kiến trúc quy hoạch  
742113 Thiết kế kiến trúc cảnh quan  
742114 Thiết kế, kiến trúc trang trí  
74212 Dịch vụ thiết kế kết cấu  
742121 Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp  
742122 Thiết kế công trình cầu, đường  
742123 Thiết kế công trình kết cấu thép  
742124 Thiết kế kết cấu công trình bằng đất, đá, bêtông, bê tông cốt thép  
742125 Thiết kế kết cấu công trình cảng biển, sân bay  
742126 Thiết kế kết cấu công trình ngầm, hầm mỏ, dầu mỏ  
742127 Thiết kế công trình cấp, thoạt nước  
742128 Thiết kế kết cấu công trình điện, thuỷ điện, điện tử  
74213 Thiết kế các hệ thống kỹ thuật liên quan đến công trình  
742131 Thiết kế hệ thống cơ điện công trình  
742132 Thiết kế hệ thống thông gió, điều hoà, cấp nhiệt  
742133 Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc  
742134 Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy  
742135 Thiết kế hệ thống an ninh bảo vệ  
742136 Thiết kế hệ thống nâng, chuyển...  
742137 Thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho công trình  
74214 Các dịch vụ kiến trúc cảnh quan  
742141 Thiết kế quy hoạch thành phố, lập quy hoạch đô thị  
742142 Thiết kế sân golf  
742143 Thiết kế công trình vui chơi, thể thao, du lịch  
74215 Dịch vụ tư vấn thiết kế khác  
742151 Tư vấn công trình dân dụng  
742152 Tư vấn công trình y tế  
74216 Dịch vụ hỗ trợ xây dựng  
742161 Theo dõi, giám sát thi công  
742162 Kiểm định công trình xây dựng  
742169 Các dịch vụ hỗ trợ xây dựng khác  
74217 Dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ  
742171 Dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ địa vật lý  
742172 Dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ bề mặt trái đất, đáy biển  
74218-742180 Các dịch vụ thiết ké công nghiệp, máy móc, xe cộ  
74219 Các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản  
742191 Thăm dò khai thác khoáng sản  
742192 Khoan, thăm dò, điều tra khảo sát  
742193 Lập bản đồ địa chất  
742194 Điều tra, thăm dò dầu khí (khảo sát địa vật lý, địa chất,...)  
742199 Các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản khác  
7422 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7422
74221-742210 Các dịch vụ thử nghiệm phương tiện bay, xe ôtô  
74222-742220 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra thực phẩm  
74223-742230 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra bức xạ  
74224-742240 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra pháp y  
74225-742250 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra độ bền cơ học bê tông, kết cấu  
