vanban.org

Điều 7. Thuế suất — Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12

Quốc hội Ban hành 25/11/2009 Hiệu lực 01/07/2010 Hết hiệu lực một phần 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 16 năm
Luật Thuế tài nguyên 2009 · 45/2009/QH12
01/07/202312/2022/QH15Sửa đổi Hiện hành 01/01/201571/2014/QH13Sửa đổi 01/07/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 45/2009/QH12 › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Thuế suất

1. Biểu khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định như sau:

Số thứ tự Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất (%)
I Khoáng sản kim loại  
1 Sắt, măng-gan (mangan) 7-20
2 Ti-tan (titan) 7-20
3 Vàng 9-25
4 Đất hiếm 12-25
5 Bạch kim, bạc, thiếc 7-25
6 Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan) 7-25
7 Chì, kẽm, nhôm, bô-xit (bouxite), đồng, ni-ken (niken) 7-25
8 Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) 7-25
9 Khoáng sản kim loại khác 5-25
II Khoáng sản không kim loại  
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 3-10
2 Đá, trừ đá nung vôi và sản xuất xi măng; sỏi; cát, trừ cát làm thủy tinh 5-15
3 Đất làm gạch 5-15
4 Gờ-ra-nít (granite), sét chịu lửa 7-20
5 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) 7-20
6 Cao lanh, mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật, cát làm thủy tinh 7-15
7 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite), đá nung vôi và sản xuất xi măng 5-15
8 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) 3-10
9 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò 4-20
10 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên 6-20
11 Than nâu, than mỡ 6-20
12 Than khác 4-20
13 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) 16-30
14 E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), màu đen 16-30
15 Adít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz) 12-25
16 Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (pan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite) 12-25
17 Khoáng sản không kim loại khác 4-25
III Dầu thô 6-40
IV Khí thiên nhiên, khí than 1-30
V Sản phẩm của rừng tự nhiên  
1 Gỗ nhóm I 25-35
2 Gỗ nhóm II 20-30
3 Gỗ nhóm III, IV 15-20
4 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác 10-15
5 Cành, ngọn, gốc, rễ 10-20
6 Củi 1-5
7 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô 10-15
8 Trầm hương, kỳ nam 25-30
9 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả 10-15
10 Sản phẩm khác của rừng tự nhiên 5-15
VI Hải sản tự nhiên  
1 Ngọc trai, bào ngư, hải sâm 6-10
2 Hải sản tự nhiên khác 1-5
VII Nước thiên nhiên  
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 8-10
2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện 2-5
3 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm này  
3.1 Nước mặt 1-3
3.2 Nước dưới đất 3-8
VIII Yến sào thiên nhiên 10-20
IX Tài nguyên khác 1-20

2. Thuế suất cụ thể đối với dầu thô, khí thiên nhiên, khí than được xác định lũy tiến từng phần theo sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên, khí than khai thác bình quân mỗi ngày.

3. Căn cứ vào quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định mức thuế suất cụ thể đối với từng loại tài nguyên trong từng thời kỳ bảo đảm các nguyên tắc sau:

a) Phù hợp với danh mục nhóm, loại tài nguyên và trong phạm vi khung thuế suất do Quốc hội quy định;

b) Góp phần quản lý nhà nước đối với tài nguyên; bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả nguồn tài nguyên;

c) Góp phần bảo đảm nguồn thu ngân sách nhà nước và bình ổn thị trường.