vanban.org

Điều 16. Nhiệm vụ của Tòa án trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích — Luật Lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12

Quốc hội Ban hành 17/06/2009 Hiệu lực 01/07/2010 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 16 năm
Luật Lý lịch tư pháp 2009 · 28/2009/QH12
01/07/2026107/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/07/202168/2020/QH14Bãi bỏ 01/07/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 28/2009/QH12 › Chương III › Mục 1 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Nhiệm vụ của Tòa án trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026
Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

1. Tòa án đã xét xử sơ thẩm vụ án có nhiệm vụ cung cấp cho Công an cấp tỉnh nơi Tòa án đó có trụ sở các văn bản sau đây:

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

a) Trích lục bản án hình sự sơ thẩm có hiệu lực pháp luật;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

b) Trích lục bản án hình sự phúc thẩm;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

c) Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm về hình sự;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

d) Quyết định trả tự do cho bị cáo;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

đ) Quyết định tổng hợp hình phạt;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

e) Quyết định ân giảm hình phạt tử hình; quyết định chuyển hình phạt tử hình thành tù chung thân;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

g) Quyết định thi hành án hình sự;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

h) Quyết định hoãn chấp hành án phạt tù;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

2. Tòa án đã ra quyết định có nhiệm vụ cung cấp cho Công an cấp tỉnh nơi Tòa án đó có trụ sở các quyết định sau đây:

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

a) Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

b) Quyết định miễn chấp hành án; quyết định miễn chấp hành hình phạt;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

c) Quyết định giảm thời hạn chấp hành án;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

d) Quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

đ) Quyết định đình chỉ thi hành án;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

e) Quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

g) Quyết định hủy quyết định hoãn chấp hành án phạt tù;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

h) Quyết định hủy quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

i) Quyết định hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

k) Quyết định rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo, người được tha tù trước thời hạn có điều kiện;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

l) Quyết định buộc người được hưởng án treo phải chấp hành án phạt tù;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

m) Quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

n) Văn bản về việc tiếp nhận, áp giải người bị dẫn độ từ nước ngoài về Việt Nam quy định tại khoản 13 Điều 15 của Luật này;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

o) Quyết định thi hành quyết định dẫn độ; quyết định thi hành quyết định chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

3. Thời hạn gửi trích lục bản án, quyết định quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là 05 ngày làm việc, kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật hoặc kể từ ngày Tòa án đã xét xử sơ thẩm nhận được bản án, quyết định quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này.

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

4. Nội dung trích lục bản án quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này bao gồm:

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

a) Họ, chữ đệm và tên khai sinh, tên gọi khác, giới tính, ngày, tháng, năm sinh, nơi đăng ký khai sinh, quốc tịch, dân tộc, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu trong trường hợp không có số định danh cá nhân, nơi cư trú của người bị kết án; họ, chữ đệm và tên cha, mẹ, vợ, chồng của người đó;

Sửa đổi bởi 107/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2026

b) Ngày, tháng, năm tuyên án, số bản án, Tòa án đã tuyên bản án, tội danh, điều khoản luật được áp dụng, hình phạt chính, hình phạt bổ sung, quyết định của bản án về biện pháp tư pháp, nghĩa vụ dân sự trong bản án hình sự, án phí.