74226-742260 Dịch vụ kiểm tra định vị tầu biển, máy bay  
74227-742270 Dịch khí tượng  
74228-742280 Dịch vụ đánh giá tài sản  
743 Quảng cáo (trừ in quảng cáo) 743-7430
7431 Quảng cáo thương mại  
74311 Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại  
74312-743120 Quảng cáo trưng bày, giới thiệu hàng hoá  
74313-743130 Quảng cáo qua bưu điện  
74314-743140 Dịch vụ trang trí khẩu hiệu  
74315-743150 Kẻ biển hiệu, quảng cáo  
5432-743200 Quảng cáo phi thương mại  
744-744000 Hoạt động mua bán nợ  
745-745000 Dịch vụ thu hồi nợ  
749 Các hoạt động kinh doanh khác 749
7491 Dịch vụ môi giới, tuyển chọn lao động và cung cấp nhân sự 7491
74911 Dịch vụ việc làm (tuyển dụng, giới thiệu việc làm)  
749111 Dịch vụ tuyển dụng lao động trong nước  
749112 Dịch vụ tuyển dụng, môi giới lao động cho doanh nghiệp xuất khẩu lao động  
749112 Dịch vụ tuyển dụng lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài.  
74912-749120 Dịch vụ cung cấp nhân công phục vụ gia đình, người giúp việc, quản gia, làm vườn (bao gồm cả dọn dẹp nhà cửa)  
7492 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ 7492
74921 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ con người  
74922 Kinh doanh dịch vụ  bảo vệ tài sản và hàng hóa  
74923 Dịch vụ cung cấp hệ thống an ninh  
749231 Dịch vụ cung cấp các hệ thống báo cháy, báo trộm, giám sát bán hàng hóa  
749232 Dịch vụ lắp đặt khóa bảo vệ (bán các thiết bị khóa và lắp đặt các hệ thống khóa)  
74924-749240 Các dịch vụ cam kết bảo lãnh cá nhân  
74925-749250 Dịch vụ kiểm định chữ ký, chữ viết  
74926-749260 Dịch vụ ủy thác khi có phá sản  
7493 Các hoạt động vệ sinh nhà cửa 7493
74931 Các dịch vụ cho nhà ở và văn phòng  
749311 Dịch vụ diệt côn trùng, chống mối mọt  
749312 Dịch vụ dọn vệ sinh nhà ở, văn phòng  
749313 Dịch vụ dọn dẹp, trang trí phong cảnh (chăm sóc nền, bãi cỏ, cắt tỉa cành, cắt cỏ)  
749314 Dịch vụ nhuộm thảm, đánh véc ni đồ dùng  
749315 Thông ống khói, lò sưởi, ống dẫn  
749316 Vệ sinh bên ngoài hồ bơi, cống rãnh  
7494 Các hoạt động nhiếp ảnh 7494
74941 Dịch vụ về nhiếp ảnh  
749411 Chụp ảnh chân dung  
749412 Chụp ảnh phục vụ đám cưới, đám tang  
749413 Chụp ảnh trưng bày, mốt, nghệ thuật  
749414 Chụp ảnh phục vụ kinh doanh  
749415 Tráng phim  
749416 In phóng phim ảnh đã chụp  
749417 Lắp, ghép bản phim sao chụp  
749419 Các dịch vụ nhiếp ảnh khác  
7495 Các hoạt động đóng gói 7495
74951-749510 Dán nhãn, đóng gói  
7499 Các dịch vụ kinh doanh khác 7499
74991-749910 Phân phối phim và vi deo  
74992-749920 Các dịch vụ thiết kế nội thất, ngoại thất, kế đồ họa, các dịch vụ thiết kế chuyên dụng khác (thời trang, mẫu quần áo, giấy dép, thiết kế phối cảnh sân khấu)  
74993-749930 Phiên dịch (thông ngôn)  
74994 Dịch vụ dịch thuật  
749941 Dịch vụ soạn thảo văn bản, viết báo cáo, kỹ thuật chế bản điện tử, photocopy  
749942 Dịch vụ tổng đài điện thoại, trả lời điện thoại  
749943 Dịch vụ tài liệu, sách báo  
749949 Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác (dịch vụ mã số, mã vạch, tốc ký,...)  
74995-749950 Kinh doanh đồ cổ  
74996-749960 Photocopy, đánh máy vi tính  
N. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
80 Giáo dục và đào tạo 80
801 Giáo dục mầm non 8011
8011-801100 Hoạt động của các nhà trẻ, nhóm trẻ (nhận trẻ em từ 3 tháng đến 3 tuổi)  
8012-801200 Hoạt động của các trường, lớp mẫu giáo (nhận trẻ em từ 3-6 tuổi)  
8013-801300 Hoạt động của các trường mầm non (kết hợp nhà trẻ và trường mẫu giáo, nhận trẻ em từ 3 tháng đến 6 tuổi)  
802 Giáo dục phổ thông  
8021-802100 Giáo dục bậc tiểu học 8012
8022 Giáo dục bậc trung học 802
80221-802210 Giáo dục cấp trung học cơ sở (lớp 6-9) 8021
80222-802220 Giáo dục trung học phổ thông (lớp 10-12) 8021
803 Giáo dục nghề nghiệp 8022
8031-803100 Giáo dục trung học chuyên nghiệp  
8032 Giáo dục dạy nghề  
80321-803210 Dạy nghề ngắn hạn (dưới 1 năm)  
80322-803220 Dậy nghề dài hạn (từ 1-3 năm)  
80329-803290 Dạy nghề khác (tổ chức độc lập hoặc gắn với các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở giáo dục khác)  
804 Giáo dục đại học và sau đại học 803-8030
8041 Giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng và trình độ đại học  
80411-804110 Đào tạo trình độ cao đẳng  
80412-804120 Đào tạo trình độ đại học  
8042 Giáo dục sau đại học đào tạo trình độ thạc sỹ và trình độ tiến sỹ  
80421-804210 Đào tạo trình độ thạc sỹ  
80422-804220 Đào tạo trình độ tiến sỹ  
805 Giáo dục, đào tạo không chính quy  
8051- 805100 Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng  
8052-805200 Giáo dục đáp ứng nhu cầu người học  
8053-805300 Giáo dục để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục (vừa làm vừa học, đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn)  
O. Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG CỨU TRỢ XÃ HỘI
85 Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội 85
851 Các hoạt động y tế 851
8511 Hoạt động của các bệnh viện 8511
85111-851110 Hoạt động của bệnh viện đa khoa  
85112 Hoạt động của bệnh viện chuyên khoa (nhi, phụ sản...)  
851121 Hoạt động của bệnh viện ung thư  
851122 Hoạt động của bệnh viện tâm thần  
851123 Hoạt động của bệnh viện lao  
851124 Hoạt động của bệnh viện thần kinh  
851125 Hoạt động của bệnh viện phong  
85113-851130 Hoạt động của bệnh viện y học cổ truyền  
85119-851190 Hoạt động của bệnh viện khác  
8512-851200 Hoạt động của trạm y tế xã, y tế cơ quan 8512
8513 Hoạt động của các phòng khám chữa bệnh 8513
85131-851310 Hoạt động của phòng khám đa khoa, phòng mạch  
85132-851320 Hoạt động của phòng khám nhi khoa  
85133 Hoạt động của các phòng khám chuyên khoa  
851331 Hoạt động của phòng nắn xương, khớp  
851332 Hoạt động của phòng phẫu thuật, tạo hình  
851333 Hoạt động của phòng điều trị tâm thần  
851334 Hoạt động của phòng khám mắt và điều trị các bệnh về mắt  
851335 Hoạt động của phòng khám tai mũi họng, lưỡi, thanh quản  
851336 Hoạt động của phòng châm cứu  
851337 Hoạt động của phòng hộ sinh  
8514-851400 Hoạt động của trung tâm kế hoạch hoá gia đình (dịch vụ tránh thai, tư vấn di truyền học, triệt sản tự nguyện, phá thai, tư vấn trước khi sinh)  
8515 Hoạt động của các hệ thống vệ sinh phòng dịch 8514
85151-851510 Hoạt động của các trung tâm phòng dịch  
85152-851520 Hoạt động của trung tâm cai nghiện (điều trị nghiện rượu, ma tuý,...)  
8516-851600 Hoạt động tư vấn tâm lý và sức khoẻ tâm thần  
8517-851700 Hoạt động của các trung tâm tiếp nhận người lang thang cơ nhỡ  
8519 Các hoạt động y tế khác 8519
85191-851910 Hoạt động của trung tâm chăm sóc các bệnh nhân ngoại trú  
85192-851920 Hoạt động của các trung tâm lão khoa  
85193-851930 Dịch vụ y tế tại nhà (tắm cho trẻ em,...)  
85194-851940 Hoạt động tư vấn y tế, sức khoẻ  
85195-851950 Dịch vụ cứu thương hàng không  
85196-851960 Dịch vụ cứu thương trên biển  
85197-851970 Dịch vụ cứu thương trên đường bộ  
852 Hoạt động thú y 852-8520
8521-852100 Dịch vụ khám, chữa bệnh cho động vật  
8522-852200 Dịch vụ kiểm tra, tiêm chủng cho động vật  
8523-852300 Dịch vụ thú y lưu động (thiến chó, mèo; thiến lợn, phối giống, khám chữa bệnh cho súc vật tại chuồng)  
853 Hoạt động cứu trợ xã hội 853
8531 Hoạt động cứu trợ xã hội tập trung 8531
85311-853110 Hoạt động của trung tâm y tế cho những người có điều kiện bất lợi  
85312-853120 Hoạt động của trại mồ côi  
85313-853130 Hoạt động của nhà chuyển tiếp cho phụ nữ (dành cho những phụ nữ là nạn nhân của sự đối xử thô bạo, cung cấp các dịch vụ tư vấn, bảo hộ...)  
85314-853140 Hoạt động của trung tâm cho những người tàn tật (điếc, mù, câm, bất lợi về thân thể...)  
8532 Hoạt động cứu trợ xã hội không tập trung 8532
85321-853210 Dịch vụ thực phẩm cộng đồng (bữa ăn phát chẩn)  
85322-853220 Dịch vụ nhà ở tạm cho cộng đồng  
85323-853230 Dịch vụ tái việc làm (huấn luyện công việc cho người thất nghiệp, bán thất nghiệp)  
P. HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ THỂ THAO
90 Hoạt động văn hoá thể thao 90
901 Hoạt động điện ảnh, phát hành, truyền hình và các hoạt động giải trí khác 901
9011 Sản xuất và phát hành phim ảnh và phim video 9011
90111 Quay phim, chụp ảnh và quay băng video  
901111 Sản xuất phim nhựa, đĩa trắng  
901112 Sản xuất phim truyền hình  
901113 Sản xuất phim hoạt hình  
901114 Sản xuất các chương trình video  
901115 Sản xuất đĩa CD, VCD có chương trình  
90112-901120 Hoạt động kinh doanh bổ trợ cho công nghiệp phim ảnh và video (biên tập, lồng tiếng, phụ đề, đồ hoạ, dịch vụ băng truyền hình, thư viện phim)  
90113-901130 Công nghệ ghi âm (gồm các cơ sở giữ bản quyền các bản ghi âm gốc, không có khả năng sao lại và phân phối)  
90114-901140 Sản xuất sản phẩm ghi âm gốc (xuất bản và tái xuất bản các sản phẩm ghi âm)  
9012 Chiếu phim điện ảnh và phim video 9012
90121-901210 Triển lãm phim và video  
90122-901220 Kinh doanh rạp chiếu phim  
90123-901230 Kinh doanh bãi chiếu phim (phục vụ khách ngồi trong ô tô xem)  
90124-901240 Liên hoan phim  
90125-901250 Tổ chức chiếu phim nhựa, phim video  
9013 Hoạt động phát thanh và truyền hình 9013
90131-901310 Sản xuất các chương trình phát thanh  
90132-901320 Sản xuất các chương trình truyền hình  
9014 Hoạt động nghệ thuật sân khấu, âm nhạc và các hoạt động nghệ thuật khác 9014
90141 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật  
901411 Hoạt động ca múa nhạc, ba lê  
901412 Hướng dẫn kịch (hài kịch, vũ kịch, kịch nói, kịch hát ôpêra)  
901413 Hoạt động chéo, tuồng, cảỉ lương  
901414 Hoạt động dân ca (quan họ, bài chòi, lý, ca trù)  
901415 Hoạt động của các ban nhạc (pop, jazz,...)  
901416 Hoạt động ca nhạc tạp kỹ  
901419 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật khác  
90142 Hoạt động hội hoạ  
901421 Hoạt động vẽ, sáng tác các tác phẩm nghệ thuật  
901422 Hoạt động điêu khắc  
901423 Hoạt động truyền thần, sao chép các tác phẩm nghệ thuật  
90129 Các hoạt động hội hoạ khác  
9015-901500 Lập gia phả, hồi ký  
9016-901600 Hoạt động sinh hoạt văn hoá (tổ chức gặp mặt, giao lưu,...)  
9019 Hoạt động nghệ thuật khác  
90191-901910 Kinh doanh vũ trường  
90192-901920 Kinh doanh phòng hát karaoke  
90193-901930 Hoạt động múa rối, rối nước  
90194-901940 Hoạt động xiếc, ảo thuật  
90199-901990 Hoạt động nghệ thuật khác  
902-902000 Hoạt động thông tấn 902-9020
903 Hoạt động thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác 903
9031 Hoạt động thư viện và lưu trữ 9031
90311-903110 Hoạt động lưu trữ  
90312-903120 Hoạt động thư viện  
9032 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 9032
90321-903210 Phục chế di sản, di tích, di vật  
90322-903220 Hoạt động nhà bảo tàng, lưu niệm  
90323-903230 Kinh doanh cổ vật được phép kinh doanh  
9033 Hoạt động của vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên 9033
90331-903310 Dịch vụ vườn cảnh, non bộ, công viên, vườn thú  
90332-903320 Kinh doanh công viên cây xanh, công viên nước, vườn trại giải trí  
904 Hoạt động thể thao và giải trí khác 904
9041 Hoạt động thể thao 9041
90411 Hoạt động của các đội và câu lạc bộ thể thao  
904111 Hoạt động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng đá  
904112 Hoạt động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng chuyền  
904113 Hoạt động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng bàn  
904114 Hoạt động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng rổ, bóng bầu dục  
904115 Hoạt động bơi lội, thể thao dưới nước, đua thuyền  
904116 Hoạt động của các câu lạc bộ điền kinh  
904117 Hoạt động của các câu lạc bộ, thể dục thể hình, nhịp điệu  
904118 Thể thao trên không, nhảy dù  
904119 Hoạt động của các câu lạc bộ võ thuật, bắn súng, bắn cung, leo núi,...  
90412 Hoạt động của các trường đua, đội đua  
904121 Hoạt động của các trường đua xe ôtô, mô tô, xe đạp  
904122 Hoạt động của các đội đua xe ôtô, xe máy, xe đạp  
904123 Hoạt động của các trường đua ngựa (cá ngựa)  
904124 Đua chó (cá chó)  
90413-904130 Chọi trâu  
90414-904140 Chọi gà  
90415-904150 Thi chim  
90416-904160 Chọi dế  
90417-904170 Hoạt động của các trung tâm giảm cân (không phải liệu pháp y tế, tư vấn ăn kiêng,...)  
9049 Hoạt động giải trí khác 9049
90491-904910 Hoạt động của các câu lạc bộ giải trí  
90492-904920 Hoạt động của các trung tâm chò chơi điện tử  
90493-904930 Hoạt động của các casino  
90494 Kinh doanh khu vui chơi, giải trí  
904941 Kinh doanh trại săn bắn  
904942 Kinh doanh bãi tắm  
904943 Kinh doanh bồ câu  
904944 Kinh doanh bãi biển  
904945 Cưỡi ngựa, voi tham quan  
904946 Cưỡi thuyền bay  
904947 Đi du thuyền  
90499-904990 Hoạt động của các loại hình vui chơi có thưởng khác  
T. HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ CÁ NHÂN VÀ CỘNG ĐỒNG
92 Hoạt động thu dọn vật thải, cải thiện điều kiện vệ sinh công cộng  và các hoạt động tương tự 92
921 Hoạt động vệ sinh môi trường 920-9200
9211 Hoạt động xử lý rác thải rắn (sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện)  
92111-921110 Thu gom rác thải  
92112-921120 Phân loại, đóng gói, vận chuyển rác thải  
9212 Hoạt động xử lý chất thải lỏng  
92121-921210 Xử lý chất thải lỏng công nghiệp, nước thải sinh hoạt  
92122-921220 Vệ sinh và khai thông cống rãnh, bồn nước, hút hầm cầu  
92129-921290 Xử lý chất thải lỏng khác  
9213 Hoạt động xử lý khí thải  
92131-921310 Dịch vụ, xây dựng lắp đặt thiết bị lọc bụi  
92132-921320 Dịch vụ duy tu, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị lọc khí độc  
92123-921230 Xử lý rác thải bệnh viện  
9214-921400 Xử lý tiếng ồn  
9215-921500 Xử lý và dọn dẹp các nơi bị ô nhiễm, xử lý sự cố ô nhiễm môi trường (xử lý dầu tràn,...)  
9216-921600 Xử lý và dọn dẹp các mỏ khoáng sản, mạch nước ngầm bị nhiễm bẩn  
9219-921900 Các hoạt động xử lý chất thải khác  
922-922000 Dịch vụ tư vấn về môi trường (tư vấn kiểm soát ô nhiễm để đề ra các giải pháp xử lý) 7499
93 Hoạt động dịch vụ khác 93
931 Dịch vụ chăm sóc cá nhân  
9311 Dịch vụ giặt, là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 9301
93111 Dịch vụ giặt khô, giặt là  
931111 Dịch vụ giặt khô  
931112 Dịch vụ hấp, làm mới đồ da, đồ lông thú  
931113 Dịch vụ giặt là  
93112-931120 Dịch vụ cung cấp máy giặt tự động, máy giặt tự phục vụ  
9312 Dịch vụ cắt tóc, làm đầu và thẩm mỹ viện 9302
93121-931210 Dịch vụ cắt tóc  
93122-931220 Dịch vụ gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc  
93123-931230 Dịch vụ thẩm mỹ viện (lột da đầu, cấy tóc, xỏ lỗ tai, sơn sửa móng tay, chân...)  
9319 Các dịch vụ chăm sóc cá nhân khác  
93191-931910 Dịch vụ tầm quất, xông hơi, xoa bóp, đấm lưng, vật lý trị liệu  
93192-931920 Dịch vụ tắm, tắm hơi, tắm Thổ Nhĩ Kỳ  
93193-931930 Dịch vụ tăng, giảm cân (không phải liệu pháp y tế, tư vấn ăn kiêng,...)  
932 Dịch vụ tang lễ 9303
9321-932100 Dịch vụ mai táng, điều khiển tang lễ  
9322 Dịch vụ ma táng theo các nghi lễ  
93221-932210 Dịch vụ địa táng  
93222-932220 Dịch vụ hoả táng, điện táng  
93223-932230 Dịch vụ thiên táng  
93224-932240 Dịch vụ thuỷ táng  
9323-932300 Dịch vụ xây lăng tẩm, vườn tưởng niệm  
9324-932400 Dịch vụ khóc thuê  
9325-932500 Kinh doanh nghĩa trang, công viên nghĩa trang, nhà tưởng niệm, nhà lưu cốt, nhà tang lễ  
9326-932600 Dịch vụ lưu xác, ướp xác  
9327-932700 Dịch vụ chuyển xác  
9329-932900 Các dịch vụ tang lễ khác  
933 Dịch vụ hôn lễ 9309
9331-933100 Dịch vụ tư vấn hôn nhân  
9332-933200 Dịch vụ môi giới kết hôn  
9333-933300 Dịch vụ trang điểm cô dâu  
9334-933400 Dịch vụ cho thuê phòng cưới, áo cưới  
9335-933500 Dịch vụ nghi lễ hôn nhân  
9336-933600 Dịch vụ đón dâu  
9339-933900 Các dịch vụ hôn lễ khác  
939-939000 Hoạt động dịch vụ khác 9309
9391-939100 Kinh doanh nhà vệ sinh, nhà tắm công cộng  
9392-939200 Kinh doanh nhà vệ sinh, nhà tắm lưu động  
9393-939300 Dịch vụ trông giữ xe